|
Athletic Bilbao
Gorka Guruzeta( 80’)
Alex Berenguer( 53’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 05/12/2024 |
Real Madrid
Jude Bellingham( 78’)
|
|||
| Kênh phát sóng: SSPORTS (SCTV15) | |||||
Nhận định Athletic Bilbao vs Real Madrid, 03h00 ngày 05/12
| 24.05.2026 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 4 - 2 | Athletic Bilbao |
| 04.12.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 0 - 3 | Real Madrid |
| 21.04.2025 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 1 - 0 | Athletic Bilbao |
| 05.12.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 2 - 1 | Real Madrid |
| 01.04.2024 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 2 - 0 | Athletic Bilbao |
| 13.08.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 0 - 2 | Real Madrid |
| 04.06.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Real Madrid | 1 - 1 | Athletic Bilbao |
| 23.01.2023 | VĐQG Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 0 - 2 | Real Madrid |
| 04.02.2022 | Cúp Tây Ban Nha | Athletic Bilbao | 1 - 0 | Real Madrid |
| 17.01.2022 | Siêu Cúp Tây Ban Nha | Real Madrid | 2 - 0 | Athletic Bilbao |
Số liệu thống kê về Athletic Bilbao gặp Real Madrid phong độ
Athletic Bilbao
Real Madrid
Tỷ lệ trận Athletic Bilbao vs Real Madrid
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*1/4 : 0*0.93 | 0.89*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.71 | 1.00*1/2*1.00 |
Thắng: 3.25 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.22
Nhận định kèo Athletic Bilbao gặp Real Madrid chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Athletic Bilbao 20% thắng, hòa 10%, thua 70%, trận gần nhất vào ngày 24/05/2026 kết thúc với tỷ số Real Madrid 4 - 2 Athletic Bilbao.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Athletic Bilbao họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Real Madrid thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.89*1/4 : 0*0.99
ABI đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, RMA thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : ABI
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*-0.98
3/5 trận gần đây của ABI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của RMA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Athletic Bilbao đấu với Real Madrid
| 90+3' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Rodrygo rời sân nhường chỗ cho Endrick (Real Madrid) |
| 88' | Lucas Vázquez rời sân nhường chỗ cho Arda Güler (Real Madrid) |
| 84' | Adama Boiro rời sân nhường chỗ cho Yuri Berchiche (Athletic Club) |
| 83' | KHÔNG VÀO!!!! Antonio Rüdiger (Real Madrid) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dani Vivian, phạt góc cho Real Madrid |
| 80' | KHÔNG VÀO!!!! Rodrygo (Real Madrid) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' |
|
| 79' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Andoni Gorosabel rời sân nhường chỗ cho Óscar De Marcos |
| 79' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Oihan Sancet rời sân nhường chỗ cho Unai Gómez |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Kylian Mbappé (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' |
|
| 75' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nico Williams (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oihan Sancet (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 74' |
|
| 72' |
|
| 71' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, Aurélien Tchouaméni rời sân nhường chỗ cho Luka Modric |
| 71' | Đội Real Madrid có sự thay đổi người, Fran García rời sân nhường chỗ cho Ferland Mendy |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rodrygo (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' |
|
| 69' | Real Madrid được hưởng một quả phạt góc, Íñigo Ruíz de Galarreta là người vừa phá bóng. |
| 67' | Penalty cho Real Madrid, Antonio Rüdiger đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 67' |
|
| 64' | Đội Athletic Club có sự thay đổi người, Beñat Prados rời sân nhường chỗ cho Íñigo Ruíz de Galarreta |
| 63' | Alex Berenguer rời sân nhường chỗ cho Gorka Guruzeta (Athletic Club) |
| 60' | Athletic Club được hưởng một quả phạt góc, Raúl là người vừa phá bóng. |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Kylian Mbappé (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Dani Ceballos rời sân nhường chỗ cho Brahim Díaz (Real Madrid) |
| 53' |
|
| 52' | Athletic Club được hưởng một quả phạt góc, Antonio Rüdiger là người vừa phá bóng. |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mikel Jauregizar (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Phạt góc cho Athletic Club sau tình huống phá bóng của Jude Bellingham |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Antonio Rüdiger (Real Madrid) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 31' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Berenguer (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 29' | Athletic Club được hưởng một quả phạt góc, Fran García là người vừa phá bóng. |
| 27' | Phạt góc cho Athletic Club sau tình huống phá bóng của Fran García |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Iñaki Williams (Athletic Club) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Federico Valverde (Real Madrid) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Fran García (Real Madrid) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nico Williams (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Beñat Prados (Athletic Club) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Athletic Bilbao gặp Real Madrid
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Athletic Bilbao
| 13 | J. Agirrezabala |
| 5 | Yeray |
| 3 | Dani Vivian |
| 32 | Adama Boiro |
| 2 | A. Gorosabel |
| 8 | Oihan Sancet |
| 24 | Benat |
| 23 | M. Jauregizar |
| 7 | A. Berenguer |
| 10 | Nico Williams |
| 9 | I. Williams |
Đội dự bị
| 18 | De Marcos |
| 20 | Unai Gomez |
| 6 | Mikel Vesga |
| 1 | Unai Simon |
| 16 | R. de Galarreta |
| 4 | A. Paredes |
| 12 | Gorka Guruzeta |
| 14 | U. Núñez |
| 15 | Lekue |
| 17 | Yuri |
| 11 | Alvaro Djalo |
Đội hình chính Real Madrid
| T. Courtois | 1 |
| A. Rudiger | 22 |
| R. Asencio | 35 |
| Fran García | 20 |
| Lucas Vazquez | 17 |
| D. Ceballos | 19 |
| A. Tchouaméni | 14 |
| J. Bellingham | 5 |
| F. Valverde | 8 |
| K. Mbappe | 9 |
| Rodrygo | 11 |
Đội dự bị
| Sergio Mestre | 34 |
| A. Lunin | 13 |
| F. Mendy | 23 |
| Endrick | 16 |
| L. Modric | 10 |
| F. González | 30 |
| Jesús Vallejo | 18 |
| A. Rodriguez | 39 |
| A. Guler | 15 |
Thống kê sau trận Athletic Bilbao vs Real Madrid
|
|
9 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
21 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
4 | Việt vị | 3 |
|
|
|
36% | Cầm bóng | 64% |
|