|
Arsenal
Kai Havertz( 37’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 02:00 ngày 19/05/2026 |
Burnley
|
|||
| Kênh phát sóng: FPT Play | |||||
Nhận định Arsenal vs Burnley, 02h00 ngày 19/05
| 19.05.2026 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 1 - 0 | Burnley |
| 01.11.2025 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 2 | Arsenal |
| 17.02.2024 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 5 | Arsenal |
| 11.11.2023 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 3 - 1 | Burnley |
| 23.01.2022 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 0 | Burnley |
| 18.09.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 1 | Arsenal |
| 06.03.2021 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 1 - 1 | Arsenal |
| 14.12.2020 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 1 | Burnley |
| 02.02.2020 | Ngoại Hạng Anh | Burnley | 0 - 0 | Arsenal |
| 17.08.2019 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 1 | Burnley |
Số liệu thống kê về Arsenal gặp Burnley phong độ
Arsenal
Burnley
Tỷ lệ trận Arsenal vs Burnley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 2 1/2*0.87 | 0.94*3 1/4*0.94 |
| Hiệp 1 | 0.76*0 : 1*-0.88 | -0.97*1 1/2*0.85 |
Thắng: 1.10 - Hòa: 10.50 - Thua: 26.00
Nhận định kèo Arsenal gặp Burnley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Arsenal 60% thắng, hòa 30%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 19/05/2026 kết thúc với tỷ số Arsenal 1 - 0 Burnley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Arsenal họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Burnley thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: -0.97*0 : 2 3/4*0.85
Arsenal đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Burnley thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.
Dự đoán : Arsenal
Tài xỉu: 0.88*3 1/2*1.00
4/5 trận gần đây của Arsenal có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Arsenal đấu với Burnley
| 90+4' |
|
| 90+3' | Martín Zubimendi vào sân thay cho Martin Ødegaard (Arsenal) |
| 90+3' | Sự thay đổi người bên phía Arsenal, Gabriel Martinelli vào sân thay cho Leandro Trossard đã gặp phải chân thương |
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 83' | Bashir Humphreys vào sân thay cho Maxime Estève (Burnley) |
| 82' | Bashir Humphreys vào sân thay cho Maxime Estève (Burnley) |
| 78' | Đội Burnley có sự thay đổi người, Florentino rời sân nhường chỗ cho James Ward-Prowse |
| 73' | Kai Havertz rời sân nhường chỗ cho Viktor Gyökeres (Arsenal) |
| 73' | Đội Arsenal có sự thay đổi người, Eberechi Eze rời sân nhường chỗ cho Myles Lewis-Skelly |
| 72' | Piero Hincapié vào sân thay cho Riccardo Calafiori (Arsenal) |
| 71' | Josh Laurent vào sân thay cho Lesley Ugochukwu (Burnley) |
| 70' | Hannibal Mejbri rời sân nhường chỗ cho Zeki Amdouni (Burnley) |
| 67' |
|
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 55' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Eberechi Eze (Arsenal) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 54' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Weiss, phạt góc cho Arsenal |
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Jaidon Anthony (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Declan Rice, phạt góc cho Burnley |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Martin Ødegaard (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 37' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Lesley Ugochukwu |
| 37' |
|
| 31' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Maxime Estève là người vừa phá bóng. |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxime Estève, phạt góc cho Arsenal |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Eberechi Eze (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 28' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Hannibal Mejbri (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 15' | CỘT DỌC!!!! Leandro Trossard (Arsenal) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 14' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Havertz (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bukayo Saka (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 13' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Maxime Estève, phạt góc cho Arsenal |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Loum Tchaouna (Burnley) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Magalhães (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Florentino (Burnley) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 02' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kai Havertz, phạt góc cho Burnley |
| 01' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bukayo Saka, phạt góc cho Burnley |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Arsenal gặp Burnley
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Arsenal
| 1 | David Raya |
| 3 | C. Mosquera |
| 2 | W. Saliba |
| 6 | Gabriel |
| 33 | R. Calafiori |
| 8 | M. Odegaard |
| 41 | D. Rice |
| 10 | E. Eze |
| 7 | B. Saka |
| 29 | K. Havertz |
| 19 | L. Trossard |
Đội dự bị
| 49 | M. Lewis-Skelly |
| 13 | Kepa |
| 56 | M. Dowman |
| 9 | Gabriel Jesus |
| 20 | N. Madueke |
| 36 | M. Zubimendi |
| 14 | V. Gyokeres |
| 5 | P. Hincapie |
Đội hình chính Burnley
| M. Weib | 13 |
| Lucas Pires | 23 |
| M. Esteve | 5 |
| A. Tuanzebe | 6 |
| K. Walker | 2 |
| L. Ugochukwu | 8 |
| Florentino | 16 |
| J. Anthony | 11 |
| H. Mejbri | 28 |
| L. Tchaouna | 17 |
| Z. Flemming | 19 |
Đội dự bị
| B. Humphreys | 12 |
| J. Worrall | 4 |
| Bruun Larsen | 7 |
| Q. Hartman | 3 |
| M. Edwards | 10 |
| J. Laurent | 29 |
| J. Ward-Prowse | 20 |
| M. Dubravka | 1 |
Thống kê sau trận Arsenal vs Burnley
|
|
13 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|