|
Brondby
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:59 ngày 06/09/2026 |
Randers
Sankoh M.( 72’)
Themsen M.( 66’)
Mahmoud E.( 4’)
|
Nhận định Brondby vs Randers, 22h59 ngày 06/09
| 06.09.2026 | VĐQG Đan Mạch | Brondby | 0 - 3 | Randers |
| 09.02.2026 | VĐQG Đan Mạch | Brondby | 0 - 0 | Randers |
| 17.08.2025 | VĐQG Đan Mạch | Randers | 0 - 2 | Brondby |
| 26.04.2025 | VĐQG Đan Mạch | Randers | 0 - 0 | Brondby |
| 21.04.2025 | VĐQG Đan Mạch | Brondby | 4 - 3 | Randers |
| 11.03.2025 | VĐQG Đan Mạch | Randers | 4 - 2 | Brondby |
| 25.08.2024 | VĐQG Đan Mạch | Brondby | 2 - 2 | Randers |
| 03.11.2023 | Cúp Đan Mạch | Randers | 0 - 1 | Brondby |
| 22.10.2023 | VĐQG Đan Mạch | Randers | 2 - 2 | Brondby |
| 03.09.2023 | VĐQG Đan Mạch | Brondby | 3 - 1 | Randers |
Số liệu thống kê về Brondby gặp Randers phong độ
Brondby
Randers
Tỷ lệ trận Brondby vs Randers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 1*0.87 | 0.93*3*0.94 |
| Hiệp 1 | -0.92*0 : 1/2*0.79 | 0.95*1 1/4*0.92 |
Thắng: 1.58 - Hòa: 4.25 - Thua: 4.70
Nhận định kèo Brondby gặp Randers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brondby 40% thắng, hòa 40%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Brondby 0 - 3 Randers.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brondby họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Randers thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.86*0 : 1*-0.97
Brondby đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, RAND thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Brondby
Tài xỉu: 0.99*3*0.88
3/5 trận gần đây của RAND có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Brondby đấu với Randers
| 90+4' | Hyseni O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90+2' | Hyseni O. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 90+2' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-3 |
| 90' | Divkovic M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 26) |
| 88' | Phạt góc thứ 13 |
| 87' | Phạt góc thứ 12 |
| 86' | Sankoh M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 85' | Thay người bên phía Randers: Jones O. vào sân thay Themsen M. |
| 84' | Mortensen P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 82' | Binks L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 82' | Thay người bên phía Brondby: Wass D. vào sân thay Ejdum M. |
| 82' | Phạt góc thứ 11 |
| 80' | Ejdum M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 80' | Phạt góc thứ 10 |
| 78' | 21 Shot Mortensen P. Khác Không trúng đích |
| 75' | Bundgaard F. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 75' | Thay người bên phía Brondby: Olivier C. vào sân thay Rose-Villadsen O. |
| 72' | Sankoh M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 72' |
|
| 71' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 71' | Phạt góc thứ 9 |
| 66' | Themsen M. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 18) |
| 66' |
|
| 64' | Thay người bên phía Randers: Sankoh M. vào sân thay Junker K. |
| 64' | Thay người bên phía Randers: Hoyrup H. vào sân thay Mahmoud E. |
| 64' | Thay người bên phía Randers: S.Stüker vào sân thay S.Hansen |
| 63' | Phạt góc thứ 8 |
| 60' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 60' | Thay người bên phía Brondby: Bundgaard F. vào sân thay Younis M. |
| 60' | Thay người bên phía Brondby: Mortensen P. vào sân thay S.Fukuda |
| 60' | Thay người bên phía Brondby: Hyseni O. vào sân thay Fenger O. |
| 58' | Frokjaer M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 57' |
|
| 56' | Phạt góc thứ 7 |
| 52' | Younis M. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 51' | Phạt góc thứ 6 |
| 50' | Themsen M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 50' | Frokjaer M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Randers: Bjorkengren J. vào sân thay Sjolstad M. |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 43' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 43' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 41' | R.Canut sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 37' | Younis M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 34' | Slisz B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 31' | S.Fukuda đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 27' | Younis M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 27' | Younis M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 25' | Frokjaer M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 19' | Themsen M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 17' | Phạt góc thứ 5 |
| 16' | Mahmoud E. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 16' | Phạt góc thứ 4 |
| 13' | S.Hansen sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 13' | Junker K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 11' | Phạt góc thứ 3 |
| 09' | Divkovic M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 09' | Phạt góc thứ 2 |
| 06' |
|
| 04' | Mahmoud E. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 04' |
|
| 02' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Brondby gặp Randers
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Brondby
| 1 | Pentz P. |
| 24 | Divkovic M. |
| 4 | Binks L. |
| 37 | R.Canut |
| 2 | Rose-Villadsen O. |
| 18 | Ejdum M. |
| 99 | Slisz B. |
| 19 | S.Fukuda |
| 29 | Frokjaer M. |
| 21 | Younis M. |
| 51 | Fenger O. |
Đội dự bị
| 15 | Winther C. |
| 7 | Hyseni O. |
| 27 | Kohlert M. |
| 9 | Mortensen P. |
| 3 | Olivier C. |
| 50 | W.Sonne-Schmidt |
| 30 | Vanlerberghe J. |
| 10 | Wass D. |
Đội hình chính Randers
| Izzo P. | 1 |
| Dyhr N. | 44 |
| N.Hopland | 27 |
| Hoegh D. | 3 |
| S.Hansen | 24 |
| Greve M. | 17 |
| Laurits Pedersen | 8 |
| Sjolstad M. | 15 |
| Mahmoud E. | 11 |
| Themsen M. | 7 |
| Junker K. | 77 |
Thống kê sau trận Brondby vs Randers
|
|
21 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
4 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
68% | Cầm bóng | 32% |
|