|
Leipzig
Benjamin Henrichs( 78’)
Hủy bởi VAR Yan Diomande( 45+4’)
Brajan Gruda( 44’)
Christoph Baumgartner( 30’)
Christoph Baumgartner( 21’)
Brajan Gruda( 17’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:30 ngày 21/03/2026 |
Hoffenheim
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+4 | |||||
Nhận định Leipzig vs Hoffenheim, 02h30 ngày 21/03
| 21.03.2026 | VĐQG Đức | Leipzig | 5 - 0 | Hoffenheim |
| 08.11.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 1 | Leipzig |
| 05.04.2025 | VĐQG Đức | Leipzig | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 23.11.2024 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 4 - 3 | Leipzig |
| 04.05.2024 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 1 - 1 | Leipzig |
| 17.12.2023 | VĐQG Đức | Leipzig | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 29.04.2023 | VĐQG Đức | Leipzig | 1 - 0 | Hoffenheim |
| 02.02.2023 | Cúp Đức | Leipzig | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 05.11.2022 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 1 - 3 | Leipzig |
| 11.04.2022 | VĐQG Đức | Leipzig | 3 - 0 | Hoffenheim |
Số liệu thống kê về Leipzig gặp Hoffenheim phong độ
Leipzig
Hoffenheim
Tỷ lệ trận Leipzig vs Hoffenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 1/2*0.93 | 0.88*3 1/4*1.00 |
| Hiệp 1 | -0.96*0 : 1/4*0.84 | -0.93*1 1/2*0.81 |
Thắng: 1.95 - Hòa: 4.05 - Thua: 3.55
Nhận định kèo Leipzig gặp Hoffenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leipzig 70% thắng, hòa 10%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 21/03/2026 kết thúc với tỷ số Leipzig 5 - 0 Hoffenheim.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leipzig họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Hoffenheim thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.96*0 : 1/2*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần đây. Leipzig thắng cả 5 lần gần nhất tiếp đón Hoffenheim trên sân nhà.
Dự đoán : LEIP
Tài xỉu: 1.00*3 1/2*0.88
4/5 trận gần đây của Leipzig có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Hoffenheim cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leipzig đấu với Hoffenheim
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Muhammed Damar (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Grischa Prömel (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Max Finkgräfe vào sân thay cho David Raum (RB Leipzig) |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' |
|
| 76' | Sự thay đổi người bên phía RB Leipzig, Conrad Harder vào sân thay cho Rômulo |
| 76' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Bernardo rời sân nhường chỗ cho Muhammed Damar |
| 76' | Benjamin Henrichs vào sân thay cho Ridle Baku (RB Leipzig) |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Castello Lukeba, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Ezechiel Banzuzi (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Tim Lemperle rời sân nhường chỗ cho Max Moerstedt (TSG Hoffenheim) |
| 69' | Cole Campbell vào sân thay cho Bazoumana Touré (TSG Hoffenheim) |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ezechiel Banzuzi (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Xaver Schlager rời sân nhường chỗ cho Ezechiel Banzuzi |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía RB Leipzig, Antonio Nusa vào sân thay cho Yan Diomande |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ridle Baku (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Grischa Prömel (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Grischa Prömel (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maarten Vandevoordt, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 50' | Phạt góc cho TSG Hoffenheim sau tình huống phá bóng của Ridle Baku |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tim Lemperle (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yan Diomande, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 45+4' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Robin Hranác rời sân nhường chỗ cho Albian Hajdari |
| 45' | Fisnik Asllani rời sân nhường chỗ cho Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) |
| 45' | Robin Hranác rời sân nhường chỗ cho Albian Hajdari (TSG Hoffenheim) |
| 44' |
|
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Brajan Gruda (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' |
|
| 23' |
|
| 21' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Vladimír Coufal, phạt góc cho RB Leipzig |
| 21' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Rômulo (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' |
|
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vladimír Coufal (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' |
|
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Tim Lemperle (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Xaver Schlager (RB Leipzig) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bazoumana Touré (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leipzig gặp Hoffenheim
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Leipzig
| 26 | M. Vandevoordt |
| 23 | C. Lukeba |
| 4 | W. Orban |
| 22 | D. Raum |
| 17 | R. Baku |
| 13 | N. Seiwald |
| 14 | Baumgartner |
| 24 | X. Schlager |
| 40 | Romulo |
| 49 | Y. Diomande |
| 10 | B. Gruda |
Đội dự bị
| 27 | T. Gomis |
| 5 | E. Bitshiabu |
| 6 | E. Banzuzi |
| 9 | J. Bakayoko |
| 39 | B. Henrichs |
| 35 | M. Finkgrafe |
| 11 | C. Harder |
| 7 | A. Nusa |
Đội hình chính Hoffenheim
| O. Baumann | 1 |
| O. Kabak | 5 |
| R. Hranac | 2 |
| Bernardo | 13 |
| V. Coufal | 34 |
| G. Prömel | 6 |
| W. Burger | 18 |
| A. Prass | 22 |
| F. Asllani | 11 |
| B. Touré | 29 |
| T. Lemperle | 19 |
Đội dự bị
| M. Moerstedt | 33 |
| Valentin Lässig | 49 |
| Akpoguma | 25 |
| A. Kramaric | 27 |
| A. Hajdari | 21 |
| M. Damar | 10 |
| L. Philipp | 37 |
| I. Bebou | 9 |
Thống kê sau trận Leipzig vs Hoffenheim
|
|
14 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
5 | Việt vị | 1 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|