|
Leicester City
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:30 ngày 20/04/2025 |
Liverpool
Trent Alexander-Arnold( 76’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Leicester City vs Liverpool, 22h30 ngày 20/04
| 20.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 1 | Liverpool |
| 27.12.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 3 - 1 | Leicester City |
| 28.09.2023 | Liên Đoàn Anh | Liverpool | 3 - 1 | Leicester City |
| 30.07.2023 | Giao Hữu CLB | Liverpool | 4 - 0 | Leicester City |
| 16.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 3 | Liverpool |
| 31.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Leicester City |
| 11.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Leicester City |
| 29.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 0 | Liverpool |
| 23.12.2021 | Liên Đoàn Anh | Liverpool | 3 - 3 | Leicester City |
| 13.02.2021 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 3 - 1 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Liverpool phong độ
Leicester City
Liverpool
Tỷ lệ trận Leicester City vs Liverpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*2 : 0*-0.94 | 1.00*3 1/2*0.89 |
| Hiệp 1 | -0.93*3/4 : 0*0.82 | 0.91*1 1/2*0.97 |
Thắng: 11.00 - Hòa: 7.20 - Thua: 1.23
Nhận định kèo Leicester City gặp Liverpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 20/04/2025 kết thúc với tỷ số Leicester City 0 - 1 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Liverpool thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.88*2 : 0*1.00
LEI thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Liverpool khi thắng cả 6 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 0.90*3 1/4*0.98
3/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LIV cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Liverpool
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 90+4' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Luis Díaz rời sân nhường chỗ cho Curtis Jones |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Jeremy Monga vào sân thay cho Stephy Mavididi đã gặp phải chân thương (Leicester City) |
| 85' | Stephy Mavididi đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Jeremy Monga (Leicester City) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Buonanotte (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Leicester City, James Justin vào sân thay cho Ricardo Pereira |
| 83' | Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Oliver Skipp (Leicester City) |
| 81' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Wilfred Ndidi là người vừa phá bóng. |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Diogo Jota (Liverpool) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 77' |
|
| 77' |
|
| 76' | CỘT DỌC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) dứt điểm trúng CỘT DỌC với đánh đầu |
| 76' |
|
| 76' |
|
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Liverpool |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Elliott (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 71' | Conor Bradley rời sân nhường chỗ cho Trent Alexander-Arnold (Liverpool) |
| 71' | Sự thay đổi người bên phía Liverpool, Harvey Elliott vào sân thay cho Dominik Szoboszlai |
| 70' |
|
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' |
|
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Diogo Jota (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 63' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ibrahima Konaté, phạt góc cho Leicester City |
| 62' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Jamie Vardy rời sân nhường chỗ cho Patson Daka |
| 61' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Bobby De Cordova-Reid rời sân nhường chỗ cho Facundo Buonanotte |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 60' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Cody Gakpo rời sân nhường chỗ cho Diogo Jota |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mads Hermansen, phạt góc cho Liverpool |
| 57' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Mads Hermansen |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Díaz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 53' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Liverpool |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Conor Coady là người vừa phá bóng. |
| 47' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Luke Thomas |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Díaz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Wilfred Ndidi |
| 39' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mads Hermansen, phạt góc cho Liverpool |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Bilal El Khannouss (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Liverpool |
| 28' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Liverpool |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Bradley (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Conor Coady, phạt góc cho Liverpool |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | CỘT DỌC!!!! Wilfred Ndidi (Leicester City) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Virgil van Dijk (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 09' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Luke Thomas là người vừa phá bóng. |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Ricardo Pereira |
| 03' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricardo Pereira, phạt góc cho Liverpool |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Liverpool
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Leicester City
| 30 | M. Hermansen |
| 21 | R. Pereira |
| 3 | W. Faes |
| 4 | C. Coady |
| 33 | Luke Thomas |
| 6 | W. Ndidi |
| 24 | B. Soumare |
| 14 | Cordova-Reid |
| 11 | B. El Khannouss |
| 10 | S. Mavididi |
| 9 | J. Vardy |
Đội dự bị
| 22 | O. Skipp |
| 93 | Jeremy Monga |
| 40 | F. Buonanotte |
| 16 | V. Kristiansen |
| 20 | P. Daka |
| 5 | C. Okoli |
| 18 | J. Ayew |
| 41 | J. Stolarczyk |
Đội hình chính Liverpool
| Alisson | 1 |
| K. Tsimikas | 21 |
| V. van Dijk | 4 |
| I. Konate | 5 |
| C. Bradley | 84 |
| A. Mac Allister | 10 |
| R. Gravenberch | 38 |
| C. Gakpo | 18 |
| D. Szoboszlai | 8 |
| M. Salah | 11 |
| L. Diaz | 7 |
Đội dự bị
| J. Quansah | 78 |
| H. Elliott | 19 |
| D. Nunez | 9 |
| C. Kelleher | 62 |
| W. Endo | 3 |
| C. Jones | 17 |
| Diogo Jota | 20 |
| T. Arnold | 66 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Liverpool
|
|
5 | Sút bóng | 28 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 10 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 13 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|