|
Coventry
Haji Wright( 85’)
Ellis Simms( 47’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 19:30 ngày 17/01/2026 |
Leicester City
Jordan James( 10’)
|
Nhận định Coventry vs Leicester City, 19h30 ngày 17/01
| 17.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 1 | Leicester City |
| 20.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 0 - 0 | Coventry |
| 13.01.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 1 | Leicester City |
| 06.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 1 | Coventry |
| 03.03.2012 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 0 | Coventry |
| 06.08.2011 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 1 | Leicester City |
| 26.02.2011 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Coventry |
| 11.09.2010 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 1 | Leicester City |
| 21.03.2010 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 2 | Coventry |
| 03.10.2009 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Coventry gặp Leicester City phong độ
Coventry
Leicester City
Tỷ lệ trận Coventry vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 1*0.88 | 0.80*2 3/4*-0.93 |
| Hiệp 1 | 0.78*0 : 1/4*-0.90 | -0.93*1 1/4*0.80 |
Thắng: 1.56 - Hòa: 4.25 - Thua: 4.85
Nhận định kèo Coventry gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Coventry 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 17/01/2026 kết thúc với tỷ số Coventry 2 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Coventry họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 1 hòa 3 và thua 1
Châu Á: -0.98*0 : 1*0.86
Coventry đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Leicester thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.83*2 3/4*-0.96
4/5 trận gần đây của Coventry có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Coventry đấu với Leicester City
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+7' |
|
| 90+5' |
|
| 90+3' |
|
| 90+1' | Boubakary Soumaré vào sân thay cho Oliver Skipp (Leicester City) |
| 90+1' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Silko-Amari Thomas |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Dasilva (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 88' |
|
| 85' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 85' |
|
| 85' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Brandon Thomas-Asante vào sân thay cho Jack Rudoni |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | Jeremy Monga vào sân thay cho Stephy Mavididi (Leicester City) |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Ricardo Pereira là người vừa phá bóng. |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 73' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Jakub Stolarczyk |
| 72' | Victor Torp rời sân nhường chỗ cho Josh Eccles (Coventry City) |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordan James (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Bobby De Cordova-Reid rời sân nhường chỗ cho Louis Page |
| 70' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Jordan Ayew rời sân nhường chỗ cho Patson Daka |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 67' | Haji Wright vào sân thay cho Ellis Simms (Coventry City) |
| 67' | Romain Esse rời sân nhường chỗ cho Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) |
| 67' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Ellis Simms rời sân nhường chỗ cho Haji Wright |
| 61' | Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Romain Esse là người vừa phá bóng. |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Romain Esse, phạt góc cho Leicester City |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | CỘT DỌC!!!! Romain Esse (Coventry City) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 47' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Matt Grimes (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 39' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Abdul Fatawu |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordan James (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan James (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Romain Esse (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Stephy Mavididi, phạt góc cho Coventry City |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Caleb Okoli (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Carl Rushworth |
| 10' |
|
| 04' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Ben Nelson |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan James (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Coventry gặp Leicester City
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Coventry
| 19 | C. Rushworth |
| 27 | M. van Ewijk |
| 22 | Latibeaudiere |
| 15 | L. Kitching |
| 3 | J. Dasilva |
| 5 | J. Rudoni |
| 6 | M. Grimes |
| 10 | E. Mason-Clark |
| 29 | V. Torp |
| 14 | B. Sheaf |
| 9 | E. Simms |
Đội dự bị
| 26 | L. Woolfenden |
| 8 | J. Allen |
| 7 | T. Sakamoto |
| 21 | J. Bidwell |
| 23 | Thomas-Asante |
| 11 | H. Wright |
| 18 | I. Maatsen |
| 28 | J. Eccles |
Đội hình chính Leicester City
| J. Stolarczyk | 1 |
| Luke Thomas | 33 |
| B. Nelson | 4 |
| C. Okoli | 5 |
| R. Pereira | 21 |
| O. Skipp | 22 |
| J. James | 6 |
| L. Page | 25 |
| Cordova-Reid | 14 |
| A. Fatawu | 7 |
| J. Ayew | 9 |
Đội dự bị
| A. Begovic | 31 |
| J. Monga | 28 |
| J. Vestergaard | 23 |
| S. Thomas | 39 |
| L. Page | 25 |
| Olabade Aluko | 56 |
| B. Soumare | 24 |
| P. Daka | 20 |
Thống kê sau trận Coventry vs Leicester City
|
|
18 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|