|
Heracles Almelo
Achouitar O.(O.g 39’)
Ndjoli J.( 11’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:30 ngày 26/09/2026 |
Vitesse Arnhem
|
Nhận định Heracles Almelo vs Vitesse Arnhem, 21h30 ngày 26/09
| 26.09.2026 | Hạng 2 Hà Lan | Heracles Almelo | 2 - 0 | Vitesse Arnhem |
| 11.02.2024 | VĐQG Hà Lan | Heracles Almelo | 3 - 2 | Vitesse Arnhem |
| 10.12.2023 | VĐQG Hà Lan | Vitesse Arnhem | 2 - 0 | Heracles Almelo |
| 13.03.2022 | VĐQG Hà Lan | Heracles Almelo | 0 - 0 | Vitesse Arnhem |
| 12.12.2021 | VĐQG Hà Lan | Vitesse Arnhem | 2 - 1 | Heracles Almelo |
| 10.01.2021 | VĐQG Hà Lan | Heracles Almelo | 0 - 2 | Vitesse Arnhem |
| 03.10.2020 | VĐQG Hà Lan | Vitesse Arnhem | 3 - 0 | Heracles Almelo |
| 23.01.2020 | Cúp Hà Lan | Heracles Almelo | 0 - 2 | Vitesse Arnhem |
| 25.08.2019 | VĐQG Hà Lan | Heracles Almelo | 1 - 1 | Vitesse Arnhem |
| 17.03.2019 | VĐQG Hà Lan | Heracles Almelo | 3 - 2 | Vitesse Arnhem |
Số liệu thống kê về Heracles Almelo gặp Vitesse Arnhem phong độ
Heracles Almelo
Vitesse Arnhem
Tỷ lệ trận Heracles Almelo vs Vitesse Arnhem
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 1 1/4*0.88 | 0.91*3 1/4*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.93*0 : 1/2*0.95 | 0.66*1 1/4*-0.80 |
Thắng: 1.43 - Hòa: 4.70 - Thua: 5.10
Nhận định kèo Heracles Almelo gặp Vitesse Arnhem chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Heracles Almelo 30% thắng, hòa 20%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 26/09/2026 kết thúc với tỷ số Heracles Almelo 2 - 0 Vitesse Arnhem.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Heracles Almelo họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Vitesse Arnhem thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.93*0 : 1*0.95
HRA đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Vitesse Arnhem thi đấu thiếu ổn định: thua 2/5 trận vừa qua.
Dự đoán : HRA
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của HRA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của VIT cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Heracles Almelo đấu với Vitesse Arnhem
| 90+4' | Zonneveld N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90+2' | Sellouf A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-0 |
| 90' | Phạt góc thứ 12 |
| 87' | Bannis N. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 85' | Bannis N. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 83' |
|
| 81' |
|
| 80' | Thay người bên phía Heracles Almelo: Engels M. vào sân thay Ndjoli J. |
| 79' |
|
| 78' | Thay người bên phía Vitesse Arnhem: Buttner A. vào sân thay Achouitar O. |
| 78' | Thay người bên phía Vitesse Arnhem: Probst E. vào sân thay Thenu X. |
| 77' | Pinto J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 77' | Sellouf A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 76' |
|
| 73' | David Tomic sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 73' | Phạt góc thứ 11 |
| 70' | Bruns T. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 26) |
| 70' | Phạt góc thứ 10 |
| 66' | Thay người bên phía Vitesse Arnhem: Pinto J. vào sân thay De Carvalho F. |
| 66' | Thay người bên phía Heracles Almelo: Reine-Adelaide J. vào sân thay Chafik Abbas |
| 66' | Thay người bên phía Vitesse Arnhem: Ouallil Y. vào sân thay Marschalk M. |
| 66' | Thay người bên phía Vitesse Arnhem: Zonneveld N. vào sân thay Hilterman J. |
| 64' | David Tomic sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 64' | David Tomic sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 62' | Phạt góc thứ 9 |
| 61' | Marco Schikora sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 59' | Bruns T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 55' | Phạt góc thứ 8 |
| 53' | Manny Rodríguez sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 50' | S.Scheperman sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 48' | Manny Rodríguez sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Sellouf A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 46' | Thay người bên phía Heracles Almelo: Bruns T. vào sân thay T.van Gilst |
| 46' | Thay người bên phía Heracles Almelo: David Tomic vào sân thay Hauswirth M. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 43' | Hauswirth M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 42' | S.Scheperman sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 42' | Phạt góc thứ 7 |
| 39' |
|
| 39' | Achouitar O. sút chân trái, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 15) |
| 38' | Chafik Abbas sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 38' | Phạt góc thứ 6 |
| 36' | Sellouf A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 35' | Marco Schikora đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 34' | S.Scheperman sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 34' | S.Scheperman đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 29' | Mirani D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 29' | Phạt góc thứ 5 |
| 25' | Phạt góc thứ 4 |
| 24' | Mirani D. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 24' |
|
| 18' | S.Scheperman sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 18' | Phạt góc thứ 3 |
| 17' | Marco Schikora sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 12' | Ndjoli J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 11' | Ndjoli J. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 11' |
|
| 10' | T.van Gilst sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 10' | Phạt góc thứ 2 |
| 06' |
|
| 04' | Manny Rodríguez sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | Hilterman J. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 02' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Heracles Almelo gặp Vitesse Arnhem
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Heracles Almelo
| 1 | De Keijzer F. |
| 25 | Manny Rodriguez |
| 14 | Wrusch M. |
| 4 | Mirani D. |
| 15 | Vicente D. |
| 32 | S.Scheperman |
| 5 | van der Kust D. |
| 18 | Hauswirth M. |
| 17 | T.van Gilst |
| 7 | Chafik Abbas |
| 27 | Ndjoli J. |
Đội dự bị
| 3 | Borac M. |
| 10 | Bruns T. |
| 35 | Stijn Bultman |
| 8 | Engels M. |
| 16 | T.Jansink |
| 9 | Poppler V. |
| 11 | Reine-Adelaide J. |
| 23 | te Wierik M. |
| 6 | David Tomic |
| 26 | van Kaam D. |
| 33 | Zeevalkink L. |
Đội hình chính Vitesse Arnhem
| van den Berg C. | 1 |
| Thenu X. | 22 |
| Achouitar O. | 14 |
| Marcus Steffen | 55 |
| Markelo N. | 24 |
| Sellouf A. | 21 |
| Marschalk M. | 33 |
| Marco Schikora | 6 |
| De Carvalho F. | 20 |
| Bannis N. | 9 |
| Hilterman J. | 19 |
Đội dự bị
| Teun Bosch | 42 |
| Maximilian Brull | 31 |
| Buttner A. | 28 |
| Ouallil Y. | 34 |
| Pinto J. | 13 |
| Probst E. | 27 |
| Ranon Y. | 11 |
| Siecker J. | 23 |
| Koen te Veluwe | 38 |
| Hylke van der Mast | 46 |
| Zonneveld N. | 7 |
Thống kê sau trận Heracles Almelo vs Vitesse Arnhem
|
|
20 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|