|
Burnley
Jordan Beyer( 82’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:00 ngày 14/01/2023 |
Coventry
|
Nhận định Burnley vs Coventry, 22h00 ngày 14/01
| 05.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Burnley |
| 27.11.2024 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 0 | Coventry |
| 14.01.2023 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 0 | Coventry |
| 08.10.2022 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 0 - 1 | Burnley |
| 14.04.2012 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Coventry |
| 22.10.2011 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 2 | Burnley |
| 16.03.2011 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 2 - 2 | Coventry |
| 20.11.2010 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 0 | Burnley |
| 18.02.2009 | Hạng Nhất Anh | Burnley | 1 - 1 | Coventry |
| 22.10.2008 | Hạng Nhất Anh | Coventry | 1 - 3 | Burnley |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Coventry phong độ
Burnley
Coventry
Tỷ lệ trận Burnley vs Coventry
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.82*0 : 3/4*-0.93 | 0.85*2 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.75*0 : 1/4*-0.88 | 0.84*1*-0.97 |
Thắng: 1.63 - Hòa: 3.85 - Thua: 4.75
Nhận định kèo Burnley gặp Coventry chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 05/04/2025 kết thúc với tỷ số Coventry 1 - 2 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Coventry thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: 0.86*0 : 3/4*-0.98
BUR đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Coventry thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : BUR
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.93
3/5 trận gần đây của COV có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Coventry
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Brooke Norton-Cuffy rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs (Coventry City) |
| 89' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Anass Zaroury rời sân nhường chỗ cho Samuel Bastien |
| 84' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Jordan Beyer |
| 82' |
|
| 81' |
|
| 81' |
|
| 80' | Burnley được hưởng một quả phạt góc, Jake Bidwell là người vừa phá bóng. |
| 79' |
|
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Jóhann Gudmundsson (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Connor Roberts (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Nathan Tella (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 66' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Jake Bidwell |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ashley Barnes (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Jay Rodríguez rời sân nhường chỗ cho Ashley Barnes |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 60' | Benson Manuel rời sân nhường chỗ cho Nathan Tella (Burnley) |
| 59' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Benson Manuel (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Benson Manuel (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 50' |
|
| 49' | Phạt góc cho Coventry City sau tình huống phá bóng của Josh Brownhill |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Jóhann Gudmundsson vào sân thay cho Jack Cork (Burnley) |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jordan Beyer, phạt góc cho Coventry City |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Rodríguez (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jay Rodríguez (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Gyökeres (Coventry City) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kasey Palmer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Ian Maatsen là người vừa phá bóng. |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Allen (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 29' | Coventry City được hưởng một quả phạt góc, Connor Roberts là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Gustavo Hamer (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 25' | Phạt góc cho Burnley sau tình huống phá bóng của Callum Doyle |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Benson Manuel (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 11' |
|
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Jamie Allen (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jamie Allen (Coventry City) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Coventry
-
(4-3-3) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Burnley
| 49 | A. Muric |
| 14 | C. Roberts |
| 36 | J. Beyer |
| 2 | Lowton |
| 29 | I. Maatsen |
| 4 | J. Cork |
| 8 | J. Brownhill |
| 24 | J. Cullen |
| 17 | B. Manuel |
| 9 | J. Rodriguez |
| 19 | A. Zaroury |
Đội dự bị
| 15 | Peacock-Farrell |
| 11 | S. Twine |
| 10 | A. Barnes |
| 23 | Nathan Tella |
| 26 | S. Bastien |
| 7 | Guðmundsson |
Đội hình chính Coventry
| B. Wilson | 13 |
| J. Bidwell | 27 |
| C. Doyle | 3 |
| M. Rose | 4 |
| F. Dabo | 23 |
| B. Sheaf | 14 |
| G. Hamer | 38 |
| J. Jones | 7 |
| K. Palmer | 45 |
| J. Allen | 8 |
| V. Gyokeres | 17 |
Đội dự bị
| J. Burroughs | 32 |
| Josh Reid | 22 |
| Liam Kelly | 6 |
| Ryan Howley | 36 |
| S. Moore | 1 |
| Cian Tyler | 44 |
Thống kê sau trận Burnley vs Coventry
|
|
10 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
4 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|