|
Bulgaria
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:59 ngày 12/10/2024 |
Luxembourg
|
Nhận định Bulgaria vs Luxembourg, 22h59 ngày 12/10
| 26.09.2026 | UEFA Nations League | Bulgaria | 1 - 2 | Luxembourg |
| 16.11.2024 | UEFA Nations League | Luxembourg | 0 - 1 | Bulgaria |
| 12.10.2024 | UEFA Nations League | Bulgaria | 0 - 0 | Luxembourg |
| 20.11.2022 | Giao Hữu ĐTQG | Luxembourg | 0 - 0 | Bulgaria |
| 11.10.2017 | VLWC KV Châu Âu | Luxembourg | 1 - 1 | Bulgaria |
| 07.09.2016 | VLWC KV Châu Âu | Bulgaria | 4 - 3 | Luxembourg |
| 12.10.2006 | Euro 2028 | Luxembourg | 0 - 1 | Bulgaria |
Số liệu thống kê về Bulgaria gặp Luxembourg phong độ
Bulgaria
Luxembourg
Tỷ lệ trận Bulgaria vs Luxembourg
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 3/4*0.89 | 0.93*2*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/4*0.94 | 0.75*3/4*-0.95 |
Thắng: 1.74 - Hòa: 3.45 - Thua: 5.30
Nhận định kèo Bulgaria gặp Luxembourg chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Bulgaria 42% thắng, hòa 42%, thua 14%, trận gần nhất vào ngày 26/09/2026 kết thúc với tỷ số Bulgaria 1 - 2 Luxembourg.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Bulgaria họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Luxembourg thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.98*0 : 3/4*0.80
LUX để thua liên tiếp 4 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Bulgaria khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Bulgaria
Tài xỉu: 0.84*2*0.96
5 trận gần đây của BUL có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Bulgaria đấu với Luxembourg
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Marvin Martins (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+4' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anthony Moris, phạt góc cho Bulgaria |
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Seid Korac (Luxembourg) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Fabian Nürnberger, phạt góc cho Luxembourg |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía Luxembourg, Marvin Martins vào sân thay cho Dirk Carlson |
| 89' | Phạt góc cho Bulgaria sau tình huống phá bóng của Kevin DAnzico |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Ivaylo Chochev vào sân thay cho Georgi Kostadinov |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Krastev (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Georgi Minchev vào sân thay cho Aleksandar Kolev (Bulgaria) |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fabian Nürnberger (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kevin DAnzico, phạt góc cho Bulgaria |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Kevin DAnzico (Luxembourg) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Georgi Kostadinov, phạt góc cho Luxembourg |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Martin Minchev (Bulgaria) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kiril Despodov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anthony Moris, phạt góc cho Bulgaria |
| 64' |
|
| 63' | Đội Bulgaria có sự thay đổi người, Valentin Antov rời sân nhường chỗ cho Zdravko Dimitrov |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Bulgaria, Martin Minchev vào sân thay cho Radoslav Kirilov |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Luxembourg, Kevin DAnzico vào sân thay cho Michael Pinto |
| 60' |
|
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Dirk Carlson (Luxembourg) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Valentin Antov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 51' |
|
| 51' |
|
| 45+2' | Phạt góc cho Luxembourg sau tình huống phá bóng của Aleks Petkov |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Alessio Curci rời sân nhường chỗ cho Gerson Rodrigues (Luxembourg) |
| 45' |
|
| 38' |
|
| 37' | Bulgaria được hưởng một quả phạt góc, Dirk Carlson là người vừa phá bóng. |
| 36' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Viktor Popov (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 28' | Bulgaria được hưởng một quả phạt góc, Dirk Carlson là người vừa phá bóng. |
| 27' |
|
| 20' |
|
| 17' |
|
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Filip Krastev (Bulgaria) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Alessio Curci (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Danel Sinani (Luxembourg) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Phạt góc cho Luxembourg sau tình huống phá bóng của Valentin Antov |
| 05' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Bulgaria gặp Luxembourg
-
(4-3-3) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Bulgaria
| 1 | D. Mitov |
| 2 | V. Popov |
| 3 | Z. Atanasov |
| 5 | A. Petkov |
| 13 | F. Nürnberger |
| 7 | G. Kostadinov |
| 8 | R. Kirilov |
| 6 | V. Antov |
| 11 | K. Despodov |
| 9 | A. Kolev |
| 14 | F. Krastev |
Đội dự bị
| 20 | F. Krastev |
| 4 | I. Gruev |
| 19 | M. Minchev |
| 21 | S. Vutsov |
| 17 | I. Yordanov |
| 15 | P. Hristov |
| 18 | N. Iliev |
| 23 | V. Antov |
| 10 | R. Kirilov |
| 22 | I. Iliev |
| 12 | I. Dyulgerov |
Đội hình chính Luxembourg
| A. Moris | 1 |
| M. Pinto | 17 |
| D. Carlson | 13 |
| S. Korac | 14 |
| L. Jans | 18 |
| C. Martins | 8 |
| F. Bohnert | 4 |
| L. Barreiro | 16 |
| M. Olesen | 19 |
| D. Sinani | 9 |
| A. Curci | 5 |
Đội dự bị
| V. Thill | 11 |
| A. Dardari | 6 |
| L. Gerson | 7 |
| E. Dzogovic | 15 |
| R. Schon | 12 |
| Alves Rodrigues | 3 |
| M. Martins | 22 |
| D. Sinani | 10 |
| S. Thill | 21 |
| Pereira Cardoso | 23 |
Thống kê sau trận Bulgaria vs Luxembourg
|
|
7 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
6 | Thẻ vàng | 6 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|