|
Barcelona
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:00 ngày 06/04/2023 |
Real Madrid
Karim Benzema( 80’)
Karim Benzema( Pen 58’)
Karim Benzema( 50’)
Vinicius Junior( 45+1’)
|
Nhận định Barcelona vs Real Madrid, 02h00 ngày 06/04
| 26.10.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 2 | Real Madrid |
| 11.05.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 2 - 0 | Real Madrid |
| 12.01.2026 | Siêu Cúp Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 2 | Real Madrid |
| 26.10.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 2 - 1 | Barcelona |
| 11.05.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 4 - 3 | Real Madrid |
| 27.04.2025 | Cúp Tây Ban Nha | Barcelona | 2 - 2 | Real Madrid |
| 13.01.2025 | Siêu Cúp Tây Ban Nha | Barcelona | 5 - 2 | Real Madrid |
| 27.10.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 0 - 4 | Barcelona |
| 04.08.2024 | Giao Hữu CLB | Barcelona | 2 - 1 | Real Madrid |
| 22.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 3 - 2 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Real Madrid phong độ
Barcelona
Real Madrid
Tỷ lệ trận Barcelona vs Real Madrid
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.87*0 : 0*-0.97 | 0.85*2 1/2*-0.97 |
| Hiệp 1 | 0.89*0 : 0*1.00 | 0.88*1*1.00 |
Thắng: 2.51 - Hòa: 3.55 - Thua: 2.80
Nhận định kèo Barcelona gặp Real Madrid chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 26/10/2026 kết thúc với tỷ số Barcelona 1 - 2 Real Madrid.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Real Madrid thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: -0.95*0 : 1/4*0.83
Barcelona đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên Barcelona khi thắng 3 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.96
3/5 trận gần đây của RMA có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Real Madrid
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG VÀO!!!! Sergi Roberto (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 89' | Nacho vào sân thay cho Karim Benzema (Real Madrid) |
| 88' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Toni Kroos (Real Madrid) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Real Madrid, Aurélien Tchouaméni vào sân thay cho Luka Modric |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Real Madrid, Dani Ceballos vào sân thay cho Vinícius Júnior |
| 86' |
|
| 86' |
|
| 84' |
|
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Ansu Fati (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' |
|
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Marco Asensio (Real Madrid) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' | Phạt góc cho Real Madrid sau tình huống phá bóng của Marc-André ter Stegen |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Karim Benzema (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 76' |
|
| 74' | Marco Asensio vào sân thay cho Rodrygo (Real Madrid) |
| 71' |
|
| 67' |
|
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alejandro Balde (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 66' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Eric García vào sân thay cho Marcos Alonso |
| 66' | Ferran Torres vào sân thay cho Raphinha (Barcelona) |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Ansu Fati vào sân thay cho Franck Kessié |
| 58' |
|
| 57' | Vinícius Júnior đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Real Madrid |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Ronald Araújo (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Ronald Araújo (Barcelona) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 54' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 53' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Eduardo Camavinga là người vừa phá bóng. |
| 52' | KHÔNG VÀO!!!! Alejandro Balde (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 50' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Karim Benzema (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' |
|
| 26' |
|
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Luka Modric (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 23' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Éder Militão, phạt góc cho Barcelona |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Raphinha (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sergi Roberto (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' |
|
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dani Carvajal, phạt góc cho Barcelona |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Real Madrid
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Barcelona
| 1 | Ter Stegen |
| 17 | Alonso |
| 4 | R. Araujo |
| 28 | Álex Balde |
| 23 | J. Kounde |
| 5 | S. Busquets |
| 20 | S. Roberto |
| 19 | F. Kessie |
| 9 | R. Lewandowski |
| 30 | Gavi |
| 22 | Raphinha |
Đội dự bị
| 38 | Ángel Alarcón |
| 10 | Ansu Fati |
| 39 | Estanis Pedrola |
| 29 | Ferran Jutgla |
| 24 | Eric Garcia |
| 11 | F. Torres |
| 32 | Pablo Torre |
| 36 | Arnau Tenas |
| 13 | Iñaki Peña |
| 18 | Jordi Alba |
Đội hình chính Real Madrid
| T. Courtois | 1 |
| D. Alaba | 4 |
| E. Militao | 3 |
| E. Camavinga | 12 |
| D. Carvajal | 2 |
| F. Valverde | 15 |
| T. Kroos | 8 |
| L. Modric | 10 |
| Benzema | 9 |
| Vinicius | 20 |
| Rodrygo | 21 |
Đội dự bị
| L. Jovic | 16 |
| Vallejo | 5 |
| A. Rudiger | 22 |
| A. Tchouameni | 18 |
| Nacho | 6 |
| D. Ceballos | 19 |
| A. Lunin | 13 |
| Lucas Vazquez | 17 |
| E. Hazard | 7 |
| M. Diaz | 24 |
| Diego Altube | 26 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Real Madrid
|
|
11 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
21 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
7 | Thẻ vàng | 7 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
0 | Việt vị | 4 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|