|
Fenerbahce
Brown A.( 48’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 23:45 ngày 10/09/2026 |
Roma
Cristante B.( 39’)
|
Nhận định Fenerbahce vs Roma, 23h45 ngày 10/09
| 10.09.2026 | Cúp C1 Châu Âu | Fenerbahce | 1 - 1 | Roma |
| 20.08.2014 | Giao Hữu CLB | Roma | 3 - 3 | Fenerbahce |
Số liệu thống kê về Fenerbahce gặp Roma phong độ
Fenerbahce
Roma
Tỷ lệ trận Fenerbahce vs Roma
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*1/2 : 0*0.91 | 0.95*3*0.94 |
| Hiệp 1 | 0.87*1/4 : 0*-0.98 | 0.97*1 1/4*0.91 |
Thắng: 3.95 - Hòa: 3.75 - Thua: 1.91
Nhận định kèo Fenerbahce gặp Roma chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 2 trận gần nhất Fenerbahce chưa thắng trận nào , hòa 100%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 10/09/2026 kết thúc với tỷ số Fenerbahce 1 - 1 Roma.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Fenerbahce họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Roma thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: -0.95*1/4 : 0*0.84
Fenerbahce đang chơi KHÔNG TỐT (thua 0/5 trận gần đây). Mặt khác, Roma thi đấu TỰ TIN (thắng 5/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Roma
Tài xỉu: 0.91*2 3/4*0.97
3/5 trận gần đây của FEN có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Fenerbahce đấu với Roma
| 90+2' | Phạt góc thứ 4 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-1 |
| 90' | Phạt góc thứ 3 |
| 87' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 87' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 87' | Thay người bên phía Roma: De Roon M. vào sân thay Malen D. |
| 86' | Ake N. đánh đầu, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 19) |
| 86' |
|
| 84' |
|
| 83' | Phạt góc thứ 2 |
| 76' | Dybala P. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 74' | Thay người bên phía Roma: Balerdi L. vào sân thay Mancini G. |
| 74' | Thay người bên phía Roma: Mora R. vào sân thay Soule M. |
| 74' | Thay người bên phía Roma: Molina N. vào sân thay Rensch D. |
| 72' | Aydin O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 72' | Thay người bên phía Fenerbahce: Aydin O. vào sân thay Akturkoglu K. |
| 72' | Thay người bên phía Fenerbahce: Lukaku R. vào sân thay Muriqi V. |
| 71' |
|
| 70' | Malen D. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 70' | Malen D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 69' |
|
| 68' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 67' | Malen D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 66' | Akturkoglu K. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 63' | Greenwood M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 62' | Thay người bên phía Fenerbahce: Mercan L. vào sân thay Elmaz B. |
| 60' | Soule M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 53' | Thay người bên phía Roma: N.Pisilli vào sân thay Kone M. |
| 52' | Elmaz B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 52' | Muriqi V. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 51' |
|
| 48' | Brown A. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 48' |
|
| 47' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 43' | Malen D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 39' | Cristante B. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 39' |
|
| 34' | Phạt góc thứ 1 |
| 24' | Greenwood M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 21' | Dybala P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 15' | Greenwood M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 12' | Akturkoglu K. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 11' | Elmaz B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Fenerbahce gặp Roma
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Fenerbahce
| 31 | Ederson |
| 3 | Brown A. |
| 15 | Ake N. |
| 37 | Skriniar M. |
| 18 | Muldur M. |
| 28 | Elmaz B. |
| 5 | Yuksek I. |
| 91 | Kante N. |
| 7 | Akturkoglu K. |
| 19 | Muriqi V. |
| 11 | Greenwood M. |
Đội dự bị
| 13 | Cetin T. |
| 14 | Demir Y. E. |
| 34 | Gunok M. |
| 17 | Kahveci I. C. |
| 9 | Lukaku R. |
| 22 | Mercan L. |
| 77 | Mimovic O. |
| 45 | Dorgeles N. |
| 21 | K.Oppong |
| 27 | Semedo N. |
Đội hình chính Roma
| Svilar M. | 99 |
| Hermoso M. | 22 |
| Ndicka E. | 5 |
| Mancini G. | 23 |
| Wesley | 43 |
| Cristante B. | 4 |
| Kone M. | 17 |
| Rensch D. | 2 |
| Soule M. | 18 |
| Dybala P. | 21 |
| Malen D. | 14 |
Đội dự bị
| Castro S. | 9 |
| Giorgio De Marzi | 70 |
| De Roon M. | 15 |
| D.Ghilardi | 87 |
| Gollini P. | 95 |
| Koulierakis K. | 3 |
| Lulli E. | 77 |
| Molina N. | 20 |
| Mora R. | 86 |
| N.Pisilli | 61 |
Thống kê sau trận Fenerbahce vs Roma
|
|
11 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|