|
Ferencvaros
Zachariassen K.( Pen 81’)
Zachariassen K.( 49’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 02:00 ngày 16/10/2026 |
Vik.Plzen
D. Visinsky( 90’)
|
Nhận định Ferencvaros vs Vik.Plzen, 02h00 ngày 16/10
| 16.10.2026 | Cúp C2 Châu Âu | Ferencvaros | 2 - 1 | Vik.Plzen |
| 26.09.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Ferencvaros | 1 - 1 | Vik.Plzen |
| 21.02.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Vik.Plzen | 3 - 0 | Ferencvaros |
| 14.02.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Ferencvaros | 1 - 0 | Vik.Plzen |
| 25.01.2024 | Giao Hữu CLB | Ferencvaros | 1 - 3 | Vik.Plzen |
| 16.01.2023 | Giao Hữu CLB | Vik.Plzen | 0 - 0 | Ferencvaros |
Số liệu thống kê về Ferencvaros gặp Vik.Plzen phong độ
Ferencvaros
Vik.Plzen
Tỷ lệ trận Ferencvaros vs Vik.Plzen
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.92*0 : 1/2*0.97 | -0.96*3*0.83 |
Thắng: 1.92 - Hòa: 3.80 - Thua: 3.35
Nhận định kèo Ferencvaros gặp Vik.Plzen chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Ferencvaros 33% thắng, hòa 33%, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 16/10/2026 kết thúc với tỷ số Ferencvaros 2 - 1 Vik.Plzen.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ferencvaros họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Vik.Plzen thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.98*0 : 1/2*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PLZ khi thắng 2/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : PLZ
Tài xỉu: 0.82*2 3/4*-0.95
3/5 trận gần đây của FERE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của PLZ cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Ferencvaros đấu với Vik.Plzen
| 90+6' |
|
| 90+6' |
|
| 90+5' |
|
| 90+4' | Cerv L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90+3' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+1' | Thay người bên phía Ferencvaros: Levi J. vào sân thay Corbu M. |
| 90+1' | Thay người bên phía Ferencvaros: Madarasz A. vào sân thay Zachariassen K. |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 90' | D. Visinsky sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 90' | Dweh S. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90' | Phạt góc thứ 9 |
| 90' |
|
| 87' | Dweh S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 84' | Thay người bên phía Ferencvaros: O''Dowda C. vào sân thay Birmancevic V. |
| 84' | Thay người bên phía Ferencvaros: Maiga H. vào sân thay Bamidele Y. |
| 81' |
|
| 81' | Zachariassen K. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 78' | Thay người bên phía Vik.Plzen: D. Visinsky vào sân thay A. Memić |
| 78' | Thay người bên phía Vik.Plzen: Salim Fago L. vào sân thay Sojka A. |
| 77' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 73' | Dweh S. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 70' | Ladra T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 68' | Faal B. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 64' | Thay người bên phía Ferencvaros: Arzani D. vào sân thay Lisztes K. |
| 64' | Thay người bên phía Vik.Plzen: Cerv L. vào sân thay Hrosovsky P. |
| 64' | Thay người bên phía Vik.Plzen: Ladra T. vào sân thay Panos J. |
| 64' | Thay người bên phía Vik.Plzen: Faal B. vào sân thay Kabongo C. |
| 58' | Kabongo C. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 22) |
| 57' | Phạt góc thứ 8 |
| 56' | Corbu M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 54' | Lisztes K. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 49' | Zachariassen K. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 49' | Phạt góc thứ 7 |
| 49' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 43' | Zachariassen K. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 43' | Phạt góc thứ 6 |
| 38' | Gabriel A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 38' | Gabriel A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 36' | A. Memić sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 34' | Zachariassen K. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 30' | Osvath A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 29' | Birmancevic V. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 27' | Nagy A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 24' | Phạt góc thứ 5 |
| 23' | Bamidele Y. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 20' | A. Memić sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 19' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 19' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 18' | A. Memić sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 18' | Hrosovsky P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 16' | Birmancevic V. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 16' | Phạt góc thứ 4 |
| 15' | Phạt góc thứ 3 |
| 12' | Kabongo C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 12' | Gabriel A. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Phạt góc thứ 2 |
| 11' | A. Memić sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 11' | Lisztes K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' |
|
| 06' | Kabongo C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 02' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Ferencvaros gặp Vik.Plzen
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Ferencvaros
| 63 | Radnoti D. |
| 20 | Cadu |
| 4 | Gomez M. |
| 28 | Raemaekers T. |
| 14 | Osvath A. |
| 6 | Nagy A. |
| 17 | Corbu M. |
| 7 | Birmancevic V. |
| 16 | Zachariassen K. |
| 11 | Bamidele Y. |
| 76 | Lisztes K. |
Đội dự bị
| 18 | Bagi A. |
| 90 | Dibusz D. |
| 71 | Lakatos C. |
| 10 | Levi J. |
| 72 | Madarasz A. |
| 80 | Maiga H. |
| 54 | Oliver Zoltan Nagy |
| 47 | O''Dowda C. |
| 33 | Ori L. |
| 88 | Rommens P. |
| 5 | Nathan Zohore |
Đội hình chính Vik.Plzen
| D.Ťapaj | 1 |
| Doski M. | 14 |
| Prebsl F. | 98 |
| Dweh S. | 40 |
| Gabriel A. | 29 |
| Hrosovsky P. | 17 |
| Stefan Pirgic | 36 |
| A. Memic | 99 |
| Panos J. | 20 |
| Sojka A. | 12 |
| Kabongo C. | 25 |
Đội dự bị
| Cerv L. | 6 |
| Faal B. | 23 |
| Ladra T. | 18 |
| Salim Fago L. | 7 |
| Paliscak T. | 2 |
| C.Souare | 19 |
| Toure M. | 10 |
| Vavro D. | 3 |
| D. Visinsky | 9 |
| Vydra M. | 11 |
| Wiegele F. | 44 |
Thống kê sau trận Ferencvaros vs Vik.Plzen
|
|
12 | Sút bóng | 18 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|