|
Bosnia & Herz
Patrik Hrosovsky(O.g 49’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 20/11/2023 |
Slovakia
Lubomir Satka( 71’)
Robert Bozenik( 52’)
|
Nhận định Bosnia & Herz vs Slovakia, 02h45 ngày 20/11
| 20.11.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Bosnia & Herz | 1 - 2 | Slovakia |
| 27.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Slovakia | 2 - 0 | Bosnia & Herz |
| 11.09.2013 | VLWC KV Châu Âu | Slovakia | 1 - 2 | Bosnia & Herz |
| 07.09.2013 | VLWC KV Châu Âu | Bosnia & Herz | 0 - 1 | Slovakia |
| 17.11.2010 | Giao Hữu CLB | Slovakia | 2 - 3 | Bosnia & Herz |
Số liệu thống kê về Bosnia & Herz gặp Slovakia phong độ
Bosnia & Herz
Slovakia
Tỷ lệ trận Bosnia & Herz vs Slovakia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*1/4 : 0*-0.93 | 0.92*2 1/4*0.96 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 0*0.77 | -0.86*1*0.72 |
Thắng: 3.05 - Hòa: 3.30 - Thua: 2.38
Nhận định kèo Bosnia & Herz gặp Slovakia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 5 trận gần nhất Bosnia & Herz 40% thắng, thua 60%, trận gần nhất vào ngày 20/11/2023 kết thúc với tỷ số Bosnia & Herz 1 - 2 Slovakia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Bosnia & Herz họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Slovakia thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.97*0 : 0*0.91
BIH đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SVK thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SVK
Tài xỉu: 0.94*2 1/4*0.94
3/5 trận gần đây của BIH có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SVK cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Bosnia & Herz đấu với Slovakia
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Erik Jirka (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Erik Jirka (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 87' | Đội Bosnia and Herzegovina có sự thay đổi người, Saïd Hamulic rời sân nhường chỗ cho Dal Varesanovic |
| 87' | Haris Hajradinovic rời sân nhường chỗ cho Almedin Ziljkic (Bosnia and Herzegovina) |
| 85' | Đội Slovakia có sự thay đổi người, Ondrej Duda rời sân nhường chỗ cho Jakub Kadák |
| 85' | Tomás Suslov rời sân nhường chỗ cho Erik Jirka (Slovakia) |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Nihad Mujakic (Bosnia and Herzegovina) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 78' | Nermin Zolotic vào sân thay cho Gojko Cimirot (Bosnia and Herzegovina) |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Nemanja Bilbija (Bosnia and Herzegovina) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | Đội Slovakia có sự thay đổi người, Róbert Bozeník rời sân nhường chỗ cho Róbert Polievka |
| 75' | Đội Slovakia có sự thay đổi người, Róbert Mak rời sân nhường chỗ cho Lubomír Tupta |
| 71' |
|
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Róbert Bozeník (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Jusuf Gazibegovic là người vừa phá bóng. |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Slovakia, Juraj Kucka vào sân thay cho László Bénes đã gặp phải chân thương |
| 63' | Renato Gojkovic (Bosnia and Herzegovina) đã phải nhận chiếc thẻ vàng thứ 2. |
| 62' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Saïd Hamulic (Bosnia and Herzegovina) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Ermedin Demirovic (Bosnia and Herzegovina) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Bosnia and Herzegovina, Nemanja Bilbija vào sân thay cho Smail Prevljak |
| 58' |
|
| 52' |
|
| 52' |
|
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Renato Gojkovic, phạt góc cho Slovakia |
| 51' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Saïd Hamulic là người vừa phá bóng. |
| 51' | Phạt góc cho Slovakia sau tình huống phá bóng của Renato Gojkovic |
| 49' |
|
| 49' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Renato Gojkovic là người vừa phá bóng. |
| 48' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Haris Hajradinovic (Bosnia and Herzegovina) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Saïd Hamulic, phạt góc cho Slovakia |
| 35' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Milan Skriniar (Slovakia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 29' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Jusuf Gazibegovic là người vừa phá bóng. |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Suslov (Slovakia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 19' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dávid Hancko, phạt góc cho Bosnia and Herzegovina |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Suslov (Slovakia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 06' | KHÔNG VÀO!!!! Milan Skriniar (Slovakia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 06' | Slovakia được hưởng một quả phạt góc, Ermedin Demirovic là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Bosnia & Herz gặp Slovakia
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Bosnia & Herz
| 22 | K. Piric |
| 16 | J. Gazibegovic |
| 2 | R. Gojkovic |
| 3 | Hadzikadunic |
| 5 | N. Mujakic |
| 13 | G. Cimirot |
| 8 | I. Basic |
| 10 | S. Hamulic |
| 14 | H. Hajradinovic |
| 23 | E. Demirovic |
| 9 | S. Prevljak |
Đội dự bị
| 19 | S. Hamulic |
| 18 | Hadziahmetovic |
| 20 | B. Tahirovic |
| 4 | Gazibegovic |
| 7 | L. Menalo |
| 21 | A. Dedic |
| 11 | E. Dzeko |
| 1 | N. Vasilj |
| 15 | N. Bilbija |
| 17 | K. Kodro |
| 6 | S. Sanicanin |
Đội hình chính Slovakia
| M. Rodak | 12 |
| D. Hancko | 16 |
| M. Skriniar | 14 |
| L. Satka | 5 |
| P. Pekarik | 2 |
| L. Benes | 11 |
| P. Hrosovsky | 13 |
| O. Duda | 8 |
| R. Mak | 20 |
| R. Bozenik | 9 |
| T. Suslov | 7 |
Đội dự bị
| S. Lobotka | 22 |
| D. Vavro | 3 |
| H. Ravas | 23 |
| D. Strelec | 4 |
| R. Polievka | 10 |
| L. Haraslin | 17 |
| M. Dubravka | 1 |
| J. Kucka | 19 |
| M. Tomic | 15 |
| M. Bero | 21 |
| E. Jirka | 18 |
Thống kê sau trận Bosnia & Herz vs Slovakia
|
|
5 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 7 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|