|
Barcelona
Robert Lewandowski( 90+1’)
Lamine Yamal( 69’)
Lamine Yamal( 37’)
Lamine Yamal( 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 22:15 ngày 28/02/2026 |
Villarreal
Pape Gueye( 49’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT1 (SCTV22) | |||||
Nhận định Barcelona vs Villarreal, 22h15 ngày 28/02
| 28.02.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 1 | Villarreal |
| 21.12.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 0 - 2 | Barcelona |
| 19.05.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 2 - 3 | Villarreal |
| 22.09.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 5 | Barcelona |
| 28.01.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 5 | Villarreal |
| 27.08.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 3 - 4 | Barcelona |
| 13.02.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 0 - 1 | Barcelona |
| 21.10.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 0 | Villarreal |
| 23.05.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 0 - 2 | Villarreal |
| 28.11.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Villarreal | 1 - 3 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Villarreal phong độ
Barcelona
Villarreal
Tỷ lệ trận Barcelona vs Villarreal
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.97*0 : 1 1/2*0.85 | 0.87*3 3/4*-0.99 |
| Hiệp 1 | 0.80*0 : 1/2*-0.93 | -0.93*1 3/4*0.81 |
Thắng: 1.41 - Hòa: 5.80 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Barcelona gặp Villarreal chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 70% thắng, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 28/02/2026 kết thúc với tỷ số Barcelona 4 - 1 Villarreal.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Villarreal thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.99*0 : 1 3/4*0.87
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Barcelona khi thắng 30/42 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.91*3 3/4*0.97
5 trận gần đây của Barcelona có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Villarreal cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Villarreal
| 90+5' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marcus Rashford (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Villarreal, Tani Oluwaseyi vào sân thay cho Nicolas Pépé |
| 82' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Santiago Mouriño là người vừa phá bóng. |
| 81' | Dani Parejo vào sân thay cho Santi Comesaña (Villarreal) |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Villarreal, Alfon González vào sân thay cho Sergi Cardona |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 76' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Pau Navarro là người vừa phá bóng. |
| 73' | Lamine Yamal rời sân nhường chỗ cho Roony Bardghji (Barcelona) |
| 73' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Raphinha rời sân nhường chỗ cho Marcus Rashford |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alfonso Pedraza (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' |
|
| 68' | Alfonso Pedraza vào sân thay cho Alberto Moleiro (Villarreal) |
| 68' | Đội Villarreal có sự thay đổi người, Ayoze Pérez rời sân nhường chỗ cho Tajon Buchanan |
| 68' |
|
| 67' | Ferran Torres rời sân nhường chỗ cho Robert Lewandowski (Barcelona) |
| 67' | Đội Barcelona có sự thay đổi người, Marc Bernal rời sân nhường chỗ cho Ronald Araujo |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ferran Torres (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 59' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Pedri vào sân thay cho Dani Olmo |
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' |
|
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ayoze Pérez (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolas Pépé (Villarreal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Santiago Mouriño (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 49' |
|
| 48' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Alejandro Balde là người vừa phá bóng. |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Olmo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Luiz Júnior |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luiz Júnior, phạt góc cho Barcelona |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Alberto Moleiro (Villarreal) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 37' |
|
| 28' |
|
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Lamine Yamal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Jules Koundé (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Jules Koundé (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marc Bernal (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Fermín López (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 11' | Villarreal được hưởng một quả phạt góc, Jules Koundé là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Villarreal
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Barcelona
| 13 | Joan Garcia |
| 23 | J. Kounde |
| 5 | P. Cubarsi |
| 24 | Eric Garcia |
| 3 | Alex Balde |
| 16 | Fermin |
| 22 | Marc Bernal |
| 20 | Dani Olmo |
| 10 | Lamine Yamal |
| 7 | Ferran Torres |
| 11 | Raphinha |
Đội dự bị
| 14 | M. Rashford |
| 17 | M. Casado |
| 19 | Roony Bardghji |
| 2 | J. Cancelo |
| 33 | Eder Aller |
| 43 | Tomas Marques |
| 9 | R. Lewandowski |
| 8 | Pedri |
| 4 | R. Araujo |
Đội hình chính Villarreal
| Luiz Junior | 1 |
| S. Cardona | 23 |
| R. Veiga | 12 |
| P. Navarro | 6 |
| S. Mourino | 15 |
| A. Moleiro | 20 |
| P. Gueye | 18 |
| S. Comesana | 14 |
| N. Pepe | 19 |
| G. Mikautadze | 9 |
| Ayoze Perez | 22 |
Đội dự bị
| Oluwaseyi | 21 |
| Arnau Tenas | 25 |
| A. Pedraza | 24 |
| Dani Parejo | 10 |
| Adria Altimira | 3 |
| I. Akhomach | 11 |
| Rafa Marin | 4 |
| T. Buchanan | 17 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Villarreal
|
|
19 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 5 |
|
|
|
74% | Cầm bóng | 26% |
|