|
Fenerbahce
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:00 ngày 09/03/2026 |
Samsunspor
|
Nhận định Fenerbahce vs Samsunspor, 00h00 ngày 09/03
| 09.03.2026 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 3 - 2 | Samsunspor |
| 07.01.2026 | Siêu Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 2 - 0 | Samsunspor |
| 06.10.2025 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Samsunspor | 0 - 0 | Fenerbahce |
| 17.03.2025 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 0 - 0 | Samsunspor |
| 20.10.2024 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Samsunspor | 2 - 2 | Fenerbahce |
| 21.01.2024 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 1 - 1 | Samsunspor |
| 22.08.2023 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Samsunspor | 0 - 2 | Fenerbahce |
| 22.03.2012 | Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 3 - 0 | Samsunspor |
| 02.02.2012 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Samsunspor | 3 - 1 | Fenerbahce |
| 23.10.2011 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | Fenerbahce | 0 - 0 | Samsunspor |
Số liệu thống kê về Fenerbahce gặp Samsunspor phong độ
Fenerbahce
Samsunspor
Tỷ lệ trận Fenerbahce vs Samsunspor
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.92*0 : 1 1/4*0.79 | 0.88*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/2*0.85 | 0.72*1*-0.93 |
Thắng: 1.45 - Hòa: 4.35 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Fenerbahce gặp Samsunspor chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Fenerbahce 40% thắng, hòa 50%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 09/03/2026 kết thúc với tỷ số Fenerbahce 3 - 2 Samsunspor.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Fenerbahce họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Samsunspor thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.97*0 : 1 1/4*0.85
Fenerbahce đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Samsunspor thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SAMS
Tài xỉu: -0.99*2 3/4*0.86
4/5 trận gần đây của Samsunspor có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Thống kê sau trận Fenerbahce vs Samsunspor
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|