|
Athletic Bilbao
Nico Williams( 33’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:00 ngày 25/10/2024 |
Slavia Praha
|
|||
| Kênh phát sóng: ON GOLF | |||||
Nhận định Athletic Bilbao vs Slavia Praha, 02h00 ngày 25/10
| 26.11.2025 | Cúp C1 Châu Âu | Slavia Praha | 0 - 0 | Athletic Bilbao |
| 25.10.2024 | Cúp C2 Châu Âu | Athletic Bilbao | 1 - 0 | Slavia Praha |
Số liệu thống kê về Athletic Bilbao gặp Slavia Praha phong độ
Athletic Bilbao
Slavia Praha
Tỷ lệ trận Athletic Bilbao vs Slavia Praha
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 3/4*0.87 | 0.85*2 1/4*-0.97 |
| Hiệp 1 | 0.99*0 : 1/4*0.89 | -0.93*1*0.81 |
Thắng: 1.77 - Hòa: 3.70 - Thua: 4.65
Nhận định kèo Athletic Bilbao gặp Slavia Praha chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 2 trận gần nhất Athletic Bilbao 50% thắng, hòa 50%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 26/11/2025 kết thúc với tỷ số Slavia Praha 0 - 0 Athletic Bilbao.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Athletic Bilbao họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Slavia Praha thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.96*0 : 3/4*0.92
ABI đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SLPRA thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SLPRA
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*0.94
2 trận vừa qua ABI đều có 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/4 trận gần nhất SLPRA cũng có trên 3 bàn.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Athletic Bilbao đấu với Slavia Praha
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christos Zafeiris (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 88' | Sự thay đổi người bên phía Slavia Prague, Dominik Pech vào sân thay cho Christos Zafeiris |
| 88' | Đội Slavia Prague có sự thay đổi người, David Zima rời sân nhường chỗ cho Stepán Chaloupek |
| 86' | Sự thay đổi người bên phía Athletic Club, Ander Herrera vào sân thay cho Beñat Prados |
| 81' |
|
| 79' |
|
| 77' | Sự thay đổi người bên phía Athletic Club, Mikel Jauregizar vào sân thay cho Íñigo Ruíz de Galarreta |
| 77' | Nico Williams rời sân nhường chỗ cho Oihan Sancet (Athletic Club) |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! David Doudera (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 75' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Óscar De Marcos là người vừa phá bóng. |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Chory (Slavia Prague) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 72' | Simion Michez rời sân nhường chỗ cho Ondrej Lingr (Slavia Prague) |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Chory (Slavia Prague) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 69' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Aitor Paredes là người vừa phá bóng. |
| 68' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Chory (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 63' | Gorka Guruzeta rời sân nhường chỗ cho Álvaro Djaló (Athletic Club) |
| 63' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Alex Berenguer rời sân nhường chỗ cho Unai Gómez |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Slavia Prague, Matej Jurásek vào sân thay cho Ondrej Zmrzly |
| 63' | Tomás Chory vào sân thay cho Mojmír Chytil (Slavia Prague) |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Ondrej Zmrzly (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Simion Michez (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alex Berenguer (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! David Doudera (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 45+3' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gorka Guruzeta (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+2' | Phạt góc cho Slavia Prague sau tình huống phá bóng của Dani Vivian |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Simion Michez (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Julen Agirrezabala là người vừa phá bóng. |
| 45' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Julen Agirrezabala là người vừa phá bóng. |
| 44' |
|
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yuri Berchiche, phạt góc cho Slavia Prague |
| 33' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Dani Vivian (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 27' | Iñaki Williams đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Athletic Club |
| 26' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nico Williams (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Simion Michez (Slavia Prague) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! El Hadji Diouf (Slavia Prague) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 12' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Yuri Berchiche là người vừa phá bóng. |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oscar Dorley (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Mojmír Chytil (Slavia Prague) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Simion Michez (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Julen Agirrezabala, phạt góc cho Slavia Prague |
| 03' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Yuri Berchiche là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Athletic Bilbao gặp Slavia Praha
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Athletic Bilbao
| 13 | J. Agirrezabala |
| 4 | Aitor Paredes |
| 3 | Dani Vivian |
| 17 | Yuri |
| 18 | De Marcos |
| 7 | A. Berenguer |
| 24 | Benat |
| 16 | R. de Galarreta |
| 12 | Gorka Guruzeta |
| 10 | Nico Williams |
| 9 | I. Williams |
Đội dự bị
| 21 | A. Herrera |
| 20 | Unai Gomez |
| 26 | A. Padilla |
| 11 | Alvaro Djalo |
| 22 | Nico Serrano |
| 14 | U. Núñez |
| 23 | M. Jauregizar |
| 2 | A. Gorosabel |
| 15 | Lekue |
| 5 | Yeray |
| 8 | Oihan Sancet |
Đội hình chính Slavia Praha
| A. Kinsky | 31 |
| D. Zima | 4 |
| Ondrej Zmrzly | 33 |
| J. Boril | 18 |
| O. Dorley | 19 |
| C. Zafeiris | 10 |
| E. Diouf | 12 |
| David Doudera | 21 |
| M. Chytil | 13 |
| L. Provod | 17 |
| M. van Buren | 14 |
Đội dự bị
| A. Mandous | 24 |
| C. Wallem | 6 |
| M. Jurasek | 35 |
| Jakub Kolísek | 57 |
| F. Slavata | 50 |
| S. Chaloupek | 2 |
| Marek Naskos | 47 |
| F. Prebsl | 28 |
| O. Lingr | 32 |
| T. Chory | 25 |
Thống kê sau trận Athletic Bilbao vs Slavia Praha
|
|
6 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
0 | Việt vị | 2 |
|
|
|
39% | Cầm bóng | 61% |
|