|
Liverpool
Roberto Firmino( 89’)
Hủy bởi VAR Cody Gakpo( 55’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 20/05/2023 |
Aston Villa
Jacob Ramsey( 27’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+CINE | |||||
Nhận định Liverpool vs Aston Villa, 21h00 ngày 20/05
| 16.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 4 - 2 | Liverpool |
| 02.11.2025 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 20.02.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 2 | Liverpool |
| 10.11.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 14.05.2024 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 3 - 3 | Liverpool |
| 03.09.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 3 - 0 | Aston Villa |
| 20.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 1 | Aston Villa |
| 27.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 3 | Liverpool |
| 11.05.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 2 | Liverpool |
| 11.12.2021 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 0 | Aston Villa |
Số liệu thống kê về Liverpool gặp Aston Villa phong độ
Liverpool
Aston Villa
Tỷ lệ trận Liverpool vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1 1/4*0.83 | 0.98*3 1/4*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.90*0 : 1/2*0.99 | 0.78*1 1/4*-0.91 |
Thắng: 1.49 - Hòa: 5.00 - Thua: 5.80
Nhận định kèo Liverpool gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Liverpool 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 16/05/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 4 - 2 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Liverpool họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: -0.96*0 : 1 1/4*0.84
Liverpool đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, Aston Villa thi đấu thiếu ổn định: thua 2 trận sân khách vừa qua.
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 0.90*3*0.98
3/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn trở lên. Thêm nữa, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Liverpool đấu với Aston Villa
| 90+6' |
|
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Elliott (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Matty Cash là người vừa phá bóng. |
| 90+3' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Emiliano Buendía |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyrone Mings, phạt góc cho Liverpool |
| 90+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Emiliano Buendía, phạt góc cho Liverpool |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là John McGinn, phạt góc cho Liverpool |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Jhon Durán vào sân thay cho Ollie Watkins |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Leander Dendoncker vào sân thay cho Douglas Luiz |
| 81' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Fabinho rời sân nhường chỗ cho Harvey Elliott |
| 80' |
|
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 77' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Trent Alexander-Arnold (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Roberto Firmino vào sân thay cho Luis Díaz (Liverpool) |
| 72' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Jordan Henderson rời sân nhường chỗ cho James Milner |
| 72' | Konstantinos Tsimikas vào sân thay cho Andrew Robertson (Liverpool) |
| 66' |
|
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Emiliano Buendía vào sân thay cho Álex Moreno đã gặp phải chân thương |
| 63' | Curtis Jones rời sân nhường chỗ cho Diogo Jota (Liverpool) |
| 62' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Álex Moreno |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' |
|
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Curtis Jones (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Lucas Digne rời sân nhường chỗ cho Álex Moreno |
| 53' | Ashley Young vào sân thay cho Leon Bailey (Aston Villa) |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! John McGinn (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Lucas Digne |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+9' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Virgil van Dijk |
| 45+6' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Ezri Konsa |
| 45+6' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Ezri Konsa là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Díaz (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jacob Ramsey (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ezri Konsa, phạt góc cho Liverpool |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Leon Bailey |
| 27' |
|
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | Penalty cho Aston Villa, Ollie Watkins đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 20' |
|
| 13' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Ibrahima Konaté là người vừa phá bóng. |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Luis Díaz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Curtis Jones |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Liverpool gặp Aston Villa
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Liverpool
| 1 | Alisson |
| 66 | T. Arnold |
| 5 | I. Konate |
| 4 | V. van Dijk |
| 26 | A. Robertson |
| 17 | C. Jones |
| 3 | Fabinho |
| 14 | J. Henderson |
| 11 | M. Salah |
| 18 | C. Gakpo |
| 23 | L. Diaz |
Đội dự bị
| 32 | J. Matip |
| 19 | H. Elliott |
| 2 | J. Gomez |
| 62 | Kelleher |
| 7 | J. Milner |
| 9 | R. Firmino |
| 20 | Diogo Jota |
| 21 | K. Tsimikas |
Đội hình chính Aston Villa
| E. Martinez | 1 |
| L. Digne | 27 |
| T. Mings | 5 |
| E. Konsa | 4 |
| Matty Cash | 2 |
| J. Ramsey | 41 |
| Douglas Luiz | 6 |
| B. Kamara | 44 |
| J. McGinn | 7 |
| O. Watkins | 11 |
| L. Bailey | 31 |
Đội dự bị
| V. Sinisalo | 38 |
| A. Moreno | 15 |
| J. Duran | 22 |
| E. Buendia | 10 |
| B. Traore | 9 |
Thống kê sau trận Liverpool vs Aston Villa
|
|
10 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|