|
Burnley
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:00 ngày 01/11/2025 |
Arsenal
Declan Rice( 35’)
Viktor Gyokeres( 14’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT2 | |||||
Nhận định Burnley vs Arsenal, 22h00 ngày 01/11
| 19.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 1 - 0 | Burnley |
| 01.11.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 2 | Arsenal |
| 17.02.2024 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 5 | Arsenal |
| 11.11.2023 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 3 - 1 | Burnley |
| 23.01.2022 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 0 | Burnley |
| 18.09.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 1 | Arsenal |
| 06.03.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Arsenal |
| 14.12.2020 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 1 | Burnley |
| 02.02.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 0 | Arsenal |
| 17.08.2019 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 1 | Burnley |
Số liệu thống kê về Burnley gặp Arsenal phong độ
Burnley
Arsenal
Tỷ lệ trận Burnley vs Arsenal
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*1 1/2 : 0*0.82 | 0.89*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.82*3/4 : 0*-0.93 | 0.80*1*-0.93 |
Thắng: 12.50 - Hòa: 6.00 - Thua: 1.26
Nhận định kèo Burnley gặp Arsenal chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Burnley 10% thắng, hòa 30%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 19/05/2026 kết thúc với tỷ số Arsenal 1 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Burnley họ thắng 0 hòa 3 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Arsenal thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.98*1 1/2 : 0*0.90
Burnley đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Arsenal thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : Arsenal
Tài xỉu: 1.00*2 3/4*0.88
4/5 trận gần đây của Arsenal có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Burnley đấu với Arsenal
| 90+7' | CỘT DỌC!!!! Marcus Edwards (Burnley) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 90+5' |
|
| 90+4' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Christian Nørgaard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Đội Arsenal có sự thay đổi người, Leandro Trossard rời sân nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Christian Nørgaard, phạt góc cho Burnley |
| 84' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Florentino |
| 83' | Josh Cullen rời sân nhường chỗ cho Marcus Edwards (Burnley) |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Ethan Nwaneri (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 77' | Đội Arsenal có sự thay đổi người, Martín Zubimendi rời sân nhường chỗ cho Christian Nørgaard |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Burnley, Hannibal Mejbri vào sân thay cho Josh Laurent |
| 76' | Zian Flemming rời sân nhường chỗ cho Armando Broja (Burnley) |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Florentino (Burnley) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 72' | Đội Arsenal có sự thay đổi người, Eberechi Eze rời sân nhường chỗ cho Ethan Nwaneri |
| 72' | Đội Arsenal có sự thay đổi người, Riccardo Calafiori rời sân nhường chỗ cho Piero Hincapié |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Zian Flemming (Burnley) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Jurriën Timber (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 62' | Loum Tchaouna vào sân thay cho Jaidon Anthony (Burnley) |
| 62' | Loum Tchaouna vào sân thay cho Jaidon Anthony (Burnley) |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 55' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Viktor Gyökeres rời sân nhường chỗ cho Mikel Merino (Arsenal) |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Eberechi Eze (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Josh Laurent là người vừa phá bóng. |
| 35' |
|
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' |
|
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Riccardo Calafiori (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Martin Dúbravka là người vừa phá bóng. |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Jurriën Timber (Arsenal) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Josh Laurent, phạt góc cho Arsenal |
| 14' |
|
| 13' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Kyle Walker |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Burnley gặp Arsenal
-
(5-4-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Burnley
| 1 | M. Dubravka |
| 2 | K. Walker |
| 29 | J. Laurent |
| 6 | A. Tuanzebe |
| 5 | M. Esteve |
| 3 | Q. Hartman |
| 11 | J. Anthony |
| 8 | L. Ugochukwu |
| 16 | Florentino |
| 24 | J. Cullen |
| 19 | Z. Flemming |
Đội dự bị
| 17 | L. Tchaouna |
| 27 | A. Broja |
| 7 | Bruun Larsen |
| 23 | Lucas Pires |
| 10 | M. Edwards |
| 18 | H. Ekdal |
| 35 | A. Barnes |
| 13 | M. Weib |
Đội hình chính Arsenal
| David Raya | 1 |
| R. Calafiori | 33 |
| Gabriel | 6 |
| W. Saliba | 2 |
| J. Timber | 12 |
| D. Rice | 41 |
| M. Zubimendi | 36 |
| E. Eze | 10 |
| L. Trossard | 19 |
| V. Gyokeres | 14 |
| B. Saka | 7 |
Đội dự bị
| Kepa | 13 |
| M. Dowman | 56 |
| Piero Hincapie | 5 |
| B. White | 4 |
| C. Norgaard | 16 |
| C. Mosquera | 3 |
| E. Nwaneri | 22 |
| M. Merino | 23 |
Thống kê sau trận Burnley vs Arsenal
|
|
3 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 8 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
46% | Cầm bóng | 54% |
|