|
Grimsby
Danny Amos( 45+5’)
Danilo Orsi( 28’)
Harry Clifton( 09’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 08/02/2023 |
Luton Town
|
Nhận định Grimsby vs Luton Town, 02h45 ngày 08/02
| 08.02.2023 | Cúp FA | Grimsby | 3 - 0 | Luton Town |
| 28.01.2023 | Cúp FA | Luton Town | 2 - 2 | Grimsby |
| 27.01.2018 | League Two | Grimsby | 0 - 1 | Luton Town |
| 23.12.2017 | League Two | Luton Town | 2 - 0 | Grimsby |
| 04.02.2017 | League Two | Grimsby | 1 - 1 | Luton Town |
| 10.09.2016 | League Two | Luton Town | 1 - 2 | Grimsby |
| 30.01.2013 | FA Trophy | Grimsby | 3 - 0 | Luton Town |
Số liệu thống kê về Grimsby gặp Luton Town phong độ
Grimsby
Luton Town
Tỷ lệ trận Grimsby vs Luton Town
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/2 : 0*0.99 | -0.95*2 1/4*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.77*1/4 : 0*-0.90 | 0.70*3/4*-0.85 |
Thắng: 3.85 - Hòa: 3.15 - Thua: 1.99
Nhận định kèo Grimsby gặp Luton Town chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Grimsby 42% thắng, hòa 28%, thua 28%, trận gần nhất vào ngày 08/02/2023 kết thúc với tỷ số Grimsby 3 - 0 Luton Town.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Grimsby họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Luton Town thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.98*1/2 : 0*0.84
Grimsby đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 2/3 trận gần đây). Mặt khác, Luton Town thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Luton Town
Tài xỉu: 1.00*2 1/2*0.80
3/5 trận gần đây của LUT có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Grimsby đấu với Luton Town
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Osho (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Osho (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Grimsby Town, Edwin Essel vào sân thay cho Danilo Orsi |
| 87' | Danilo Orsi rời sân nhường chỗ cho Edwin Essel (Grimsby Town) |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Grimsby Town, Anthony Driscoll-Glennon vào sân thay cho Bryn Morris |
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Danilo Orsi, phạt góc cho Luton Town |
| 78' | Phạt góc cho Luton Town sau tình huống phá bóng của Danilo Orsi |
| 77' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Luke Waterfall là người vừa phá bóng. |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Bryn Morris (Grimsby Town) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Clark (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Clark (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Clark (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 65' | Kieran Green rời sân nhường chỗ cho Alex Hunt (Grimsby Town) |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Carlton Morris (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Alfie Doughty (Luton Town) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bryn Morris, phạt góc cho Luton Town |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Carlton Morris (Luton Town) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Carlton Morris (Luton Town) |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Luton Town, Jordan Clark vào sân thay cho Amari'i Bell |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Cauley Woodrow (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Elijah Adebayo (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | Alfie Doughty vào sân thay cho Elliot Thorpe (Luton Town) |
| 47' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Andy Smith là người vừa phá bóng. |
| 45+5' |
|
| 45+5' |
|
| 45+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amari'i Bell, phạt góc cho Grimsby Town |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Pelly-Ruddock Mpanzu vào sân thay cho Louie Watson (Luton Town) |
| 45' | Louie Watson rời sân nhường chỗ cho Pelly-Ruddock Mpanzu (Luton Town) |
| 43' |
|
| 43' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Elijah Adebayo (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' |
|
| 28' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Luke Berry (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | Phạt góc cho Luton Town sau tình huống phá bóng của Bryn Morris |
| 19' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Niall Maher là người vừa phá bóng. |
| 09' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Osho (Luton Town) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 05' | Luton Town được hưởng một quả phạt góc, Bryn Morris là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Grimsby gặp Luton Town
-
(4-5-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Grimsby
| 1 | Max Crocombe |
| 31 | Niall Maher |
| 6 | Luke Waterfall |
| 22 | Danny Amos |
| 2 | Michee Efete |
| 4 | Kieran Green |
| 26 | Andy Smith |
| 17 | Bryn Morris |
| 15 | Harry Clifton |
| 8 | Gavan Holohan |
| 20 | Danilo Orsi-Dadomo |
Đội dự bị
| 30 | Evan Khouri |
| 39 | Edwin Essel |
| 16 | Alex Hunt |
| 44 | Sean Scannell |
| 13 | Ollie Battersby |
| 5 | Shaun Pearson |
Đội hình chính Luton Town
| Ethan Horvath | 34 |
| Tom Lockyer | 4 |
| Gabriel Osho | 32 |
| Amari'i Bell | 29 |
| Fred Onyedinma | 24 |
| Allan Campbell | 22 |
| Louis Watson | 20 |
| Luke Berry | 8 |
| Elliot Morgan Thorpe | 28 |
| Cauley Woodrow | 10 |
| Elijah Adebayo | 11 |
Đội dự bị
| Joseph Johnson | 48 |
| Pelly-Ruddock Mpanzu | 17 |
| Aribim Pepple | 27 |
| Axel Piesold | 47 |
| Alfie Doughty | 45 |
| Carlton Morris | 9 |
| James Shea | 1 |
| Reece Burke | 16 |
Thống kê sau trận Grimsby vs Luton Town
|
|
4 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|