|
Burnley
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 20:00 ngày 14/09/2025 |
Liverpool
Mohamed Salah( Pen 90+5’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Burnley vs Liverpool, 20h00 ngày 14/09
| 17.01.2026 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 1 | Burnley |
| 14.09.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 1 | Liverpool |
| 10.02.2024 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 3 - 1 | Burnley |
| 27.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 2 | Liverpool |
| 13.02.2022 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 1 | Liverpool |
| 21.08.2021 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 2 - 0 | Burnley |
| 20.05.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 3 | Liverpool |
| 22.01.2021 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 0 - 1 | Burnley |
| 11.07.2020 | Ngoại Hạng Anh | Liverpool | 1 - 1 | Burnley |
| 31.08.2019 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 3 | Liverpool |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Liverpool phong độ
Burnley
Liverpool
Tỷ lệ trận Burnley vs Liverpool
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.94*1 1/2 : 0*0.95 | -0.96*3 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | -0.86*1/2 : 0*0.75 | 0.82*1 1/4*-0.94 |
Thắng: 8.50 - Hòa: 5.70 - Thua: 1.33
Nhận định kèo Burnley gặp Liverpool chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 10% thắng, hòa 20%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 17/01/2026 kết thúc với tỷ số Liverpool 1 - 1 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 4 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Liverpool thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.98*1 1/2 : 0*0.90
Burnley đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Liverpool thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Liverpool
Tài xỉu: 0.84*3*-0.96
3/5 trận gần đây của Burnley có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Liverpool cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Liverpool
| 90+5' |
|
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Jeremie Frimpong (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+3' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Quilindschy Hartman là người vừa phá bóng. |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jaidon Anthony rời sân nhường chỗ cho Armando Broja |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 87' | Rio Ngumoha vào sân thay cho Florian Wirtz (Liverpool) |
| 87' | Florian Wirtz rời sân nhường chỗ cho Rio Ngumoha (Liverpool) |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Joe Worrall vào sân thay cho Lyle Foster |
| 84' | Thẻ vàng thứ 2 dành cho Lesley Ugochukwu bên phía Burnley |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 80' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Florentino |
| 76' |
|
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Josh Laurent (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Federico Chiesa (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' | Federico Chiesa vào sân thay cho Hugo Ekitiké (Liverpool) |
| 67' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Loum Tchaouna rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri (Burnley) |
| 63' | Florentino vào sân thay cho Josh Cullen (Burnley) |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florian Wirtz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 61' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hugo Ekitiké (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 58' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Florian Wirtz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Bradley (Liverpool) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 47' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Kyle Walker là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Liverpool có sự thay đổi người, Alexis Mac Allister rời sân nhường chỗ cho Conor Bradley |
| 42' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Hjalmar Ekdal là người vừa phá bóng. |
| 42' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Hjalmar Ekdal |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Hugo Ekitiké (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Andy Robertson (Liverpool) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' | Andy Robertson vào sân thay cho Milos Kerkez (Liverpool) |
| 37' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Ryan Gravenberch là người vừa phá bóng. |
| 35' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kyle Walker, phạt góc cho Liverpool |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Hjalmar Ekdal (Burnley) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 32' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Quilindschy Hartman |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Gravenberch (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dominik Szoboszlai (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florian Wirtz (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' |
|
| 16' |
|
| 14' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Loum Tchaouna là người vừa phá bóng. |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahima Konaté (Liverpool) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 11' | Phạt góc cho Liverpool sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Milos Kerkez (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 08' | Liverpool được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Cody Gakpo (Liverpool) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Liverpool
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Burnley
| 1 | M. Dubravka |
| 2 | K. Walker |
| 18 | H. Ekdal |
| 5 | M. Esteve |
| 3 | Q. Hartman |
| 24 | J. Cullen |
| 8 | L. Ugochukwu |
| 17 | L. Tchaouna |
| 29 | J. Laurent |
| 11 | J. Anthony |
| 9 | L. Foster |
Đội dự bị
| 4 | J. Worrall |
| 16 | Florentino |
| 27 | A. Broja |
| 10 | M. Edwards |
| 12 | B. Humphreys |
| 19 | Z. Flemming |
| 23 | Lucas Pires |
| 28 | H. Mejbri |
Đội hình chính Liverpool
| Alisson | 1 |
| M. Kerkez | 6 |
| V. van Dijk | 4 |
| I. Konate | 5 |
| D. Szoboszlai | 8 |
| A. Mac Allister | 10 |
| R. Gravenberch | 38 |
| C. Gakpo | 18 |
| F. Wirtz | 7 |
| M. Salah | 11 |
| H. Ekitike | 22 |
Đội dự bị
| G. Mamardashvili | 25 |
| J. Gomez | 2 |
| W. Endo | 3 |
| C. Bradley | 12 |
| J. Frimpong | 30 |
| F. Chiesa | 14 |
| T. Nyoni | 42 |
| A. Robertson | 26 |
Thống kê sau trận Burnley vs Liverpool
|
|
3 | Sút bóng | 27 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 13 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
19% | Cầm bóng | 81% |
|