|
Aston Villa
Morgan Rogers( 90+1’)
Ollie Watkins( 60’)
Morgan Rogers( 05’)
Morgan Rogers( 03’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 30/01/2025 |
Celtic
Adam Idah( 38’)
Adam Idah( 36’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON GOLF | |||||
Nhận định Aston Villa vs Celtic, 03h00 ngày 30/01
| 30.01.2025 | Cúp C1 Châu Âu | Aston Villa | 4 - 2 | Celtic |
Số liệu thống kê về Aston Villa gặp Celtic phong độ
Aston Villa
Celtic
Tỷ lệ trận Aston Villa vs Celtic
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.96*0 : 1*0.93 | -0.98*3 1/4*0.86 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/2*0.82 | 0.94*1 1/4*0.94 |
Thắng: 1.58 - Hòa: 4.55 - Thua: 5.20
Nhận định kèo Aston Villa gặp Celtic chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất Aston Villa toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 30/01/2025 kết thúc với tỷ số Aston Villa 4 - 2 Celtic.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Aston Villa họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Celtic thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.89*0 : 1*0.99
CEL đang chơi KHÔNG TỐT (không thắng 3/5 trận sân khách gần đây). Mặt khác, Aston Villa thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận sân nhà gần nhất).
Dự đoán : Aston Villa
Tài xỉu: 1.00*3*0.88
3/4 trận vừa qua AST đều có 2 bàn trở xuống. Bên cạnh đó, trận gần nhất CEL cũng có dưới 2 bàn.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Aston Villa đấu với Celtic
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 83' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Reo Hatate rời sân nhường chỗ cho Luke McCowan |
| 83' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Liam Scales rời sân nhường chỗ cho Dane Murray |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | Sự thay đổi người bên phía Celtic, Daniel Cummings vào sân thay cho Adam Idah |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Adam Idah (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Emiliano Martínez, phạt góc cho Celtic |
| 74' | Ian Maatsen vào sân thay cho Lucas Digne (Aston Villa) |
| 73' | Đội Celtic có sự thay đổi người, Arne Engels rời sân nhường chỗ cho Paulo Bernardo |
| 73' | Sự thay đổi người bên phía Celtic, Luis Palma vào sân thay cho Yang Hyun-Jun |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 71' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Kasper Schmeichel là người vừa phá bóng. |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 70' | Phạt góc cho Aston Villa sau tình huống phá bóng của Auston Trusty |
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 64' | Ollie Watkins đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Aston Villa |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 62' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jacob Ramsey, phạt góc cho Celtic |
| 60' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Morgan Rogers (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+4' | KHÔNG VÀO!!!! Ezri Konsa (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45+3' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alistair Johnston, phạt góc cho Aston Villa |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' |
|
| 36' |
|
| 32' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Matty Cash đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho John McGinn (Aston Villa) |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Jacob Ramsey (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 25' | CỘT DỌC!!!! Jacob Ramsey (Aston Villa) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 25' | KHÔNG VÀO!!!! Reo Hatate (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Matty Cash (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | Celtic được hưởng một quả phạt góc, Boubacar Kamara là người vừa phá bóng. |
| 12' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Boubacar Kamara, phạt góc cho Celtic |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolas Kühn (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 05' |
|
| 03' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Aston Villa gặp Celtic
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Aston Villa
| 23 | E. Martinez |
| 2 | Matty Cash |
| 4 | E. Konsa |
| 26 | L. Bogarde |
| 12 | L. Digne |
| 44 | B. Kamara |
| 8 | Y. Tielemans |
| 41 | J. Ramsey |
| 27 | M. Rogers |
| 31 | L. Bailey |
| 11 | O. Watkins |
Đội dự bị
| 9 | J. Duran |
| 22 | I. Maatsen |
| 48 | Oliwier Zych |
| 25 | Robin Olsen |
| 7 | J. McGinn |
| 66 | Travis Patterson |
| 72 | K. Young |
| 50 | S. Swinkels |
Đội hình chính Celtic
| Schmeichel | 1 |
| A. Trusty | 6 |
| L. Scales | 5 |
| G. Taylor | 3 |
| A. Johnston | 2 |
| C. McGregor | 42 |
| R. Hatate | 41 |
| Arne Engels | 27 |
| Adam Idah | 9 |
| Hyun-Jun Yang | 13 |
| N. Kuhn | 10 |
Đội dự bị
| L. McCowan | 14 |
| Daniel Cummings | 55 |
| L. Palma | 7 |
| Paulo Bernardo | 28 |
| B. Atajic | 37 |
| S. Bain | 29 |
| Dane Murray | 47 |
| V. Sinisalo | 12 |
| M. Nawrocki | 17 |
Thống kê sau trận Aston Villa vs Celtic
|
|
20 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
4 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|