|
Celtic
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 18:00 ngày 20/09/2026 |
Rangers
Naderi R. D.( 33’)
|
Nhận định Celtic vs Rangers, 18h00 ngày 20/09
| 20.09.2026 | VĐQG Scotland | Celtic | 0 - 1 | Rangers |
| 10.05.2026 | VĐQG Scotland | Celtic | 3 - 1 | Rangers |
| 08.03.2026 | Cúp FA Scotland | Rangers | 0 - 0 | Celtic |
| 01.03.2026 | VĐQG Scotland | Rangers | 2 - 2 | Celtic |
| 03.01.2026 | VĐQG Scotland | Celtic | 1 - 3 | Rangers |
| 02.11.2025 | Liên Đoàn Scotland | Celtic | 1 - 1 | Rangers |
| 31.08.2025 | VĐQG Scotland | Rangers | 0 - 0 | Celtic |
| 04.05.2025 | VĐQG Scotland | Rangers | 1 - 1 | Celtic |
| 16.03.2025 | VĐQG Scotland | Celtic | 2 - 3 | Rangers |
| 02.01.2025 | VĐQG Scotland | Rangers | 3 - 0 | Celtic |
Số liệu thống kê về Celtic gặp Rangers phong độ
Celtic
Rangers
Tỷ lệ trận Celtic vs Rangers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1/4*0.92 | -0.96*3*0.82 |
| Hiệp 1 | 0.73*0 : 0*-0.85 | 1.00*1 1/4*0.86 |
Thắng: 2.19 - Hòa: 3.50 - Thua: 2.78
Nhận định kèo Celtic gặp Rangers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Celtic 10% thắng, hòa 50%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Celtic 0 - 1 Rangers.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Celtic họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Rangers thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên CEL khi thắng 38/83 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : CEL
Tài xỉu: 0.83*3*-0.97
5/5 trận gần đây của CEL có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Celtic đấu với Rangers
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-1 |
| 89' | Thay người bên phía Celtic: Mheuka S. vào sân thay Scales L. |
| 89' | Thay người bên phía Rangers: Devlin C. vào sân thay Kelsy K. |
| 88' | Thay người bên phía Rangers: Chukwuani T. vào sân thay Neil D. |
| 88' |
|
| 86' | Forrest J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 86' | Scales L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 86' | Phạt góc thứ 12 |
| 86' | Phạt góc thứ 11 |
| 85' | Scales L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 79' | Curtis F. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 78' | Kelsy K. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 76' | Thay người bên phía Rangers: Godfrey B. vào sân thay Penrice J. |
| 74' | Kelsy K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 74' | Phạt góc thứ 10 |
| 74' |
|
| 74' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 73' |
|
| 72' | Thay người bên phía Rangers: Bouanani B. vào sân thay D.Gassama |
| 71' | Thay người bên phía Rangers: Curtis F. vào sân thay Kim M. |
| 71' | Thay người bên phía Celtic: Tounekti S. vào sân thay Camilo Duran |
| 71' | Thay người bên phía Celtic: Hassan H. vào sân thay Tierney K. |
| 67' | Min-su Kim sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 65' | Phạt góc thứ 9 |
| 63' | Thay người bên phía Celtic: Forrest J. vào sân thay Nygren B. |
| 59' | Phạt góc thứ 8 |
| 57' |
|
| 54' | Min-su Kim sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 53' | Naderi R. D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 53' | Penrice J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Donovan C. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 46' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 46' | Thay người bên phía Celtic: Hogh K. vào sân thay McCowan L. |
| 45+1' | Phạt góc thứ 7 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 43' | Phạt góc thứ 6 |
| 41' | Naderi R. D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 38' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 36' | Kelsy K. sút chân trái, blocked off line (pha dứt điểm thứ 8) |
| 36' | D.Gassama sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 7) |
| 33' | Naderi R. D. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 33' | Min-su Kim sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 33' | Phạt góc thứ 5 |
| 33' |
|
| 30' | Tierney K. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 4) |
| 28' | Naderi R. D. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 27' | Neil D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 18' | Phạt góc thứ 4 |
| 18' | Phạt góc thứ 3 |
| 18' | Phạt góc thứ 2 |
| 15' | Phạt góc thứ 1 |
| 14' | Penrice J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 13' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 09' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 06' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 04' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Celtic gặp Rangers
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Celtic
| 1 | Sinisalo V. |
| 5 | Scales L. |
| 6 | Trusty A. |
| 20 | Carter-Vickers C. |
| 51 | Donovan C. |
| 22 | M.Baur |
| 42 | McGregor C. |
| 17 | Tounekti S. |
| 18 | Sorensen O. |
| 23 | Hassan H. |
| 11 | Camilo Duran |
Đội dự bị
Đội hình chính Rangers
| Pandur I. | 1 |
| Penrice J. | 29 |
| O.Makhanya | 24 |
| E.Fernandez | 37 |
| Dujon Sterling | 21 |
| Neil D. | 6 |
| Raskin N. | 43 |
| D.Gassama | 23 |
| Kim M. | 10 |
| Curtis F. | 52 |
| Kelsy K. | 19 |
Đội dự bị
Thống kê sau trận Celtic vs Rangers
|
|
5 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 8 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|