|
Australia Nữ
Sam Kerr( 63’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 17:00 ngày 16/08/2023 |
Anh Nữ
Alessia Russo( 86’)
Lauren Hemp( 71’)
Ella Toone( 36’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1, K+LIFE, THQH, VTVCab ON, TV360 | |||||
Nhận định Australia Nữ vs Anh Nữ, 17h00 ngày 16/08
| 29.10.2025 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 3 - 0 | Australia Nữ |
| 16.08.2023 | World Cup Nữ 2027 | Australia Nữ | 1 - 3 | Anh Nữ |
| 12.04.2023 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 0 - 2 | Australia Nữ |
| 10.10.2018 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 1 - 1 | Australia Nữ |
| 27.10.2015 | Giao Hữu BD Nữ | Anh Nữ | 1 - 0 | Australia Nữ |
| 06.03.2015 | Cúp Giao Hữu Nữ Síp | Australia Nữ | 0 - 3 | Anh Nữ |
Số liệu thống kê về Australia Nữ gặp Anh Nữ phong độ
Australia Nữ
Anh Nữ
Tỷ lệ trận Australia Nữ vs Anh Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*1/4 : 0*0.98 | 0.92*2*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.86*0 : 0*0.66 | 0.99*3/4*0.81 |
Thắng: 3.50 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.28
Nhận định kèo Australia Nữ gặp Anh Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Australia Nữ 16% thắng, hòa 16%, thua 66%, trận gần nhất vào ngày 29/10/2025 kết thúc với tỷ số Anh Nữ 3 - 0 Australia Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Australia Nữ họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Anh Nữ thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.84*1/4 : 0*0.98
Cả 2 đội thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất). Lợi thế sân nhà sẽ tiếp thêm sức mạnh cho AUSW khi đối đầu ENGW.
Dự đoán : AUSW
Tài xỉu: 1.00*2*0.80
3/5 trận gần đây của AUSW có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ENGW cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Australia Nữ đấu với Anh Nữ
| 90+5' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Niamh Charles vào sân thay cho Ella Toone (England) |
| 88' | Katrina Gorry rời sân nhường chỗ cho Alex Chidiac (Australia) |
| 87' | Chloe Kelly vào sân thay cho Alessia Russo (England) |
| 86' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Kerr (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 84' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mary Fowler (Australia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Georgia Stanway, phạt góc cho Australia |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Cortnee Vine (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 82' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Kerr (Australia) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 81' | Đội Australia có sự thay đổi người, Clare Polkinghorne rời sân nhường chỗ cho Emily van Egmond |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Millie Bright (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 77' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Clare Polkinghorne |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Katrina Gorry, phạt góc cho England |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Georgia Stanway (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 72' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Lucy Bronze là người vừa phá bóng. |
| 72' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucy Bronze, phạt góc cho Australia |
| 71' |
|
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Alessia Russo (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Kerr (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 65' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jess Carter, phạt góc cho Australia |
| 65' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Jess Carter |
| 63' |
|
| 58' | KHÔNG VÀO!!!! Millie Bright (England) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mackenzie Arnold, phạt góc cho England |
| 50' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Clare Hunt |
| 47' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sam Kerr (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mary Fowler (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucy Bronze, phạt góc cho Australia |
| 38' | KHÔNG VÀO!!!! Katrina Gorry (Australia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' |
|
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hayley Raso (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Lucy Bronze là người vừa phá bóng. |
| 30' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Lucy Bronze |
| 29' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Rachel Daly, phạt góc cho Australia |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Alessia Russo (England) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Rachel Daly (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Rachel Daly (England) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 13' | England được hưởng một quả phạt góc, Steph Catley là người vừa phá bóng. |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alessia Russo (England) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lauren Hemp (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 10' |
|
| 09' | England được hưởng một quả phạt góc, Mackenzie Arnold là người vừa phá bóng. |
| 07' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Mary Earps |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Australia Nữ gặp Anh Nữ
-
(4-4-2) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Australia Nữ
| 18 | M. Arnold |
| 4 | C. Polkinghorne |
| 15 | C. Hunt |
| 7 | S. Catley |
| 21 | E. Carpenter |
| 23 | K. Cooney-Cross |
| 19 | K. Gorry |
| 9 | C. Foord |
| 16 | H. Raso |
| 20 | S. Kerr |
| 11 | M. Fowler |
Đội dự bị
| 13 | T. Yallop |
| 6 | C. Wheeler |
| 12 | T. Micah |
| 1 | L. Williams |
| 5 | C. Vine |
| 2 | C. Nevin |
| 3 | A. Luik |
| 22 | C. Grant |
| 8 | A. Chidiac |
| 17 | K. Simon |
Đội hình chính Anh Nữ
| M. Earps | 1 |
| M. Bright | 6 |
| A. Greenwood | 5 |
| J. Carter | 16 |
| K. Walsh | 4 |
| G. Stanway | 8 |
| E. Toone | 10 |
| R. Daly | 9 |
| L. Bronze | 2 |
| L. Hemp | 11 |
| A. Russo | 23 |
Đội dự bị
| L. Wubben-Moy | 14 |
| L. Coombs | 17 |
| E. Morgan | 15 |
| E. Roebuck | 21 |
| J. Nobbs | 12 |
| K. Robinson | 22 |
| H. Hampton | 13 |
| B. England | 19 |
| C. Kelly | 18 |
| N. Charles | 3 |
Thống kê sau trận Australia Nữ vs Anh Nữ
|
|
12 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
4 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|