|
Barcelona
Lamine Yamal( 80’)
Robert Lewandowski( 63’)
Lamine Yamal( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 03:00 ngày 12/02/2024 |
Granada
Ignasi Miquel( 66’)
Facundo Pellistri( 60’)
Ricard Sanchez( 43’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORT2 (SCTV15) | |||||
Nhận định Barcelona vs Granada, 03h00 ngày 12/02
| 12.02.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 3 - 3 | Granada |
| 09.10.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 2 | Barcelona |
| 09.01.2022 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 1 | Barcelona |
| 21.09.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 1 | Granada |
| 30.04.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 2 | Granada |
| 04.02.2021 | Cúp Tây Ban Nha | Granada | 2 - 2 | Barcelona |
| 10.01.2021 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 0 - 4 | Barcelona |
| 20.01.2020 | VĐQG Tây Ban Nha | Barcelona | 1 - 0 | Granada |
| 22.09.2019 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 2 - 0 | Barcelona |
| 03.04.2017 | VĐQG Tây Ban Nha | Granada | 1 - 4 | Barcelona |
Số liệu thống kê về Barcelona gặp Granada phong độ
Barcelona
Granada
Tỷ lệ trận Barcelona vs Granada
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*0 : 2*-0.94 | 0.88*3 1/2*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.74*0 : 3/4*-0.87 | 0.97*1 1/2*0.91 |
Thắng: 1.20 - Hòa: 7.70 - Thua: 13.00
Nhận định kèo Barcelona gặp Granada chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Barcelona 30% thắng, hòa 50%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 12/02/2024 kết thúc với tỷ số Barcelona 3 - 3 Granada.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Barcelona họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Granada thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: -0.96*0 : 2*0.86
Barcelona đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, GRA thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Barcelona
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.86
4/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Barcelona đấu với Granada
| 90+6' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' | Raúl Torrente vào sân thay cho Gerard Gumbau (Granada CF) |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Marc Guiu (Barcelona) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Barcelona, Marc Guiu vào sân thay cho Pedri |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Ilkay Gündogan (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 84' | Sự thay đổi người bên phía Granada CF, Matías Arezo vào sân thay cho Myrto Uzuni |
| 84' | Kamil Józwiak vào sân thay cho Facundo Pellistri (Granada CF) |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Miguel Rubio (Granada CF) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Marc-André ter Stegen, phạt góc cho Granada CF |
| 82' | Phạt góc cho Granada CF sau tình huống phá bóng của Marc-André ter Stegen |
| 80' |
|
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Jules Koundé (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 78' |
|
| 78' |
|
| 76' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 75' | José Callejón vào sân thay cho Óscar Melendo đã gặp phải chân thương (Granada CF) |
| 75' | Raphinha vào sân thay cho João Cancelo (Barcelona) |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Faitout Maouassa (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Barcelona được hưởng một quả phạt góc, Ricard Sánchez là người vừa phá bóng. |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Gerard Gumbau, phạt góc cho Barcelona |
| 67' | Andreas Christensen rời sân nhường chỗ cho Fermín López (Barcelona) |
| 66' |
|
| 63' |
|
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Íñigo Martínez (Barcelona) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 60' |
|
| 59' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Facundo Pellistri |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Facundo Pellistri (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 46' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Óscar Melendo, phạt góc cho Barcelona |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 43' |
|
| 42' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Gerard Gumbau |
| 41' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Robert Lewandowski (Barcelona) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 41' | Phạt góc cho Barcelona sau tình huống phá bóng của Ignasi Miquel |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Miguel Rubio (Granada CF) đánh đầu từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 33' |
|
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Frenkie de Jong, phạt góc cho Granada CF |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Óscar Melendo (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Faitout Maouassa (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 14' |
|
| 08' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Faitout Maouassa (Granada CF) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gerard Gumbau (Granada CF) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Barcelona gặp Granada
-
(4-3-3) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Barcelona
| 1 | Ter Stegen |
| 5 | I. Martinez |
| 33 | Pau Cubarsi |
| 2 | Cancelo |
| 23 | J. Kounde |
| 15 | Christensen |
| 22 | I. Gundogan |
| 21 | F. de Jong |
| 8 | Pedri |
| 9 | R. Lewandowski |
| 27 | L. Yamal |
Đội dự bị
| 30 | Marc Casado |
| 31 | D. Kochen |
| 39 | Hector Fort |
| 37 | Pau Victor |
| 16 | Fermin Lopez |
| 38 | Marc Guiu |
| 13 | Inaki Pena |
| 11 | Raphinha |
Đội hình chính Granada
| A. Batalla | 25 |
| I. Miquel | 14 |
| M. Rubio | 4 |
| M. Hongla | 6 |
| W. Manafa | 3 |
| R. Sanchez | 12 |
| S. Ruiz | 20 |
| Gumbau | 23 |
| O. Melendo | 21 |
| F. Pellistri | 19 |
| M. Uzuni | 11 |
Đội dự bị
| A. Ferreira | 13 |
| A. Montoro | 32 |
| N. Petrovic | 18 |
| A. Puertas | 10 |
| J. Callejon | 9 |
| Raul Torrente | 28 |
| M. Arezo | 8 |
| Carlos Neva | 15 |
| Quini | 17 |
Thống kê sau trận Barcelona vs Granada
|
|
11 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|