|
Coventry
Haji Wright( 05’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 05/04/2025 |
Burnley
Jaidon Anthony( 46’)
Jaidon Anthony( 16’)
|
Nhận định Coventry vs Burnley, 18h30 ngày 05/04
| 05.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Burnley |
| 27.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 0 | Coventry |
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 0 | Coventry |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 1 | Burnley |
| 14.04.2012 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Coventry |
| 22.10.2011 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Burnley |
| 16.03.2011 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 2 | Coventry |
| 20.11.2010 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 0 | Burnley |
| 18.02.2009 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Coventry |
| 22.10.2008 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 3 | Burnley |
Số liệu thống kê về Coventry gặp Burnley phong độ
Coventry
Burnley
Tỷ lệ trận Coventry vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*1/4 : 0*0.90 | 0.84*2 1/4*-0.97 |
| Hiệp 1 | -0.78*0 : 0*0.66 | -0.92*1*0.78 |
Thắng: 3.20 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.17
Nhận định kèo Coventry gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Coventry 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 05/04/2025 kết thúc với tỷ số Coventry 1 - 2 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Coventry họ thắng 1 hòa 0 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 2 và thua 3
Châu Á: -0.92*0 : 0*0.79
Coventry đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, BUR thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: -0.96*2 1/4*0.83
3/5 trận gần đây của BUR có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Coventry đấu với Burnley
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Bradley Collins (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+7' |
|
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Victor Torp (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Lyle Foster rời sân nhường chỗ cho Jeremy Sarmiento (Burnley) |
| 86' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Victor Torp là người vừa phá bóng. |
| 85' |
|
| 82' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Tatsuhiro Sakamoto rời sân nhường chỗ cho Ellis Simms |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Laurent (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Bradley Collins là người vừa phá bóng. |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) đánh đầu từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Hannibal Mejbri vào sân thay cho Josh Brownhill |
| 74' | Đội Coventry City có sự thay đổi người, Jamie Allen rời sân nhường chỗ cho Victor Torp |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Liam Kitching (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby Thomas (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Brownhill (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 70' |
|
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Zian Flemming vào sân thay cho Marcus Edwards |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Zian Flemming vào sân thay cho Marcus Edwards |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Allen (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby Thomas (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 46' |
|
| 45+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Connor Roberts (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Jay Dasilva là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! CJ Egan-Riley (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marcus Edwards (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Laurent (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Bobby Thomas (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bobby Thomas (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' |
|
| 18' |
|
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 16' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Rudoni (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ephron Mason-Clark (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 05' |
|
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Coventry gặp Burnley
-
(4-2-3-1) -
(4-4-1-1)
Đội hình chính Coventry
| 40 | B. Collins |
| 27 | M. van Ewijk |
| 4 | B. Thomas |
| 15 | L. Kitching |
| 3 | J. Dasilva |
| 6 | M. Grimes |
| 8 | J. Allen |
| 7 | T. Sakamoto |
| 5 | J. Rudoni |
| 10 | E. Mason-Clark |
| 11 | H. Wright |
Đội dự bị
| 29 | V. Torp |
| 9 | E. Simms |
| 22 | Latibeaudiere |
| 13 | B. Wilson |
| 21 | J. Bidwell |
| 2 | L. Binks |
Đội hình chính Burnley
| J. Trafford | 1 |
| Lucas Pires | 23 |
| M. Esteve | 5 |
| C. Egan-Riley | 6 |
| C. Roberts | 14 |
| J. Anthony | 11 |
| J. Laurent | 29 |
| J. Cullen | 24 |
| M. Edwards | 22 |
| J. Brownhill | 8 |
| Lyle Foster | 17 |
Đội dự bị
| L. Koleosho | 30 |
| Z. Flemming | 19 |
| O. Sonne | 2 |
| N. Redmond | 15 |
| A. Barnes | 35 |
| J. Worrall | 4 |
| J. Sarmiento | 7 |
| V. Hladky | 32 |
Thống kê sau trận Coventry vs Burnley
|
|
14 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 5 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|