|
Kilmarnock
Joe Wright( 85’)
Chris Stokes( 06’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 03:00 ngày 19/01/2023 |
Rangers
Alfredo Morelos( 72’)
Ryan Kent( 51’)
Alfredo Morelos( 23’)
|
Nhận định Kilmarnock vs Rangers, 03h00 ngày 19/01
| 10.10.2026 | VĐQG Scotland | Rangers | 3 - 1 | Kilmarnock |
| 05.02.2026 | VĐQG Scotland | Rangers | 5 - 1 | Kilmarnock |
| 07.12.2025 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 0 - 3 | Rangers |
| 26.10.2025 | VĐQG Scotland | Rangers | 3 - 1 | Kilmarnock |
| 27.02.2025 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 2 - 4 | Rangers |
| 05.12.2024 | VĐQG Scotland | Rangers | 6 - 0 | Kilmarnock |
| 20.10.2024 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 1 - 0 | Rangers |
| 05.05.2024 | VĐQG Scotland | Rangers | 4 - 1 | Kilmarnock |
| 29.02.2024 | VĐQG Scotland | Kilmarnock | 1 - 2 | Rangers |
| 02.01.2024 | VĐQG Scotland | Rangers | 3 - 1 | Kilmarnock |
Số liệu thống kê về Kilmarnock gặp Rangers phong độ
Kilmarnock
Rangers
Tỷ lệ trận Kilmarnock vs Rangers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*1 1/2 : 0*0.98 | 0.92*2 3/4*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.95*1/2 : 0*0.83 | -0.89*1 1/4*0.74 |
Thắng: 8.50 - Hòa: 5.10 - Thua: 1.30
Nhận định kèo Kilmarnock gặp Rangers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Kilmarnock 10% thắng, thua 90%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Rangers 3 - 1 Kilmarnock.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Kilmarnock họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Rangers thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.89*1 1/2 : 0*0.99
Kilmarnock đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Rangers thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Rangers
Tài xỉu: -0.97*3*0.83
3/5 trận gần đây của KIL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của RAN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Kilmarnock đấu với Rangers
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Kyle Lafferty (Kilmarnock) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Phạt góc cho Rangers sau tình huống phá bóng của Joe Wright |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Malik Tillman (Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' |
|
| 83' | Glen Kamara rời sân nhường chỗ cho James Sands (Rangers) |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Kilmarnock, Kyle Lafferty vào sân thay cho Kyle Vassell |
| 80' | Scott Robinson vào sân thay cho Chris Stokes (Kilmarnock) |
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fashion Sakala (Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 78' | Đội Rangers có sự thay đổi người, Alfredo Morelos rời sân nhường chỗ cho Malik Tillman |
| 78' | Phạt góc cho Rangers sau tình huống phá bóng của Ash Taylor |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Alfredo Morelos (Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' |
|
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Alfredo Morelos (Rangers) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 64' | Kerr McInroy vào sân thay cho Christian Doidge (Kilmarnock) |
| 59' | Thẻ vàng thứ 2 điều này đồng nghĩa với một tấm thẻ đỏ cho Daniel Armstrong(Kilmarnock) |
| 55' |
|
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Wright (Kilmarnock) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Kent (Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! John Lundstram (Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Kyle Vassell (Kilmarnock) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 37' | Sự thay đổi người bên phía Kilmarnock, Blair Alston vào sân thay cho Rory McKenzie đã gặp phải chân thương |
| 36' |
|
| 35' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! John Lundstram (Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Joe Wright (Kilmarnock) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 23' |
|
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Armstrong (Kilmarnock) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Goldson (Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Kent (Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fashion Sakala (Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joe Wright, phạt góc cho Rangers |
| 10' | Rangers được hưởng một quả phạt góc, Ash Taylor là người vừa phá bóng. |
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Liam Polworth (Kilmarnock) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Ash Taylor (Kilmarnock) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 05' | Phạt góc cho Kilmarnock sau tình huống phá bóng của Connor Goldson |
| 04' | Phạt góc cho Kilmarnock sau tình huống phá bóng của Connor Goldson |
| 04' | Phạt góc cho Kilmarnock sau tình huống phá bóng của Connor Goldson |
| 03' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Connor Goldson, phạt góc cho Kilmarnock |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Kilmarnock gặp Rangers
-
(5-3-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Kilmarnock
| 20 | Eremenko |
| 5 | A. Taylor |
| 6 | Mark Connolly |
| 19 | Craig Slater |
| 25 | Ryan Alebiousu |
| 11 | Paul Cairney |
| 31 | L. Polworth |
| 7 | Rory McKenzie |
| 4 | Jamie Hamill |
| 23 | Chris Chantler |
| 26 | Mark OHara |
Đội dự bị
| 14 | Jack Sanders |
| 1 | Craig Samson |
| 21 | Kerr McInroy |
| 18 | Lee Ashcroft |
| 15 | Fraser Murray |
| 8 | Blair Alston |
| 16 | S. Robinson |
| 28 | Josh Magennis |
Đội hình chính Rangers
| J. McLaughlin | 33 |
| B. Davies | 26 |
| C. Goldson | 6 |
| B. Barisic | 31 |
| J. Tavernier | 2 |
| S. Arfield | 37 |
| J. Lundstram | 4 |
| G. Kamara | 18 |
| A. Morelos | 20 |
| R. Kent | 14 |
| F. Sakala | 30 |
Đội dự bị
| M. Tillman | 71 |
| S. Wright | 23 |
| Alexander Lowry | 51 |
| R. Jack | 8 |
| A. McGregor | 1 |
| L. King | 38 |
| A. Devine | 44 |
| J. Sands | 19 |
Thống kê sau trận Kilmarnock vs Rangers
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|