|
E.Cottbus
J.Butler( 37’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 18:30 ngày 20/09/2026 |
St. Pauli
Kaars M.( 80’)
|
Nhận định E.Cottbus vs St. Pauli, 18h30 ngày 20/09
| 20.09.2026 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 1 - 1 | St. Pauli |
| 17.04.2014 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 1 - 1 | St. Pauli |
| 12.11.2013 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 3 - 0 | E.Cottbus |
| 03.02.2013 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | E.Cottbus |
| 25.08.2012 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 2 - 0 | St. Pauli |
| 25.03.2012 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 0 - 0 | E.Cottbus |
| 01.10.2011 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 1 - 4 | St. Pauli |
| 20.03.2010 | Hạng 2 Đức | E.Cottbus | 0 - 1 | St. Pauli |
| 25.10.2009 | Hạng 2 Đức | St. Pauli | 1 - 1 | E.Cottbus |
Số liệu thống kê về E.Cottbus gặp St. Pauli phong độ
E.Cottbus
St. Pauli
Tỷ lệ trận E.Cottbus vs St. Pauli
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*1/4 : 0*0.85 | 0.85*3 1/4*-0.97 |
| Hiệp 1 | 0.75*1/4 : 0*-0.88 | -0.95*1 1/2*0.83 |
Thắng: 3.10 - Hòa: 4.10 - Thua: 2.08
Nhận định kèo E.Cottbus gặp St. Pauli chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất E.Cottbus 11% thắng, hòa 55%, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số E.Cottbus 1 - 1 St. Pauli.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của E.Cottbus họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của St. Pauli thắng 0 hòa 4 và thua 1
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên St. Pauli khi thắng 3/9 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : St. Pauli
Tài xỉu: 0.86*3 1/4*-0.98
4/5 trận gần đây của ECO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của PAU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp E.Cottbus đấu với St. Pauli
| 90+4' | Oppie L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-1 |
| 90' | Phạt góc thứ 12 |
| 86' | Manu K. S. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 85' | Phạt góc thứ 11 |
| 83' | Phạt góc thứ 10 |
| 80' | Kaars M. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 80' |
|
| 79' | Thay người bên phía E.Cottbus: Doumbia F. vào sân thay Michelbrink L. |
| 79' | Thay người bên phía E.Cottbus: Bogdanov D. vào sân thay Tolcay Cigerci |
| 78' |
|
| 77' | Metcalfe C. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 77' | Oppie L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 77' | Phạt góc thứ 9 |
| 77' |
|
| 75' | Thay người bên phía St. Pauli: Jones R.J. vào sân thay Rasmussen M. |
| 74' | Thay người bên phía St. Pauli: Hara T. vào sân thay Fujita J. |
| 69' | Rorig H. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 66' | Phạt góc thứ 8 |
| 65' | Kinsombi C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 65' | J.Butler sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 63' | Michelbrink L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 62' | Thay người bên phía E.Cottbus: Kinsombi C. vào sân thay Copado L. |
| 62' | Thay người bên phía E.Cottbus: D.Pelivan vào sân thay Bittencourt L. |
| 60' |
|
| 57' | Thay người bên phía St. Pauli: Kaars M. vào sân thay Ceesay A. |
| 57' | Phạt góc thứ 7 |
| 57' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+1' | Phạt góc thứ 6 |
| 45' | Tolcay Cigerci sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0 |
| 45' | Phạt góc thứ 5 |
| 44' | Tolcay Cigerci sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 40' | Phạt góc thứ 4 |
| 37' | J.Butler sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 10) |
| 37' | Ceesay A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 37' |
|
| 36' | Erlein L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 31' | Hannemann M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' | Bittencourt L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 29' | Rorig H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 29' | Thay người bên phía St. Pauli: Ritzka L. vào sân thay Niang Y. |
| 22' | Tolcay Cigerci sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 21' | Ando T. (St. Pauli) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 19' | Rorig H. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 17' |
|
| 16' | Phạt góc thứ 3 |
| 14' | Metcalfe C. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 14' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' | Phạt góc thứ 1 |
| 07' | Ceesay A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình E.Cottbus gặp St. Pauli
-
(4-2-3-1) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính E.Cottbus
| 1 | Lotka M. |
| 20 | Axel Borgmann |
| 21 | Erlein L. |
| 2 | Manu K. S. |
| 3 | Rorig H. |
| 32 | Bittencourt L. |
| 8 | Michelbrink L. |
| 7 | Kinsombi C. |
| 10 | Tolcay Cigerci |
| 9 | Copado L. |
| 31 | J.Butler |
Đội dự bị
Đội hình chính St. Pauli
| B.Voll | 1 |
| Ando T. | 15 |
| Mathisen M. | 6 |
| Nemeth D. | 4 |
| Oppie L. | 23 |
| Fujita J. | 16 |
| Rasmussen M. | 20 |
| Pyrka A. | 11 |
| Metcalfe C. | 24 |
| Hara T. | 18 |
| Kaars M. | 19 |
Đội dự bị
Thống kê sau trận E.Cottbus vs St. Pauli
|
|
14 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
3 | Việt vị | 4 |
|
|
|
69% | Cầm bóng | 31% |
|