|
Karlsruher
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 18:30 ngày 13/09/2026 |
E.Cottbus
J.Butler( 62’)
D.Pelivan( 55’)
Michelbrink L.( 45+2’)
|
Nhận định Karlsruher vs E.Cottbus, 18h30 ngày 13/09
| 13.09.2026 | Hạng 2 Đức | Karlsruher | 0 - 3 | E.Cottbus |
| 17.03.2019 | Hạng 3 Đức | E.Cottbus | 0 - 2 | Karlsruher |
| 29.09.2018 | Hạng 3 Đức | Karlsruher | 2 - 0 | E.Cottbus |
| 15.03.2014 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 1 - 0 | Karlsruher |
| 20.09.2013 | Hạng 2 Đức | Karlsruher | 2 - 0 | E.Cottbus |
| 18.02.2012 | Hạng 2 Đức | Karlsruher | 2 - 0 | E.Cottbus |
| 21.08.2011 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 2 - 0 | Karlsruher |
| 30.01.2011 | Hạng 2 Đức | Karlsruher | 1 - 0 | E.Cottbus |
| 14.09.2010 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 5 - 5 | Karlsruher |
| 13.02.2010 | Hạng 2 Đức | Karlsruher | 0 - 2 | E.Cottbus |
Số liệu thống kê về Karlsruher gặp E.Cottbus phong độ
Karlsruher
E.Cottbus
Tỷ lệ trận Karlsruher vs E.Cottbus
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1/2*0.96 | 0.81*3 3/4*-0.93 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/4*0.94 | 0.78*1 1/2*-0.90 |
Thắng: 1.93 - Hòa: 4.50 - Thua: 3.25
Nhận định kèo Karlsruher gặp E.Cottbus chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Karlsruher 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 13/09/2026 kết thúc với tỷ số Karlsruher 0 - 3 E.Cottbus.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Karlsruher họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của E.Cottbus thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.91*0 : 1/2*0.98
Karlsruher đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, ECO thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : ECO
Tài xỉu: 0.94*3 1/2*0.94
5/5 trận gần đây của KAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ECO cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Karlsruher đấu với E.Cottbus
| 90+1' | Hannemann M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 45) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-3 |
| 88' | Rorig H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 44) |
| 86' | Franke M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 43) |
| 85' | Thay người bên phía E.Cottbus: Doumbia F. vào sân thay Tolcay Cigerci |
| 82' | Thay người bên phía Karlsruher: Vaananen S. vào sân thay Zor D. H. |
| 81' | Franke M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 42) |
| 81' | Thay người bên phía Karlsruher: Sandro Tremoulet vào sân thay Kobald C. |
| 80' | Tolcay Cigerci sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 41) |
| 78' | Tolcay Cigerci sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 40) |
| 77' | Jason Ponente sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 39) |
| 74' | Kinsombi C. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 38) |
| 74' | Jason Ponente đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 37) |
| 74' | Phạt góc thứ 13 |
| 73' | Thay người bên phía E.Cottbus: Kinsombi C. vào sân thay Copado L. |
| 73' | Thay người bên phía E.Cottbus: Bogdanov D. vào sân thay J.Butler |
| 72' | Franke M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 36) |
| 69' | Manu K. S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 35) |
| 69' | J.Butler đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 34) |
| 69' | Phạt góc thứ 12 |
| 69' | Phạt góc thứ 11 |
| 68' | Phạt góc thứ 10 |
| 67' | Tolcay Cigerci sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 33) |
| 67' | Thay người bên phía Karlsruher: Meyer J. D. vào sân thay Ben Farhat L. |
| 66' | Phạt góc thứ 9 |
| 65' |
|
| 64' | Thay người bên phía Karlsruher: Jason Ponente vào sân thay Civeja T. |
| 62' | J.Butler sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 32) |
| 62' |
|
| 61' | Thay người bên phía E.Cottbus: Hannemann M. vào sân thay J.Boziaris |
| 60' | J.Boziaris sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 31) |
| 59' | J.Butler sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 55' | D.Pelivan sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 55' |
|
| 53' | Wanitzek M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 52' | Egloff L. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 52' | Ben Farhat L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 52' | Phạt góc thứ 8 |
| 51' | J.Boziaris sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 47' | Ben Farhat L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 47' | Ben Farhat L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | J.Boziaris sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 46' | Thay người bên phía E.Cottbus: D.Pelivan vào sân thay Bittencourt L. |
| 46' | Thay người bên phía Karlsruher: Egloff L. vào sân thay N.Eichinger |
| 45+2' | Michelbrink L. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 21) |
| 45+2' |
|
| 45+1' | Phạt góc thứ 7 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 42' | Civeja T. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 39' | Danyal Zor sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 38' | N.Eichinger sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 38' | S.Fukuda đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 38' | Phạt góc thứ 6 |
| 34' | Phạt góc thứ 5 |
| 31' | Michelbrink L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 30' | Tolcay Cigerci sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 27' | S.Fukuda sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 27' | Civeja T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 26' | Ben Farhat L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 26' | Phạt góc thứ 4 |
| 25' | S.Fukuda sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 23' | Axel Borgmann đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 23' | Tolcay Cigerci sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 23' | Phạt góc thứ 3 |
| 21' | S.Fukuda sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 18' |
|
| 15' | Phạt góc thứ 2 |
| 15' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 14' | Copado L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 10' | J.Butler sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 10' | Ben Farhat L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 07' | J.Butler sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 07' |
|
| 05' | Michelbrink L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 05' | Manu K. S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 04' | Copado L. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Karlsruher gặp E.Cottbus
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Karlsruher
| 1 | Bernat C. |
| 2 | Jung S. |
| 22 | Kobald C. |
| 28 | Franke M. |
| 36 | Rafael Pedrosa |
| 26 | Zor D. H. |
| 23 | Civeja T. |
| 11 | N.Eichinger |
| 10 | Wanitzek M. |
| 19 | Ben Farhat L. |
| 13 | S.Fukuda |
Đội dự bị
| 25 | Egloff L. |
| 30 | Himmelmann R. |
| 17 | Laghrissi E. |
| 27 | Meyer J. D. |
| 37 | Jason Ponente |
| 15 | Scholl P. |
| 24 | Sandro Tremoulet |
| 6 | Vaananen S. |
Đội hình chính E.Cottbus
| Lotka M. | 1 |
| Axel Borgmann | 20 |
| Erlein L. | 21 |
| Manu K. S. | 2 |
| Rorig H. | 3 |
| Bittencourt L. | 32 |
| Michelbrink L. | 8 |
| J.Butler | 31 |
| J.Boziaris | 19 |
| Tolcay Cigerci | 10 |
| Copado L. | 9 |
Đội dự bị
| T.Campulka | 4 |
| Doumbia F. | 23 |
| Hannemann M. | 11 |
| Hofmann J. | 6 |
| Kinsombi C. | 7 |
| Kevin Kratzsch | 29 |
| Malone R. | 16 |
| D.Pelivan | 5 |
Thống kê sau trận Karlsruher vs E.Cottbus
|
|
20 | Sút bóng | 25 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 10 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
4 | Việt vị | 1 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|