|
Leipzig
Yan Diomande( 65’)
David Raum( Pen 62’)
Yan Diomande( 55’)
Yan Diomande( 47’)
Hủy bởi VAR Christoph Baumgartner( 39’)
Christoph Baumgartner( 31’)
Conrad Harder( 05’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:30 ngày 07/12/2025 |
Ein.Frankfurt
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Leipzig vs Ein.Frankfurt, 00h30 ngày 07/12
| 18.04.2026 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 1 - 3 | Leipzig |
| 07.12.2025 | VĐQG Đức | Leipzig | 6 - 0 | Ein.Frankfurt |
| 26.04.2025 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 4 - 0 | Leipzig |
| 16.12.2024 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 1 | Ein.Frankfurt |
| 05.12.2024 | Cúp Đức | Leipzig | 3 - 0 | Ein.Frankfurt |
| 18.05.2024 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 2 - 2 | Leipzig |
| 13.01.2024 | VĐQG Đức | Leipzig | 0 - 1 | Ein.Frankfurt |
| 04.06.2023 | Cúp Đức | Leipzig | 2 - 0 | Ein.Frankfurt |
| 25.02.2023 | VĐQG Đức | Leipzig | 2 - 1 | Ein.Frankfurt |
| 03.09.2022 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 4 - 0 | Leipzig |
Số liệu thống kê về Leipzig gặp Ein.Frankfurt phong độ
Leipzig
Ein.Frankfurt
Tỷ lệ trận Leipzig vs Ein.Frankfurt
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 3/4*0.93 | 0.90*3*0.98 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 1/4*-0.95 | 0.87*1 1/4*-0.99 |
Thắng: 1.75 - Hòa: 4.15 - Thua: 4.40
Nhận định kèo Leipzig gặp Ein.Frankfurt chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leipzig 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 18/04/2026 kết thúc với tỷ số Ein.Frankfurt 1 - 3 Leipzig.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leipzig họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Ein.Frankfurt thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.97*0 : 3/4*0.91
Leipzig đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Ein.Frankfurt thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : LEIP
Tài xỉu: 0.92*3 1/4*0.96
3/5 trận gần đây của Leipzig có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leipzig đấu với Ein.Frankfurt
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Samba Konate (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) đánh đầu từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Yan Diomande rời sân nhường chỗ cho Samba Konate |
| 85' |
|
| 82' | Eintracht Frankfurt được hưởng một quả phạt góc, Kosta Nedeljkovic là người vừa phá bóng. |
| 79' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Arthur Theate là người vừa phá bóng. |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 72' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Nicolas Seiwald rời sân nhường chỗ cho Ezechiel Banzuzi |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Aurèle Amenda vào sân thay cho Nathaniel Brown |
| 68' |
|
| 67' | Mario Götze vào sân thay cho Ritsu Doan (Eintracht Frankfurt) |
| 67' | Đội RB Leipzig có sự thay đổi người, Christoph Baumgartner rời sân nhường chỗ cho Andrija Maksimovic |
| 67' | Conrad Harder rời sân nhường chỗ cho Max Finkgräfe (RB Leipzig) |
| 67' | Tidiam Gomis vào sân thay cho David Raum (RB Leipzig) |
| 65' |
|
| 62' |
|
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christoph Baumgartner (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Xaver Schlager (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | RB Leipzig được hưởng một quả phạt góc, Nathaniel Brown là người vừa phá bóng. |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Oscar Højlund vào sân thay cho Mahmoud Dahoud |
| 56' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Hugo Larsson vào sân thay cho Jean-Mattéo Bahoya |
| 55' |
|
| 53' |
|
| 52' | CỘT DỌC!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Jean-Mattéo Bahoya (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Conrad Harder (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 47' |
|
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Nusa (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Jessic Ngankam vào sân thay cho Michy Batshuayi đã gặp phải chân thương |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Jessic Ngankam vào sân thay cho Michy Batshuayi đã gặp phải chân thương |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' |
|
| 38' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Nathaniel Brown |
| 34' | Phạt góc cho RB Leipzig sau tình huống phá bóng của Rasmus Kristensen |
| 31' | XÀ NGANG!!!! Mahmoud Dahoud (Eintracht Frankfurt) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michy Batshuayi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' |
|
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Michy Batshuayi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ritsu Doan (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conrad Harder (RB Leipzig) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Conrad Harder (RB Leipzig) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' |
|
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leipzig gặp Ein.Frankfurt
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Leipzig
| 1 | P. Gulacsi |
| 19 | K. Nedeljkovic |
| 4 | W. Orban |
| 23 | C. Lukeba |
| 22 | D. Raum |
| 24 | X. Schlager |
| 13 | N. Seiwald |
| 14 | Baumgartner |
| 49 | Y. Diomande |
| 11 | C. Harder |
| 7 | A. Nusa |
Đội dự bị
| 35 | Max Finkgrafe |
| 9 | J. Bakayoko |
| 16 | Klostermann |
| 6 | E. Banzuzi |
| 27 | T. Gomis |
| 26 | M. Vandevoordt |
| 45 | Samba Konate |
| 33 | A. Maksimovic |
Đội hình chính Ein.Frankfurt
| M. Zetterer | 23 |
| A. Theate | 3 |
| R. Koch | 4 |
| N. Collins | 34 |
| N. Brown | 21 |
| M. Dahoud | 18 |
| F. Chaïbi | 8 |
| R. Kristensen | 13 |
| J. Bahoya | 19 |
| R. Doan | 20 |
| M. Batshuayi | 30 |
Đội dự bị
| M. Gotze | 27 |
| E. Skhiri | 15 |
| H. Larsson | 16 |
| Kaua Santos | 40 |
| E. Baum | 2 |
| C. Uzun | 42 |
| J. Ngankam | 32 |
| O. Hojlund | 6 |
Thống kê sau trận Leipzig vs Ein.Frankfurt
|
|
16 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 17 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|