|
Fulham
Harrison Reed( 90+7’)
Harry Wilson( 17’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:15 ngày 04/01/2026 |
Liverpool
Cody Gakpo( 90+4’)
Florian Wirtz( 57’)
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Fulham vs Liverpool, 22h15 ngày 04/01
| 11.04.2026 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Fulham |
| 04.01.2026 | Ngoại Hạng Anh | Fulham | 2 - 2 | Liverpool |
| 06.04.2025 | Ngoại Hạng Anh | Fulham | 3 - 2 | Liverpool |
| 14.12.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 2 | Fulham |
| 21.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Fulham | 1 - 3 | Liverpool |
| 25.01.2024 | Liên Đoàn Anh | Fulham | 1 - 1 | Liverpool |
| 11.01.2024 | Liên Đoàn Anh | Liverpool | 2 - 1 | Fulham |
| 03.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 4 - 3 | Fulham |
| 04.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 0 | Fulham |
| 06.08.2022 | Ngoại Hạng Anh | Fulham | 2 - 2 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Fulham gặp Liverpool phong độ
Fulham
Liverpool
Tỷ lệ trận Fulham vs Liverpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*1/2 : 0*0.86 | 0.88*2 1/2*1.00 |
| Hiệp 1 | 0.85*1/4 : 0*-0.97 | 0.87*1*-0.99 |
Thắng: 4.20 - Hòa: 3.65 - Thua: 1.88
Nhận định kèo Fulham gặp Liverpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Fulham 10% thắng, hòa 40%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 11/04/2026 kết thúc với tỷ số Liverpool 2 - 0 Fulham.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Fulham họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Liverpool thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.91*1/2 : 0*0.97
Cả 2 thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất). Với điểm tựa sân nhà Fulham hoàn toàn có thể gây ra những khó khăn cho lữ đoàn đỏ.
Dự đoán : Fulham
Tài xỉu: 0.88*2 1/2*1.00
3/5 trận gần đây của Fulham có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Liverpool cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Fulham đấu với Liverpool
| 90+7' |
|
| 90+6' | Cody Gakpo rời sân nhường chỗ cho Joe Gomez (Liverpool) |
| 90+5' |
|
| 90+4' |
|
| 90+2' | Sasa Lukic rời sân nhường chỗ cho Harrison Reed (Fulham) |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Jonah Kusi-Asare vào sân thay cho Raúl Jiménez (Fulham) |
| 85' | Federico Chiesa vào sân thay cho Curtis Jones (Liverpool) |
| 85' | Đội Fulham có sự thay đổi người, Harry Wilson rời sân nhường chỗ cho Adama Traoré |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kevin (Fulham) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | XÀ NGANG!!!! Harry Wilson (Fulham) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Virgil van Dijk, phạt góc cho Fulham |
| 76' | Jeremie Frimpong vào sân thay cho Florian Wirtz (Liverpool) |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jorge Cuenca, phạt góc cho Liverpool |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Fulham, Sander Berge vào sân thay cho Tom Cairney |
| 74' | Đội Fulham có sự thay đổi người, Emile Smith Rowe rời sân nhường chỗ cho Kevin |
| 74' | Tom Cairney rời sân nhường chỗ cho Sander Berge (Fulham) |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Wilson (Fulham) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Curtis Jones, phạt góc cho Fulham |
| 71' |
|
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Raúl Jiménez (Fulham) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 67' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Jorge Cuenca |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 57' |
|
| 53' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Sasa Lukic |
| 53' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Emile Smith Rowe |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Sasa Lukic, phạt góc cho Liverpool |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Raúl Jiménez (Fulham) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Jorge Cuenca |
| 38' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Bernd Leno |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Curtis Jones (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Timothy Castagne, phạt góc cho Liverpool |
| 17' |
|
| 15' | Fulham được hưởng một quả phạt góc, Conor Bradley là người vừa phá bóng. |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florian Wirtz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Joachim Andersen là người vừa phá bóng. |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Joachim Andersen, phạt góc cho Liverpool |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Fulham gặp Liverpool
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Fulham
| 1 | B. Leno |
| 31 | I. Diop |
| 5 | J. Andersen |
| 15 | J. Cuenca |
| 21 | T. Castagne |
| 20 | S. Lukic |
| 10 | T. Cairney |
| 33 | A. Robinson |
| 8 | H. Wilson |
| 32 | E. Smith Rowe |
| 7 | R. Jimenez |
Đội dự bị
| 18 | A. Pereira |
| 11 | A. Traore |
| 38 | Luke Harris |
| 40 | D. Odoi |
| 23 | B. Lecomte |
| 35 | S. Amissah |
| 22 | Kevin |
| 16 | S. Berge |
Đội hình chính Liverpool
| Alisson | 1 |
| M. Kerkez | 6 |
| V. van Dijk | 4 |
| I. Konate | 5 |
| C. Bradley | 12 |
| C. Jones | 17 |
| R. Gravenberch | 38 |
| F. Wirtz | 7 |
| A. Mac Allister | 10 |
| D. Szoboszlai | 8 |
| C. Gakpo | 18 |
Đội dự bị
| J. Gomez | 2 |
| A. Robertson | 26 |
| R. Ngumoha | 73 |
| T. Nyoni | 42 |
| F. Chiesa | 14 |
| F. Woodman | 28 |
| C. Ramsay | 47 |
| J. Frimpong | 30 |
Thống kê sau trận Fulham vs Liverpool
|
|
8 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 4 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
2 | Việt vị | 4 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|