|
Coventry
Viktor Gyokeres( Pen 42’)
Josh Eccles( 03’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 29/04/2023 |
Birmingham
|
Nhận định Coventry vs Birmingham, 21h00 ngày 29/04
| 04.01.2026 | Hạng Nhất Anh | Birmingham | 3 - 2 | Coventry |
| 27.09.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 3 - 0 | Birmingham |
| 13.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Birmingham | 3 - 0 | Coventry |
| 09.12.2023 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 0 | Birmingham |
| 29.04.2023 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 0 | Birmingham |
| 17.09.2022 | Hạng Nhất Anh | Birmingham | 0 - 0 | Coventry |
| 15.04.2022 | Hạng Nhất Anh | Birmingham | 2 - 4 | Coventry |
| 24.11.2021 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 0 | Birmingham |
| 30.01.2021 | Hạng Nhất Anh | Birmingham | 1 - 1 | Coventry |
| 21.11.2020 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 0 | Birmingham |
Số liệu thống kê về Coventry gặp Birmingham phong độ
Coventry
Birmingham
Tỷ lệ trận Coventry vs Birmingham
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 1*-0.93 | 0.90*2 1/2*0.97 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/2*0.81 | 0.89*1*0.98 |
Thắng: 1.46 - Hòa: 4.25 - Thua: 6.20
Nhận định kèo Coventry gặp Birmingham chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Coventry 40% thắng, hòa 40%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2026 kết thúc với tỷ số Birmingham 3 - 2 Coventry.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Coventry họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Birmingham thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.84*0 : 1*-0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Birmingham khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Birmingham
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*0.98
4/5 trận gần đây của BIR có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Coventry đấu với Birmingham
| 90+8' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Juninho Bacuna (Birmingham City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+8' | KHÔNG VÀO!!!! Lukas Jutkiewicz (Birmingham City) đánh đầu từ vị trí cận thành bên trái bóng đi |
| 90+7' | XÀ NGANG!!!! Juninho Bacuna (Birmingham City) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Lukas Jutkiewicz (Birmingham City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Lukas Jutkiewicz (Birmingham City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' |
|
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Lukas Jutkiewicz (Birmingham City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+2' | Birmingham City được hưởng một quả phạt góc, Brooke Norton-Cuffy là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Jamie Allen vào sân thay cho Josh Eccles (Coventry City) |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Birmingham City, Jordan Graham vào sân thay cho Reda Khadra |
| 85' | Sự thay đổi người bên phía Birmingham City, Emmanuel Longelo vào sân thay cho Auston Trusty |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Jake Bidwell (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kyle McFadzean (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Neil Etheridge |
| 81' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Neil Etheridge |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin Long (Birmingham City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Brooke Norton-Cuffy, phạt góc cho Birmingham City |
| 66' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jake Bidwell, phạt góc cho Birmingham City |
| 65' | Jordan James rời sân nhường chỗ cho Juninho Bacuna (Birmingham City) |
| 65' | Đội Birmingham City có sự thay đổi người, Tahith Chong đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 51' | Phạt góc cho Birmingham City sau tình huống phá bóng của Jake Bidwell |
| 48' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' |
|
| 36' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jordan James (Birmingham City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | Birmingham City được hưởng một quả phạt góc, Callum Doyle là người vừa phá bóng. |
| 33' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Marc Roberts là người vừa phá bóng. |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Jobe Bellingham (Birmingham City) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kyle McFadzean (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Marc Roberts |
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kyle McFadzean (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marc Roberts, phạt góc cho Coventry City |
| 05' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan James, phạt góc cho Coventry City |
| 03' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Coventry gặp Birmingham
-
(3-5-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Coventry
| 13 | B. Wilson |
| 16 | L. McNally |
| 5 | K. McFadzean |
| 3 | C. Doyle |
| 7 | B. Norton-Cuffy |
| 28 | J. Eccles |
| 6 | Liam Kelly |
| 38 | G. Hamer |
| 27 | J. Bidwell |
| 17 | V. Gyokeres |
| 24 | M. Godden |
Đội hình chính Birmingham
| Neil Etheridge | 1 |
| A. Trusty | 5 |
| K. Long | 26 |
| M. Roberts | 4 |
| M. Colin | 2 |
| K. Bielik | 31 |
| J. James | 19 |
| T. Chong | 18 |
| R. Khadra | 17 |
| Bellingham | 27 |
| Jutkiewicz | 10 |
Đội dự bị
| H. Dean | 12 |
| D. Sanderson | 28 |
| Zach Jeacock | 38 |
| H. Mejbri | 6 |
| J. Graham | 11 |
| M. Emmanuel | 23 |
Thống kê sau trận Coventry vs Birmingham
|
|
10 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
42% | Cầm bóng | 58% |
|