|
Ein.Frankfurt
FC Heidenheim 1846 0. Arnaud Kalimuendo( 53’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:30 ngày 14/03/2026 |
Heidenheim
( 68’)
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+6 | |||||
Nhận định Ein.Frankfurt vs Heidenheim, 21h30 ngày 14/03
| 14.03.2026 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 1 - 0 | Heidenheim |
| 01.11.2025 | VĐQG Đức | Heidenheim | 1 - 1 | Ein.Frankfurt |
| 13.04.2025 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 3 - 0 | Heidenheim |
| 01.12.2024 | VĐQG Đức | Heidenheim | 0 - 4 | Ein.Frankfurt |
| 02.03.2024 | VĐQG Đức | Heidenheim | 1 - 2 | Ein.Frankfurt |
| 09.10.2023 | VĐQG Đức | Ein.Frankfurt | 2 - 0 | Heidenheim |
| 21.12.2017 | Cúp Đức | Heidenheim | 0 - 0 | Ein.Frankfurt |
Số liệu thống kê về Ein.Frankfurt gặp Heidenheim phong độ
Ein.Frankfurt
Heidenheim
Tỷ lệ trận Ein.Frankfurt vs Heidenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.90*0 : 1*0.78 | -0.93*3 1/4*0.81 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 1/2*0.78 | 0.87*1 1/4*-0.99 |
Thắng: 1.64 - Hòa: 4.50 - Thua: 4.80
Nhận định kèo Ein.Frankfurt gặp Heidenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Ein.Frankfurt 71% thắng, hòa 28%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 14/03/2026 kết thúc với tỷ số Ein.Frankfurt 1 - 0 Heidenheim.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ein.Frankfurt họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Heidenheim thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.89*0 : 1*0.99
Heidenheim sa sút phong độ: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Ein.Frankfurt khi thắng 4/7 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : EFR
Tài xỉu: 0.89*3*0.99
3/5 trận gần đây của Ein.Frankfurt có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Heidenheim cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Ein.Frankfurt đấu với Heidenheim
| 90+3' | Sự thay đổi người bên phía Eintracht Frankfurt, Oscar Højlund vào sân thay cho Jean-Mattéo Bahoya |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Eintracht Frankfurt có sự thay đổi người, Ritsu Doan rời sân nhường chỗ cho Love Arrhov |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Haktab Traoré (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Michael Zetterer |
| 84' | FC Heidenheim 1846. Omar Haktab Traoré vào sân thay cho Marnon Busch (1) |
| 82' | Eintracht Frankfurt được hưởng một quả phạt góc, Hennes Behrens là người vừa phá bóng. |
| 82' |
|
| 80' | Đội 1 có sự thay đổi người, Budu Zivzivadze rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Stefan Schimmer |
| 80' | Ayoube Amaimouni-Echghouyab rời sân nhường chỗ cho Jonathan Burkardt (Eintracht Frankfurt) |
| 80' | Elias Baum vào sân thay cho Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) |
| 80' | Ellyes Skhiri vào sân thay cho Arnaud Kalimuendo (Eintracht Frankfurt) |
| 80' | Đội 1 có sự thay đổi người, Luca Kerber rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Mathias Honsak |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Budu Zivzivadze (1. FC Heidenheim 1846) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 73' | Thẻ vàng thứ 2 điều này đồng nghĩa với một tấm thẻ đỏ cho Robin Koch(Eintracht Frankfurt) |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Eren Dinkçi (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Robin Koch (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 68' |
|
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Luca Kerber (1. FC Heidenheim 1846) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 66' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Robin Koch là người vừa phá bóng. |
| 63' | Arijon Ibrahimovic rời sân nhường chỗ cho FC Heidenheim 1846. Sirlord Conteh (1) |
| 63' | FC Heidenheim 1846. Mikkel Kaufmann vào sân thay cho Niklas Dorsch (1) |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Farès Chaïbi (Eintracht Frankfurt) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' |
|
| 53' |
|
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Ritsu Doan (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Eintracht Frankfurt sau tình huống phá bóng của Patrick Mainka |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jean-Mattéo Bahoya (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jean-Mattéo Bahoya (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Budu Zivzivadze, phạt góc cho Eintracht Frankfurt |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jean-Mattéo Bahoya (Eintracht Frankfurt) đánh đầu từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | Eintracht Frankfurt được hưởng một quả phạt góc, Marnon Busch là người vừa phá bóng. |
| 38' |
|
| 25' | Eintracht Frankfurt được hưởng một quả phạt góc, Hennes Behrens là người vừa phá bóng. |
| 21' | Phạt góc cho 1 sau tình huống phá bóng của Aurèle Amenda |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Larsson (Eintracht Frankfurt) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | 1 được hưởng một quả phạt góc, Nnamdi Collins là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Ein.Frankfurt gặp Heidenheim
-
(3-4-2-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Ein.Frankfurt
| 23 | M. Zetterer |
| 34 | N. Collins |
| 4 | R. Koch |
| 5 | A. Amenda |
| 29 | A. Amaimouni |
| 16 | H. Larsson |
| 8 | F. Chaïbi |
| 21 | N. Brown |
| 20 | R. Doan |
| 19 | J. Bahoya |
| 25 | A. Kalimuendo |
Đội dự bị
| 41 | Fousseny Doumbia |
| 9 | J. Burkardt |
| 33 | J. Grahl |
| 15 | E. Skhiri |
| 2 | E. Baum |
| 31 | L. Arrhov |
| 6 | O. Hojlund |
| 18 | M. Dahoud |
Đội hình chính Heidenheim
| D. Ramaj | 41 |
| H. Behrens | 26 |
| B. Gimber | 5 |
| P. Mainka | 6 |
| M. Busch | 2 |
| N. Dorsch | 30 |
| J. Schoppner | 3 |
| L. Kerber | 20 |
| A. Ibrahimovic | 22 |
| B. Zivzivadze | 11 |
| E. Dinkci | 8 |
Đội dự bị
| F. Feller | 40 |
| A. Kolle | 28 |
| O. Traore | 23 |
| M. Honsak | 17 |
| S. Conteh | 31 |
| S. Schimmer | 9 |
| J. Niehues | 16 |
| Fohrenbach | 19 |
Thống kê sau trận Ein.Frankfurt vs Heidenheim
|
|
12 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
5 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|