|
Coventry
Callum OHare( 90+4’)
Milan van Ewijk( 88’)
Callum OHare( 79’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 19:30 ngày 13/01/2024 |
Leicester City
Kiernan Dewsbury-Hall( Pen 44’)
|
Nhận định Coventry vs Leicester City, 19h30 ngày 13/01
| 17.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 1 | Leicester City |
| 20.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 0 - 0 | Coventry |
| 13.01.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 1 | Leicester City |
| 06.08.2023 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 1 | Coventry |
| 03.03.2012 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 0 | Coventry |
| 06.08.2011 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 1 | Leicester City |
| 26.02.2011 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Coventry |
| 11.09.2010 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 1 | Leicester City |
| 21.03.2010 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 2 | Coventry |
| 03.10.2009 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 1 | Leicester City |
Số liệu thống kê về Coventry gặp Leicester City phong độ
Coventry
Leicester City
Tỷ lệ trận Coventry vs Leicester City
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.97*1/4 : 0*0.92 | -0.97*2 3/4*0.84 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.68 | 0.83*1*-0.96 |
Thắng: 3.05 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.19
Nhận định kèo Coventry gặp Leicester City chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Coventry 20% thắng, hòa 50%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 17/01/2026 kết thúc với tỷ số Coventry 2 - 1 Leicester City.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Coventry họ thắng 1 hòa 0 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Leicester City thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.87*1/2 : 0*-0.99
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LEI khi thắng 5/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*-0.99
4/5 trận gần đây của COV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LEI cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Coventry đấu với Leicester City
| 90+5' |
|
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matt Godden (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+4' |
|
| 90+3' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Cesare Casadei (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 88' |
|
| 87' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Jannik Vestergaard là người vừa phá bóng. |
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Coventry City |
| 84' |
|
| 83' | Đội Leicester City có sự thay đổi người, Thomas Cannon rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury |
| 83' |
|
| 79' | Kasey Palmer rời sân nhường chỗ cho Ellis Simms (Coventry City) |
| 79' |
|
| 78' |
|
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Thomas Cannon (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Jay Dasilva vào sân thay cho Jake Bidwell (Coventry City) |
| 67' | Jamie Allen vào sân thay cho Josh Eccles (Coventry City) |
| 61' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bobby Thomas (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Matt Godden (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Coventry City |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! James Justin (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Kasey McAteer (Leicester City) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Kasey Palmer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, James Justin là người vừa phá bóng. |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Stephy Mavididi rời sân nhường chỗ cho Kasey McAteer (Leicester City) |
| 44' |
|
| 44' |
|
| 43' |
|
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kiernan Dewsbury-Hall (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | Kiernan Dewsbury-Hall đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Leicester City |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 37' |
|
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Cesare Casadei (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jake Bidwell (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Ricardo Pereira là người vừa phá bóng. |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ricardo Pereira, phạt góc cho Coventry City |
| 19' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là James Justin, phạt góc cho Coventry City |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Milan van Ewijk, phạt góc cho Leicester City |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Kasey Palmer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Tatsuhiro Sakamoto (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Mads Hermansen |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Matt Godden (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Coventry gặp Leicester City
-
(4-4-1-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Coventry
| 40 | B. Collins |
| 27 | M. van Ewijk |
| 4 | B. Thomas |
| 15 | L. Kitching |
| 21 | J. Bidwell |
| 7 | T. Sakamoto |
| 28 | J. Eccles |
| 14 | B. Sheaf |
| 45 | K. Palmer |
| 10 | C. O'Hare |
| 24 | M. Godden |
Đội dự bị
| 22 | Latibeaudiere |
| 8 | J. Allen |
| 5 | K. McFadzean |
| 2 | L. Binks |
| 13 | B. Wilson |
| 30 | Fabio Tavares |
| 6 | Liam Kelly |
| 9 | E. Simms |
Đội hình chính Leicester City
| M. Hermansen | 30 |
| J. Justin | 2 |
| J. Vestergaard | 23 |
| W. Faes | 3 |
| R. Pereira | 21 |
| H. Winks | 8 |
| C. Casadei | 7 |
| S. Mavididi | 10 |
| K. Dewsbury-Hall | 22 |
| A. Fatawu | 18 |
| T. Cannon | 28 |
Đội dự bị
| D. Praet | 26 |
| K. McAteer | 35 |
| M. Albrighton | 11 |
| H. Choudhury | 17 |
| C. Coady | 4 |
| Y. Akgün | 29 |
| B. Nelson | 45 |
| J. Stolarczyk | 41 |
Thống kê sau trận Coventry vs Leicester City
|
|
12 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|