|
Hoffenheim
Robert Skov( 74’)
Maximilian Beier( 60’)
John Anthony Brooks( 45+2’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 20:30 ngày 02/09/2023 |
Wolfsburg
Tiago Tomas( 36’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON FOOTBALL | |||||
Nhận định Hoffenheim vs Wolfsburg, 20h30 ngày 02/09
| 14.03.2026 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 1 - 1 | Wolfsburg |
| 02.11.2025 | VĐQG Đức | Wolfsburg | 2 - 3 | Hoffenheim |
| 10.05.2025 | VĐQG Đức | Wolfsburg | 2 - 2 | Hoffenheim |
| 11.01.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 1 | Wolfsburg |
| 05.12.2024 | Cúp Đức | Wolfsburg | 3 - 0 | Hoffenheim |
| 04.02.2024 | VĐQG Đức | Wolfsburg | 2 - 2 | Hoffenheim |
| 02.09.2023 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 1 | Wolfsburg |
| 13.05.2023 | VĐQG Đức | Wolfsburg | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 06.01.2023 | Giao Hữu CLB | Hoffenheim | 2 - 3 | Wolfsburg |
| 12.11.2022 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 1 - 2 | Wolfsburg |
Số liệu thống kê về Hoffenheim gặp Wolfsburg phong độ
Hoffenheim
Wolfsburg
Tỷ lệ trận Hoffenheim vs Wolfsburg
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*0 : 0*0.95 | 0.96*3 1/4*0.94 |
| Hiệp 1 | 0.89*0 : 0*1.00 | 0.86*1 1/4*-0.97 |
Thắng: 2.54 - Hòa: 3.90 - Thua: 2.54
Nhận định kèo Hoffenheim gặp Wolfsburg chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hoffenheim 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Hoffenheim 1 - 1 Wolfsburg.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hoffenheim họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Wolfsburg thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.88*0 : 0*1.00
HOF đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Wolfsburg thi đấu TỰ TIN (thắng 3 trận gần nhất).
Dự đoán : Wolfsburg
Tài xỉu: 0.88*3*1.00
5 trận gần đây của HOF có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hoffenheim đấu với Wolfsburg
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Jonas Wind (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+4' | Andrej Kramaric rời sân nhường chỗ cho Diadie Samassékou (TSG Hoffenheim) |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Ridle Baku (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | Phạt góc cho VfL Wolfsburg sau tình huống phá bóng của Robert Skov |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Jakub Kaminski (VfL Wolfsburg) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Ridle Baku (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ridle Baku (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Václav Cerny rời sân nhường chỗ cho Jakub Kaminski (VfL Wolfsburg) |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin Vogt, phạt góc cho VfL Wolfsburg |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía VfL Wolfsburg, Yannick Gerhardt vào sân thay cho Mattias Svanberg |
| 75' |
|
| 74' |
|
| 68' | Đội VfL Wolfsburg có sự thay đổi người, Tiago Tomás rời sân nhường chỗ cho Kevin Paredes |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Mërgim Berisha vào sân thay cho Maximilian Beier |
| 68' | Lovro Majer rời sân nhường chỗ cho Amin Sarr (VfL Wolfsburg) |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía VfL Wolfsburg, Kevin Paredes vào sân thay cho Tiago Tomás |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Skov (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 67' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Rogério là người vừa phá bóng. |
| 60' |
|
| 59' | Robert Skov vào sân thay cho Marius Bülter (TSG Hoffenheim) |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Václav Cerny (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 55' | CỘT DỌC!!!! Florian Grillitsch (TSG Hoffenheim) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Václav Cerny (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+5' | KHÔNG VÀO!!!! Grischa Prömel (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' |
|
| 36' |
|
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Václav Cerny (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! John Anthony Brooks (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 31' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Maxence Lacroix là người vừa phá bóng. |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Florian Grillitsch (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 28' | Phạt góc cho TSG Hoffenheim sau tình huống phá bóng của Maxence Lacroix |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mattias Svanberg (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' |
|
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Jonas Wind (VfL Wolfsburg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Maximilian Beier (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Maximilian Arnold (VfL Wolfsburg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oliver Baumann, phạt góc cho VfL Wolfsburg |
| 06' | VfL Wolfsburg được hưởng một quả phạt góc, Oliver Baumann là người vừa phá bóng. |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Joakim Mæhle (VfL Wolfsburg) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hoffenheim gặp Wolfsburg
-
(3-5-2) -
(4-3-3)
Đội hình chính Hoffenheim
| 1 | O. Baumann |
| 22 | K. Vogt |
| 23 | J. Brooks |
| 41 | A. Szalai |
| 9 | I. Bebou |
| 6 | G. Promel |
| 11 | F. Grillitsch |
| 14 | M. Beier |
| 21 | M. Bülter |
| 10 | W. Weghorst |
| 27 | A. Kramaric |
Đội dự bị
| 7 | Mergim Berisha |
| 36 | Nahuel Nicolas Noll |
| 20 | F. Becker |
| 39 | T. Bischof |
| 17 | J. Justvan |
| 34 | S. Nsoki |
| 29 | R. Skov |
| 18 | D. Samassekou |
Đội hình chính Wolfsburg
| K. Casteels | 1 |
| Rogerio | 13 |
| C. Zesiger | 5 |
| M. Lacroix | 4 |
| J. Mehle | 21 |
| L. Majer | 19 |
| M. Arnold | 27 |
| M. Svanberg | 32 |
| Tiago Tomas | 11 |
| J. Wind | 23 |
| V. Cerny | 7 |
Đội dự bị
| P. Pervan | 12 |
| J. Kaminski | 16 |
| A. Vranckx | 6 |
| R. Baku | 20 |
| L. Kasten | 35 |
| M. Jenz | 25 |
| Y. Gerhardt | 31 |
| M. Kruse | 9 |
Thống kê sau trận Hoffenheim vs Wolfsburg
|
|
11 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|