|
Le Havre
Junior Mwanga( 42’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:15 ngày 13/04/2025 |
Stade Rennais
Andres Gomez( 89’)
Mousa Al Tamari( 57’)
Arnaud Kalimuendo( 15’)
Lorenz Assignon( 12’)
Azor Matusiwa( 01’)
|
Nhận định Le Havre vs Stade Rennais, 22h15 ngày 13/04
| 18.01.2026 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 1 | Le Havre |
| 05.10.2025 | VĐQG Pháp | Le Havre | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 13.04.2025 | VĐQG Pháp | Le Havre | 1 - 5 | Stade Rennais |
| 26.10.2024 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 0 | Le Havre |
| 11.02.2024 | VĐQG Pháp | Le Havre | 0 - 1 | Stade Rennais |
| 27.08.2023 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 2 - 2 | Le Havre |
| 10.07.2021 | Giao Hữu CLB | Stade Rennais | 2 - 2 | Le Havre |
| 08.02.2009 | VĐQG Pháp | Le Havre | 1 - 0 | Stade Rennais |
| 13.11.2008 | Le Havre | 2 - 1 | Stade Rennais | |
| 14.09.2008 | VĐQG Pháp | Stade Rennais | 1 - 1 | Le Havre |
Số liệu thống kê về Le Havre gặp Stade Rennais phong độ
Le Havre
Stade Rennais
Tỷ lệ trận Le Havre vs Stade Rennais
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*1/2 : 0*-0.95 | 0.96*2 1/2*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.74*1/4 : 0*-0.86 | 1.00*1/2*1.00 |
Thắng: 3.45 - Hòa: 3.30 - Thua: 2.05
Nhận định kèo Le Havre gặp Stade Rennais chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Le Havre 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 18/01/2026 kết thúc với tỷ số Stade Rennais 1 - 1 Le Havre.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Le Havre họ thắng 0 hòa 2 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Stade Rennais thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.98*1/4 : 0*0.86
Le Havre đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Stade Rennais thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Le Havre
Tài xỉu: 0.99*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của LHA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của REN cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Le Havre đấu với Stade Rennais
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Junior Mwanga (Le Havre) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' |
|
| 88' | Yassine Kechta rời sân nhường chỗ cho Ilyes Housni (Le Havre) |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Koka (Le Havre) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 83' | Arnaud Kalimuendo rời sân nhường chỗ cho Kyogo Furuhashi (Rennes) |
| 76' | Seko Fofana rời sân nhường chỗ cho Ismaël Koné (Rennes) |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Rennes, Andrés Gómez vào sân thay cho Mousa Al Tamari |
| 75' | Đội Rennes có sự thay đổi người, Lorenz Assignon rời sân nhường chỗ cho Hans Hateboer |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lilian Brassier (Rennes) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 73' | Phạt góc cho Rennes sau tình huống phá bóng của Abdoulaye Touré |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Yassine Kechta (Le Havre) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 66' | Fodé Ballo-Touré vào sân thay cho Yanis Zouaoui đã gặp phải chân thương (Le Havre) |
| 66' | Đội Le Havre có sự thay đổi người, Arouna Sangante rời sân nhường chỗ cho Mahamadou Diawara |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Le Havre, Koka vào sân thay cho André Ayew |
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Issa Soumaré (Le Havre) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anthony Rouault, phạt góc cho Le Havre |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Anthony Rouault (Rennes) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Rennes được hưởng một quả phạt góc, Loïc Nego là người vừa phá bóng. |
| 58' | Sự thay đổi người bên phía Rennes, Jordan James vào sân thay cho Djaoui Cissé |
| 57' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Arnaud Kalimuendo (Rennes) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josué Casimir (Le Havre) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! André Ayew (Le Havre) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yassine Kechta (Le Havre) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Le Havre, Yanis Zouaoui vào sân thay cho Timothée Pembélé |
| 42' |
|
| 41' |
|
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Abdoulaye Touré (Le Havre) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Abdoulaye Touré (Le Havre) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | Phạt góc cho Le Havre sau tình huống phá bóng của Anthony Rouault |
| 29' |
|
| 28' | Phạt góc cho Rennes sau tình huống phá bóng của Gautier Lloris |
| 15' |
|
| 15' |
|
| 12' |
|
| 11' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Adrien Truffert, phạt góc cho Le Havre |
| 09' | Le Havre được hưởng một quả phạt góc, Jérémy Jacquet là người vừa phá bóng. |
| 08' |
|
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Abdoulaye Touré (Le Havre) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Seko Fofana (Rennes) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 01' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Le Havre gặp Stade Rennais
-
(4-2-3-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Le Havre
| 1 | M. Gorgelin |
| 7 | L. Nego |
| 93 | A. Sangante |
| 4 | G. Lloris |
| 32 | T. Pembele |
| 94 | A. Toure |
| 23 | J. Mwanga |
| 10 | J. Casimir |
| 8 | Y. Kechta |
| 45 | I. Soumare |
| 28 | A. Ayew |
Đội dự bị
| 34 | M. Diawara |
| 46 | I. Housni |
| 19 | R. Ndiaye |
| 14 | D. Kuzyaev |
| 6 | E. Youte |
| 18 | Y. Zouaoui |
| 97 | F. Ballo-Toure |
| 99 | Koka |
Đội hình chính Stade Rennais
| B. Samba | 1 |
| L. Brassier | 5 |
| A. Rouault | 24 |
| J. Jacquet | 97 |
| A. Truffert | 3 |
| Seko Fofana | 8 |
| D. Cisse | 38 |
| A. Matusiwa | 6 |
| L. Assignon | 22 |
| A. Kalimuendo | 9 |
| M. Al Tamari | 11 |
Đội dự bị
| H. Hateboer | 33 |
| M. Meïte | 62 |
| A. Gomez | 20 |
| J. James | 17 |
| Ismael Kone | 90 |
| K. Olaigbe | 19 |
| S. Mandanda | 30 |
| K. Furuhashi | 7 |
Thống kê sau trận Le Havre vs Stade Rennais
|
|
10 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|