|
Brighton
Andres C.( 57’)
Kostoulas C.( 45’)
Gross P.( 31’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:00 ngày 19/09/2026 |
Arsenal
|
Nhận định Brighton vs Arsenal, 21h00 ngày 19/09
| 19.09.2026 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 3 - 0 | Arsenal |
| 05.03.2026 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 1 | Arsenal |
| 27.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 1 | Brighton |
| 30.10.2025 | Liên Đoàn Anh | Arsenal | 2 - 0 | Brighton |
| 05.01.2025 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 1 - 1 | Arsenal |
| 31.08.2024 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 1 - 1 | Brighton |
| 06.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 0 - 3 | Arsenal |
| 17.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 0 | Brighton |
| 14.05.2023 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 3 | Brighton |
| 01.01.2023 | Ngoại Hạng Anh | Brighton | 2 - 4 | Arsenal |
Số liệu thống kê về Brighton gặp Arsenal phong độ
Brighton
Arsenal
Tỷ lệ trận Brighton vs Arsenal
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*3/4 : 0*0.90 | 0.84*2 1/2*-0.95 |
| Hiệp 1 | -0.93*1/4 : 0*0.82 | 0.77*1*-0.89 |
Thắng: 5.30 - Hòa: 3.85 - Thua: 1.68
Nhận định kèo Brighton gặp Arsenal chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Brighton 20% thắng, hòa 20%, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Brighton 3 - 0 Arsenal.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Brighton họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Arsenal thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: **
BRIG đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, Arsenal thi đấu TỰ TIN (thắng 5/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Arsenal
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ARS có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Brighton đấu với Arsenal
| 90+7' |
|
| 90+5' | Zubimendi M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90+3' | Rice D. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 90+3' | Zubimendi M. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 90+3' | Phạt góc thứ 11 |
| 90+2' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 90' | Yalcouye M. sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 25) |
| 90' | ORiley M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 24) |
| 86' | Thay người bên phía Brighton: ORiley M. vào sân thay D.Gómez |
| 86' | Thay người bên phía Brighton: Svoboda M. vào sân thay Struijk P. |
| 86' | Thay người bên phía Brighton: Yalcouye M. vào sân thay Andres C. |
| 81' | Thay người bên phía Arsenal: Dowman M. vào sân thay Saka B. |
| 80' | Rutter G. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 80' | de Cuyper M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 80' | Phạt góc thứ 9 |
| 79' | Gross P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 78' | Havertz K. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 77' | Thay người bên phía Brighton: Costinha vào sân thay Kadioglu F. |
| 77' | Thay người bên phía Brighton: Rutter G. vào sân thay Kostoulas C. |
| 76' | Andres C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 76' | Havertz K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 75' | Saka B. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 75' | Phạt góc thứ 8 |
| 73' | Thay người bên phía Arsenal: Eze E. vào sân thay Tzolis C. |
| 73' | Thay người bên phía Arsenal: Gyokeres V. vào sân thay Odegaard M. |
| 72' | Calafiori R. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 72' | Phạt góc thứ 7 |
| 71' |
|
| 68' | Struijk P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 68' | Phạt góc thứ 6 |
| 61' | Thay người bên phía Arsenal: Zubimendi M. vào sân thay Timber J. |
| 61' | Thay người bên phía Arsenal: Merino M. vào sân thay Guimaraes B. |
| 57' | Andres C. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 57' | Phạt góc thứ 5 |
| 57' |
|
| 55' | Konsa E. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 54' | Phạt góc thứ 4 |
| 51' | Kostoulas C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 49' | Phạt góc thứ 3 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+2' |
|
| 45' | Kostoulas C. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45' | Saka B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 45' | Odegaard M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 45' | Boscagli O. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 45' | Phạt góc thứ 2 |
| 45' |
|
| 41' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 40' | Ayari Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 35' | Kostoulas C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 33' |
|
| 31' | Gross P. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 31' |
|
| 20' | Calafiori R. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 08' | Ayari Y. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 07' | Kostoulas C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' | Phạt góc thứ 1 |
| 05' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 03' | Kadioglu F. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Brighton gặp Arsenal
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Brighton
| 1 | Verbruggen B. |
| 21 | Boscagli O. |
| 4 | Struijk P. |
| 44 | Vuskovic L. |
| 24 | Kadioglu F. |
| 26 | Ayari Y. |
| 14 | Andres C. |
| 29 | de Cuyper M. |
| 13 | Gross P. |
| 25 | D.Gomez |
| 19 | Kostoulas C. |
Đội dự bị
| 12 | P. David |
| 3 | Hadjam J. |
| 33 | ORiley M. |
| 15 | Osman I. |
| 10 | Rutter G. |
| 23 | Steele J. |
| 30 | Svoboda M. |
| 35 | Yalcouye M. |
Đội hình chính Arsenal
| Raya D. | 1 |
| Calafiori R. | 33 |
| Gabriel | 6 |
| Konsa E. | 15 |
| Timber J. | 12 |
| Guimaraes B. | 39 |
| Rice D. | 41 |
| Tzolis C. | 17 |
| Odegaard M. | 8 |
| Saka B. | 7 |
| Havertz K. | 29 |
Đội dự bị
| Dowman M. | 56 |
| Eze E. | 10 |
| Gyokeres V. | 14 |
| Hincapie P. | 5 |
| M. Skelly | 49 |
| Madueke N. | 20 |
| Merino M. | 23 |
| Zubimendi M. | 36 |
Thống kê sau trận Brighton vs Arsenal
|
|
17 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
40% | Cầm bóng | 60% |
|