|
Hoffenheim
Conte B.( 53’)
Bornauw S.(O.g 45+6’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:30 ngày 10/10/2026 |
Hamburger
Muheim M.( 90+4’)
Moffi T.( 83’)
Poulsen Y.( 12’)
|
Nhận định Hoffenheim vs Hamburger, 20h30 ngày 10/10
| 10.10.2026 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 3 | Hamburger |
| 25.04.2026 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 2 | Hoffenheim |
| 13.12.2025 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 4 - 1 | Hamburger |
| 14.04.2018 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 0 | Hamburger |
| 26.11.2017 | VĐQG Đức | Hamburger | 3 - 0 | Hoffenheim |
| 08.04.2017 | VĐQG Đức | Hamburger | 2 - 1 | Hoffenheim |
| 20.11.2016 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 2 - 2 | Hamburger |
| 19.03.2016 | VĐQG Đức | Hamburger | 1 - 3 | Hoffenheim |
| 24.10.2015 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 0 - 1 | Hamburger |
| 14.03.2015 | VĐQG Đức | Hoffenheim | 3 - 0 | Hamburger |
Số liệu thống kê về Hoffenheim gặp Hamburger phong độ
Hoffenheim
Hamburger
Tỷ lệ trận Hoffenheim vs Hamburger
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.81*0 : 1 1/4*-0.93 | 0.96*3 1/2*0.93 |
Thắng: 1.43 - Hòa: 5.50 - Thua: 6.20
Nhận định kèo Hoffenheim gặp Hamburger chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hoffenheim 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Hoffenheim 2 - 3 Hamburger.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hoffenheim họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Hamburger thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.83*0 : 1 1/4*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HOF khi thắng 10/23 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : HOF
Tài xỉu: -0.96*3 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của HOF có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HAM cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hoffenheim đấu với Hamburger
| 90+4' | Muheim M. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90+4' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+4' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-3 |
| 90' | Lelesiit A. R. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 32) |
| 89' | Capaldo N. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 89' | Phạt góc thứ 9 |
| 88' | Vieira F. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 87' | Thay người bên phía Hoffenheim: Gendrey V. vào sân thay Conte B. |
| 83' | Moffi T. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 83' |
|
| 80' |
|
| 80' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 79' | Moffi T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 78' | Phạt góc thứ 8 |
| 76' | Thay người bên phía Hamburger: Moffi T. vào sân thay Adeline M. |
| 76' | Thay người bên phía Hamburger: Lelesiit A. R. vào sân thay Lemke L. |
| 76' | Thay người bên phía Hamburger: Amoako K. J. vào sân thay Lokonga A. S. |
| 74' | Thay người bên phía Hoffenheim: Hranac R. vào sân thay Machida K. |
| 74' | Thay người bên phía Hoffenheim: Prass A. vào sân thay Daghim A. |
| 73' | Phạt góc thứ 7 |
| 72' | Kramaric A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 67' | Vieira F. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 65' | Bernardo (Hoffenheim) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 63' | Thay người bên phía Hoffenheim: Kramaric A. vào sân thay Asllani F. |
| 63' | Thay người bên phía Hoffenheim: Hlozek A. vào sân thay Lemperle T. |
| 62' | Phạt góc thứ 6 |
| 59' | Lemperle T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 59' | Thay người bên phía Hamburger: Stange O. vào sân thay Poulsen Y. |
| 58' | Kabak O. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 58' | Phạt góc thứ 5 |
| 58' | Phạt góc thứ 4 |
| 55' |
|
| 53' | Conte B. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 23) |
| 53' |
|
| 50' | Vieira F. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 48' | Burger W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+6' |
|
| 45+6' | 20 Shot Bornauw S. Khác Phản lưới nhà |
| 45+6' | Lemperle T. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 45+6' | Phạt góc thứ 3 |
| 45+5' | Asllani F. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 45+1' | Burger W. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 45+1' | Kabak O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+1' | Asllani F. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45+1' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 45' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 43' | Lemperle T. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 42' | Coufal V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 42' | Phạt góc thứ 2 |
| 41' | Conte B. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 41' | Thay người bên phía Hamburger: Muheim M. vào sân thay Remberg N. |
| 38' | Machida K. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 25' | Lemperle T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 22' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 20' | D.Wolfe sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 18' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 15' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 15' | Phạt góc thứ 1 |
| 12' | Poulsen Y. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 12' | Capaldo N. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 12' | Poulsen Y. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 12' |
|
| 09' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 08' | Vieira F. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 04' | Lemperle T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 02' | Remberg N. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 02' | Vieira F. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 01' | Asllani F. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hoffenheim gặp Hamburger
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Hoffenheim
| 1 | Baumann O. |
| 13 | Bernardo |
| 28 | Machida K. |
| 5 | Kabak O. |
| 34 | Coufal V. |
| 18 | Burger W. |
| 7 | L.Avdullahu |
| 14 | Daghim A. |
| 11 | Asllani F. |
| 20 | Conte B. |
| 19 | Lemperle T. |
Đội dự bị
| 15 | Gendrey V. |
| 10 | Hlozek A. |
| 2 | Hranac R. |
| 27 | Kramaric A. |
| 9 | Moerstedt M. |
| 37 | Philipp L. |
| 22 | Prass A. |
| 39 | M.Rots |
Đội hình chính Hamburger
| Heuer Fernandes D. | 1 |
| Lemke L. | 37 |
| Bornauw S. | 33 |
| Omari W. | 17 |
| D.Wolfe | 3 |
| Remberg N. | 21 |
| Lokonga A. S. | 6 |
| Capaldo N. | 24 |
| Adeline M. | 5 |
| Vieira F. | 20 |
| Poulsen Y. | 15 |
Đội dự bị
| Moffi T. | 9 |
| Muheim M. | 28 |
| Nandja S. | 43 |
| Pherai I. | 10 |
| Lelesiit A. R. | 38 |
| Stange O. | 19 |
| S.Tangvik | 12 |
| Torunarigha J. | 23 |
Thống kê sau trận Hoffenheim vs Hamburger
|
|
17 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|