|
Hoffenheim
Diogo Leite(O.g 47’)
FC Union Berlin 0. Andrej Kramaric( 45’)
FC Union Berlin 0. Andrej Kramaric( Pen 42’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:30 ngày 31/01/2026 |
Union Berlin
FC Union Berlin 1. Rani Khedira( 68’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360 | |||||
Nhận định Hoffenheim vs Union Berlin, 21h30 ngày 31/01
| 31.01.2026 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 13.09.2025 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 4 | Hoffenheim |
| 08.02.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 4 | Union Berlin |
| 21.09.2024 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 17.02.2024 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 1 | Union Berlin |
| 23.09.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 0 - 2 | Hoffenheim |
| 20.05.2023 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 4 - 2 | Union Berlin |
| 21.01.2023 | VĐQG Đức | Union Berlin | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 15.01.2022 | VĐQG Đức | Union Berlin | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 22.08.2021 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 2 | Union Berlin |
Số liệu thống kê về Hoffenheim gặp Union Berlin phong độ
Hoffenheim
Union Berlin
Tỷ lệ trận Hoffenheim vs Union Berlin
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*0 : 1/2*-0.96 | 0.85*2 1/2*-0.97 |
| Hiệp 1 | 0.93*0 : 1/4*0.95 | 0.75*1*-0.88 |
Thắng: 1.81 - Hòa: 3.75 - Thua: 4.45
Nhận định kèo Hoffenheim gặp Union Berlin chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hoffenheim 40% thắng, hòa 10%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 31/01/2026 kết thúc với tỷ số Hoffenheim 3 - 1 Union Berlin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hoffenheim họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Union Berlin thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: -0.96*0 : 3/4*0.84
Hoffenheim đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Union Berlin thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : HOF
Tài xỉu: 0.88*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của Union Berlin có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hoffenheim đấu với Union Berlin
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Ihlas Bebou (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+7' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Frederik Rønnow là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Leopold Querfeld (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+1' | Đội TSG Hoffenheim có sự thay đổi người, Bazoumana Touré rời sân nhường chỗ cho Kevin Akpoguma |
| 90+1' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Grischa Prömel là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Vladimír Coufal (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rani Khedira (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Leon Avdullahu |
| 86' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Livan Burcu (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 86' | Aljoscha Kemlein rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Alex Král (1) |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! András Schäfer (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Grischa Prömel |
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 83' | Alexander Prass vào sân thay cho Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Fisnik Asllani rời sân nhường chỗ cho Ihlas Bebou (TSG Hoffenheim) |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Robin Hranác, phạt góc cho 1 |
| 75' | Đội 1 có sự thay đổi người, Diogo Leite đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Livan Burcu |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ilyas Ansah (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Diogo Leite (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Fisnik Asllani (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! András Schäfer (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Aljoscha Kemlein (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 54' | Stanley Nsoki rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Derrick Köhn (1) |
| 54' | Oliver Burke rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. Ilyas Ansah (1) |
| 54' | Đội 1 có sự thay đổi người, Woo-yeong Jeong rời sân nhường chỗ cho FC Union Berlin. András Schäfer |
| 51' | Phạt góc cho TSG Hoffenheim sau tình huống phá bóng của Danilho Doekhi |
| 47' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía TSG Hoffenheim, Max Moerstedt vào sân thay cho Tim Lemperle |
| 45' |
|
| 42' |
|
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | Fisnik Asllani đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho TSG Hoffenheim |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Albian Hajdari, phạt góc cho 1 |
| 35' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Leon Avdullahu là người vừa phá bóng. |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Kramaric (TSG Hoffenheim) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 21' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 17' | TSG Hoffenheim được hưởng một quả phạt góc, Janik Haberer là người vừa phá bóng. |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Leopold Querfeld (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Danilho Doekhi (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 10' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Fisnik Asllani là người vừa phá bóng. |
| 09' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leopold Querfeld (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 09' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Robin Hranác |
| 08' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Bazoumana Touré là người vừa phá bóng. |
| 08' |
|
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Rani Khedira (1. FC Union Berlin) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Andrej Ilic (1. FC Union Berlin) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 05' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Leon Avdullahu |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Leopold Querfeld, phạt góc cho TSG Hoffenheim |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hoffenheim gặp Union Berlin
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Hoffenheim
| 1 | O. Baumann |
| 34 | V. Coufal |
| 2 | R. Hranac |
| 5 | O. Kabak |
| 21 | A. Hajdari |
| 27 | A. Kramaric |
| 7 | L. Avdullahu |
| 6 | G. Promel |
| 19 | T. Lemperle |
| 11 | F. Asllani |
| 29 | B. Toure |
Đội dự bị
| 37 | L. Philipp |
| 33 | M. Moerstedt |
| 15 | V. Gendrey |
| 10 | M. Damar |
| 48 | Luka Djuric |
| 22 | A. Prass |
| 9 | I. Bebou |
| 13 | Bernardo |
Đội hình chính Union Berlin
| Ronnow | 1 |
| Diogo Leite | 4 |
| L. Querfeld | 14 |
| D. Doekhi | 5 |
| S. Nsoki | 34 |
| A. Kemlein | 6 |
| R. Khedira | 8 |
| J. Haberer | 19 |
| O. Burke | 7 |
| J. Wooyeong | 11 |
| A. Ilic | 23 |
Đội dự bị
| C. Trimmel | 28 |
| A. Kral | 33 |
| M. Raab | 31 |
| I. Ansah | 10 |
| D. Kohn | 39 |
| A. Schafer | 13 |
| T. Skarke | 21 |
| J. Siebatcheu | 17 |
Thống kê sau trận Hoffenheim vs Union Berlin
|
|
9 | Sút bóng | 16 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 10 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
59% | Cầm bóng | 41% |
|