|
Cardiff City
Kion Etete( 84’)
Karlan Grant( 61’)
Dimitrios Goutas( 08’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 01:45 ngày 20/09/2023 |
Coventry
Matt Godden( 90+6’)
Matt Godden( 35’)
|
Nhận định Cardiff City vs Coventry, 01h45 ngày 20/09
| 01.01.2025 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 1 - 1 | Coventry |
| 30.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 2 - 2 | Cardiff City |
| 01.04.2024 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Cardiff City |
| 20.09.2023 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 3 - 2 | Coventry |
| 30.12.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 0 | Cardiff City |
| 15.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 0 - 1 | Coventry |
| 16.02.2022 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 2 - 0 | Coventry |
| 16.09.2021 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 0 | Cardiff City |
| 13.02.2021 | Hạng Nhất Anh | Cardiff City | 3 - 1 | Coventry |
| 26.11.2020 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 0 | Cardiff City |
Số liệu thống kê về Cardiff City gặp Coventry phong độ
Cardiff City
Coventry
Tỷ lệ trận Cardiff City vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 0*0.93 | -0.97*2 1/2*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.95*0 : 0*0.93 | -0.97*1*0.84 |
Thắng: 2.60 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.57
Nhận định kèo Cardiff City gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Cardiff City 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 01/01/2025 kết thúc với tỷ số Cardiff City 1 - 1 Coventry.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Cardiff City họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.93*0 : 0*0.95
CAR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Coventry thi đấu thiếu ổn định: 4 trận sân khách vừa qua chỉ hoà và thua.
Dự đoán : CAR
Tài xỉu: -0.97*2 1/2*0.84
3/5 trận gần đây của COV có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Cardiff City đấu với Coventry
| 90+9' |
|
| 90+7' | Sự thay đổi người bên phía Cardiff City, Ebou Adams vào sân thay cho Emmanouil Siopis |
| 90+7' | Ebou Adams vào sân thay cho Emmanouil Siopis (Cardiff City) |
| 90+6' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 84' |
|
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Cardiff City, Callum Robinson vào sân thay cho Joe Ralls |
| 83' | Đội Cardiff City có sự thay đổi người, Ollie Tanner đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Kion Etete |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Jamie Allen vào sân thay cho Kasey Palmer |
| 83' | Ellis Simms vào sân thay cho Haji Wright (Coventry City) |
| 82' |
|
| 79' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Emmanouil Siopis |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Yasin Ayari (Coventry City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Yasin Ayari (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 73' | Luis Binks rời sân nhường chỗ cho Liam Kitching (Coventry City) |
| 73' | Liam Kelly rời sân nhường chỗ cho Yasin Ayari (Coventry City) |
| 72' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Jak Alnwick |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Kasey Palmer (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 71' | Iké Ugbo rời sân nhường chỗ cho Yakou Méïté (Cardiff City) |
| 66' |
|
| 61' |
|
| 58' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Jamilu Collins là người vừa phá bóng. |
| 53' | Sự thay đổi người bên phía Coventry City, Tatsuhiro Sakamoto vào sân thay cho Milan van Ewijk đã gặp phải chân thương |
| 50' | Phạt góc cho Cardiff City sau tình huống phá bóng của Kyle McFadzean |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Tanner (Cardiff City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kyle McFadzean, phạt góc cho Cardiff City |
| 45+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Haji Wright (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 35' |
|
| 34' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dimitrios Goutas, phạt góc cho Coventry City |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Iké Ugbo (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 29' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Dimitrios Goutas |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Emmanouil Siopis (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 18' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ollie Tanner (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josh Eccles, phạt góc cho Cardiff City |
| 08' |
|
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Tanner (Cardiff City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Cardiff City gặp Coventry
-
(4-3-3) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Cardiff City
| 21 | J. Alnwick |
| 5 | M. McGuinness |
| 4 | D. Goutas |
| 17 | J. Collins |
| 38 | P. Ng |
| 8 | Joe Ralls |
| 23 | M. Siopis |
| 6 | R. Wintle |
| 12 | I. Ugbo |
| 16 | K. Ahearne-Grant |
| 32 | O. Tanner |
Đội dự bị
| 2 | M. Romeo |
| 27 | R. Colwill |
| 24 | G. Madine |
| 19 | R. Sawyers |
| 22 | Y. Meïté |
| 13 | R. Rúnarsson |
| 9 | K. Etete |
| 18 | E. Adams |
Đội hình chính Coventry
| B. Wilson | 13 |
| K. McFadzean | 5 |
| L. Binks | 2 |
| Latibeaudiere | 22 |
| Liam Kelly | 6 |
| J. Eccles | 28 |
| K. Palmer | 45 |
| J. Dasilva | 3 |
| M. van Ewijk | 27 |
| M. Godden | 24 |
| H. Wright | 11 |
Đội dự bị
| B. Thomas | 4 |
| J. Allen | 8 |
| J. Bidwell | 21 |
| B. Collins | 40 |
| T. Sakamoto | 7 |
| D. Hyam | 15 |
| J. Obikwu | 49 |
| E. Simms | 9 |
Thống kê sau trận Cardiff City vs Coventry
|
|
8 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
36% | Cầm bóng | 64% |
|