|
Leicester City
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:00 ngày 16/05/2023 |
Liverpool
Trent Alexander-Arnold( 71’)
Curtis Jones( 36’)
Curtis Jones( 33’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Leicester City vs Liverpool, 02h00 ngày 16/05
| 20.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 1 | Liverpool |
| 27.12.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 3 - 1 | Leicester City |
| 28.09.2023 | Liên Đoàn Anh | Liverpool | 3 - 1 | Leicester City |
| 30.07.2023 | Giao Hữu CLB | Liverpool | 4 - 0 | Leicester City |
| 16.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 0 - 3 | Liverpool |
| 31.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 1 | Leicester City |
| 11.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Leicester City |
| 29.12.2022 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 1 - 0 | Liverpool |
| 23.12.2021 | Liên Đoàn Anh | Liverpool | 3 - 3 | Leicester City |
| 13.02.2021 | Ngoại Hạng Anh | Leicester City | 3 - 1 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Liverpool phong độ
Leicester City
Liverpool
Tỷ lệ trận Leicester City vs Liverpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.97*3/4 : 0*0.92 | -0.95*3 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | -0.91*1/4 : 0*0.79 | 0.82*1 1/4*-0.94 |
Thắng: 4.40 - Hòa: 4.20 - Thua: 1.73
Nhận định kèo Leicester City gặp Liverpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Leicester City 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 20/04/2025 kết thúc với tỷ số Leicester City 0 - 1 Liverpool.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Liverpool thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: 0.96*1 : 0*0.92
LEI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 5/7 trận sân nhà gần đây). Mặt khác, Liverpool thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 1.00*3 1/4*0.88
4/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LIV cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Liverpool
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harvey Elliott (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Jonny Evans rời sân nhường chỗ cho Harry Souttar (Leicester City) |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Liverpool, Harvey Elliott vào sân thay cho Mohamed Salah |
| 86' |
|
| 84' | Curtis Jones rời sân nhường chỗ cho Fábio Carvalho (Liverpool) |
| 82' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Wout Faes là người vừa phá bóng. |
| 80' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Luke Thomas là người vừa phá bóng. |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Ibrahima Konaté là người vừa phá bóng. |
| 77' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Cody Gakpo |
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Luis Díaz rời sân nhường chỗ cho Diogo Jota |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Liverpool, James Milner vào sân thay cho Jordan Henderson |
| 71' |
|
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Luke Thomas |
| 61' | Wilfred Ndidi rời sân nhường chỗ cho Patson Daka (Leicester City) |
| 61' | Tetê vào sân thay cho Harvey Barnes (Leicester City) |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Curtis Jones (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Harvey Barnes (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alisson, phạt góc cho Leicester City |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Díaz (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! James Maddison (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Fabinho (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mohamed Salah (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' |
|
| 33' |
|
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Fabinho (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Luis Díaz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 19' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Jonny Evans là người vừa phá bóng. |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonny Evans, phạt góc cho Liverpool |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Vardy (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Ibrahima Konaté |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Leicester City gặp Liverpool
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Leicester City
| 31 | D. Iversen |
| 21 | R. Pereira |
| 3 | W. Faes |
| 6 | J. Evans |
| 27 | T. Castagne |
| 8 | Tielemans |
| 25 | W. Ndidi |
| 42 | Soumare |
| 10 | Maddison |
| 9 | J. Vardy |
| 7 | H. Barnes |
Đội dự bị
| 16 | V. Kristiansen |
| 33 | Luke Thomas |
| 24 | N. Mendy |
| 15 | H. Souttar |
| 37 | Tete |
| 26 | D. Praet |
| 20 | P. Daka |
| 18 | D. Amartey |
Đội hình chính Liverpool
| Alisson | 1 |
| A. Robertson | 26 |
| V. van Dijk | 4 |
| I. Konate | 5 |
| T. Arnold | 66 |
| C. Jones | 17 |
| Fabinho | 3 |
| J. Henderson | 14 |
| L. Diaz | 23 |
| C. Gakpo | 18 |
| M. Salah | 11 |
Đội dự bị
| H. Elliott | 19 |
| J. Milner | 7 |
| F. Carvalho | 28 |
| Kelleher | 62 |
| J. Gomez | 2 |
| Arthur | 29 |
| K. Tsimikas | 21 |
| Diogo Jota | 20 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Liverpool
|
|
4 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 4 |
|
|
|
33% | Cầm bóng | 67% |
|