|
Burnley
Manuel Benson( 90+5’)
Connor Roberts( 70’)
Josh Brownhill( 62’)
Marcus Edwards( 43’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 22/02/2025 |
Sheffield Wed.
|
Nhận định Burnley vs Sheffield Wed., 03h00 ngày 22/02
| 22.02.2025 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 4 - 0 | Sheffield Wed. |
| 19.10.2024 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 2 | Burnley |
| 03.02.2016 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 1 | Burnley |
| 12.09.2015 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 3 - 1 | Sheffield Wed. |
| 27.08.2014 | Liên Đoàn Anh | Burnley | 0 - 1 | Sheffield Wed. |
| 18.01.2014 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Sheffield Wed. |
| 10.08.2013 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 2 | Burnley |
| 01.01.2013 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 2 | Burnley |
| 03.10.2012 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 3 - 3 | Sheffield Wed. |
| 28.02.2009 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 4 | Sheffield Wed. |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Sheffield Wed. phong độ
Burnley
Sheffield Wed.
Tỷ lệ trận Burnley vs Sheffield Wed.
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1/2*0.90 | 0.83*2*-0.96 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 1/4*0.79 | 0.78*3/4*-0.92 |
Thắng: 1.99 - Hòa: 3.25 - Thua: 3.70
Nhận định kèo Burnley gặp Sheffield Wed. chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 22/02/2025 kết thúc với tỷ số Burnley 4 - 0 Sheffield Wed..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 4 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sheffield Wed. thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.96*0 : 3/4*0.84
BUR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, SFW thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: -0.93*2 1/4*0.80
5 trận gần đây của BUR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SFW cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Sheffield Wed.
| 90+7' |
|
| 90+5' |
|
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Shea Charles (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Lyle Foster (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 85' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Manuel Benson |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 80' | Marcus Edwards rời sân nhường chỗ cho Jeremy Sarmiento (Burnley) |
| 80' | Josh Laurent rời sân nhường chỗ cho Jonjo Shelvey (Burnley) |
| 79' |
|
| 78' | Ryo Hatsuse vào sân thay cho Josh Windass (Sheffield Wednesday) |
| 78' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Svante Ingelsson vào sân thay cho Barry Bannan |
| 76' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Yan Valery là người vừa phá bóng. |
| 70' |
|
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Sheffield Wednesday, Ibrahim Cissoko vào sân thay cho Stuart Armstrong |
| 67' | Michael Smith rời sân nhường chỗ cho Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Ihiekwe (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, James Trafford là người vừa phá bóng. |
| 65' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của James Trafford |
| 64' |
|
| 62' |
|
| 61' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Zian Flemming rời sân nhường chỗ cho Lyle Foster |
| 61' | Josh Brownhill vào sân thay cho Hannibal Mejbri (Burnley) |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Lowe, phạt góc cho Burnley |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stuart Armstrong (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Maxime Estève |
| 52' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của James Trafford |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Stuart Armstrong (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Connor Roberts, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 51' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Connor Roberts là người vừa phá bóng. |
| 50' |
|
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stuart Armstrong (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+1' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Barry Bannan là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Marvin Johnson rời sân nhường chỗ cho Gabriel Otegbayo (Sheffield Wednesday) |
| 45' | Đội Sheffield Wednesday có sự thay đổi người, Marvin Johnson rời sân nhường chỗ cho Gabriel Otegbayo |
| 43' |
|
| 42' |
|
| 32' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josh Laurent, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 30' |
|
| 26' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Max Lowe |
| 20' | XÀ NGANG!!!! Marcus Edwards (Burnley) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân trái |
| 20' | Sheffield Wednesday được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Josh Windass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' |
|
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Stuart Armstrong (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 13' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Connor Roberts |
| 08' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Connor Roberts |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Smith (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Michael Ihiekwe (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 03' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Lucas Pires |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Sheffield Wed.
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Burnley
| 1 | J. Trafford |
| 5 | M. Estève |
| 6 | C. Egan-Riley |
| 23 | Lucas Pires |
| 14 | C. Roberts |
| 28 | H. Mejbri |
| 24 | J. Cullen |
| 29 | J. Laurent |
| 19 | Z. Flemming |
| 11 | J. Anthony |
| 22 | M. Edwards |
Đội dự bị
| 7 | J. Sarmiento |
| 10 | B. Manuel |
| 2 | O. Sonne |
| 26 | J. Shelvey |
| 4 | J. Worrall |
| 35 | A. Barnes |
| 32 | V. Hladký |
| 17 | Lyle Foster |
Đội hình chính Sheffield Wed.
| J. Beadle | 1 |
| M. Lowe | 3 |
| M. Ihiekwe | 20 |
| M. Johnson | 18 |
| Y. Valery | 27 |
| S. Charles | 44 |
| S. Armstrong | 40 |
| B. Bannan | 10 |
| M. Smith | 24 |
| D. Gassama | 41 |
| J. Windass | 11 |
Đội dự bị
| Pol Valentín | 14 |
| S. Ingelsson | 8 |
| I. Ugbo | 12 |
| Agbontohoma | 16 |
| J. Wildsmith | 28 |
| P. Charles | 47 |
| G. Otegbayo | 33 |
| C. Paterson | 13 |
Thống kê sau trận Burnley vs Sheffield Wed.
|
|
7 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 9 |
|
|
|
0 | Việt vị | 5 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|