|
Lithuania
Gytis Paulauskas( 45’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 01:45 ngày 11/09/2023 |
Serbia
Aleksandar Mitrovic( 43’)
Aleksandar Mitrovic( 32’)
Aleksandar Mitrovic( 21’)
|
Nhận định Lithuania vs Serbia, 01h45 ngày 11/09
| 11.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Lithuania | 1 - 3 | Serbia |
| 25.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Serbia | 2 - 0 | Lithuania |
| 15.10.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Lithuania | 1 - 2 | Serbia |
| 11.06.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Serbia | 4 - 1 | Lithuania |
| 21.11.2018 | UEFA Nations League | Serbia | 4 - 1 | Lithuania |
| 08.09.2018 | UEFA Nations League | Lithuania | 0 - 1 | Serbia |
| 15.10.2009 | VLWC KV Châu Âu | Lithuania | 2 - 1 | Serbia |
| 12.10.2008 | VLWC KV Châu Âu | Serbia | 3 - 0 | Lithuania |
Số liệu thống kê về Lithuania gặp Serbia phong độ
Lithuania
Serbia
Tỷ lệ trận Lithuania vs Serbia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*1 3/4 : 0*0.95 | 0.84*2 3/4*-0.96 |
| Hiệp 1 | -0.98*3/4 : 0*0.86 | -0.98*1 1/4*0.86 |
Thắng: 12.00 - Hòa: 6.20 - Thua: 1.24
Nhận định kèo Lithuania gặp Serbia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Lithuania 12% thắng, thua 87%, trận gần nhất vào ngày 11/09/2023 kết thúc với tỷ số Lithuania 1 - 3 Serbia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Lithuania họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Serbia thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.99*1 1/2 : 0*0.83
LTU đang chơi KHÔNG TỐT (14 trận gần đây chỉ hoà và thua). Mặt khác, SRB thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SRB
Tài xỉu: 0.89*3*0.91
4/5 trận gần đây của LTU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SRB cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Lithuania đấu với Serbia
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Fedor Cernych (Lithuania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 88' | Sergej Milinkovic-Savic rời sân nhường chỗ cho Uros Racic (Serbia) |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 85' | Nemanja Radonjic vào sân thay cho Filip Mladenovic (Serbia) |
| 85' | Đội Serbia có sự thay đổi người, Dusan Tadic rời sân nhường chỗ cho Lazar Samardzic |
| 85' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nikola Milenkovic, phạt góc cho Lithuania |
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Gvidas Gineitis (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Eligijus Jankauskas (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Gytis Paulauskas rời sân nhường chỗ cho Eligijus Jankauskas (Lithuania) |
| 72' | Đội Serbia có sự thay đổi người, Andrija Zivkovic rời sân nhường chỗ cho Stefan Mitrovic |
| 72' | Dusan Vlahovic vào sân thay cho Aleksandar Mitrovic (Serbia) |
| 71' | Đội Lithuania có sự thay đổi người, Markas Beneta rời sân nhường chỗ cho Pijus Sirvys |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Arvydas Novikovas (Lithuania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Ivan Ilic (Serbia) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Mladenovic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kipras Kazukolovas, phạt góc cho Serbia |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 55' | Phạt góc cho Serbia sau tình huống phá bóng của Justas Lasickas |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Aleksandar Mitrovic (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 49' | Serbia được hưởng một quả phạt góc, Edvinas Gertmonas là người vừa phá bóng. |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Nemanja Gudelj (Serbia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sergej Milinkovic-Savic (Serbia) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Lithuania, Matijus Remeikis vào sân thay cho Paulius Golubickas |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Lithuania, Arvydas Novikovas vào sân thay cho Ovidijus Verbickas |
| 45' | Đội Lithuania có sự thay đổi người, Edvinas Girdvainis rời sân nhường chỗ cho Kipras Kazukolovas |
| 45' |
|
| 45' |
|
| 43' |
|
| 38' |
|
| 35' |
|
| 32' |
|
| 23' |
|
| 21' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Milos Veljkovic (Serbia) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 07' | Phạt góc cho Serbia sau tình huống phá bóng của Markas Beneta |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Lithuania gặp Serbia
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Lithuania
| 12 | E. Gertmonas |
| 13 | J. Lasickas |
| 20 | R. Lekiatas |
| 4 | E. Girdvainis |
| 3 | M. Beneta |
| 15 | G. Gineitis |
| 18 | O. Verbickas |
| 14 | V. Slivka |
| 22 | P. Golubickas |
| 10 | F. Cernych |
| 19 | G. Paulauskas |
Đội dự bị
| 11 | A. Novikovas |
| 8 | N. Zebrauskas |
| 17 | P. Sirvys |
| 23 | E. Jankauskas |
| 2 | L. Klimavicius |
| 9 | D. Kazlauskas |
| 1 | E. Zubas |
| 16 | V. Cerniauskas |
| 6 | A. Novikovas |
| 21 | Romanovskij |
| 7 | Sesplaukis |
Đội hình chính Serbia
| V. Milinkovic-Savic | 23 |
| S. Babic | 15 |
| M. Veljkovic | 13 |
| N. Milenkovic | 4 |
| F. Mladenovic | 3 |
| I. Ilic | 17 |
| N. Gudelj | 6 |
| A. Zivkovic | 14 |
| S. Savic | 20 |
| D. Tadic | 18 |
| A. Mitrovic | 9 |
Đội dự bị
| U. Racic | 19 |
| L. Samardzic | 22 |
| P. Rajkovic | 1 |
| D. Joveljic | 11 |
| S. Pavlovic | 2 |
| N. Gudelj | 8 |
| N. Radonjic | 7 |
| D. Vlahovic | 18 |
| S. Erakovic | 5 |
| Djordje Petrovic | 12 |
| S. Mitrovic | 21 |
Thống kê sau trận Lithuania vs Serbia
|
|
5 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
40% | Cầm bóng | 60% |
|