|
Arsenal
Hủy bởi VAR Kai Havertz( 87’)
Kai Havertz( 55’)
Gabriel Martinelli( 35’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 00:30 ngày 19/01/2025 |
Aston Villa
Ollie Watkins( 68’)
Youri Tielemans( 60’)
|
|||
| Kênh phát sóng: K+SPORT1 | |||||
Nhận định Arsenal vs Aston Villa, 00h30 ngày 19/01
| 01.09.2026 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 1 | Arsenal |
| 31.12.2026 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 4 - 1 | Aston Villa |
| 06.12.2025 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 1 | Arsenal |
| 19.01.2025 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 2 | Aston Villa |
| 24.08.2024 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 2 | Arsenal |
| 14.04.2024 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 0 - 2 | Aston Villa |
| 10.12.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 1 - 0 | Arsenal |
| 18.02.2023 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 2 - 4 | Arsenal |
| 01.09.2022 | Ngoại Hạng Anh | Arsenal | 2 - 1 | Aston Villa |
| 19.03.2022 | Ngoại Hạng Anh | Aston Villa | 0 - 1 | Arsenal |
Số liệu thống kê về Arsenal gặp Aston Villa phong độ
Arsenal
Aston Villa
Tỷ lệ trận Arsenal vs Aston Villa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.98*0 : 1*0.91 | 0.97*2 3/4*0.92 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 1/2*0.78 | -0.83*1 1/4*0.70 |
Thắng: 1.55 - Hòa: 4.30 - Thua: 6.10
Nhận định kèo Arsenal gặp Aston Villa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Arsenal 60% thắng, hòa 10%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 01/09/2026 kết thúc với tỷ số Aston Villa 0 - 1 Arsenal.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Arsenal họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Aston Villa thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.84*0 : 1*-0.96
Aston Villa đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận sân khách gần đây). Mặt khác, Arsenal thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận sân nhà gần nhất).
Dự đoán : Arsenal
Tài xỉu: -0.99*2 3/4*0.87
3/5 trận gần đây của ARS có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Arsenal đấu với Aston Villa
| 90+5' |
|
| 90+4' |
|
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+1' | CỘT DỌC!!!! Mikel Merino (Arsenal) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân trái |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Matty Cash là người vừa phá bóng. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' |
|
| 87' |
|
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Lamare Bogarde (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | Jacob Ramsey rời sân nhường chỗ cho Leon Bailey (Aston Villa) |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Martin Ødegaard (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía Arsenal, Raheem Sterling vào sân thay cho Gabriel Martinelli |
| 80' | Đội Aston Villa có sự thay đổi người, Ollie Watkins rời sân nhường chỗ cho Jhon Durán |
| 78' |
|
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Declan Rice (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 68' |
|
| 67' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 67' |
|
| 66' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Martinelli (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Martinelli (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucas Digne, phạt góc cho Arsenal |
| 61' | CỘT DỌC!!!! Youri Tielemans (Aston Villa) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 60' |
|
| 58' | Aston Villa được hưởng một quả phạt góc, Myles Lewis-Skelly là người vừa phá bóng. |
| 55' |
|
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Tyrone Mings |
| 49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucas Digne, phạt góc cho Arsenal |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Havertz (Arsenal) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 45+2' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Tyrone Mings là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Lucas Digne vào sân thay cho Ian Maatsen (Aston Villa) |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Mikel Merino (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 37' | Sự thay đổi người bên phía Aston Villa, Lamare Bogarde vào sân thay cho Amadou Onana đã gặp phải chân thương |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Ollie Watkins (Aston Villa) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 28' | KHÔNG VÀO!!!! Kai Havertz (Arsenal) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 20' |
|
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Leandro Trossard (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Ian Maatsen (Aston Villa) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 09' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Ezri Konsa |
| 08' | Phạt góc cho Arsenal sau tình huống phá bóng của Ian Maatsen |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Tyrone Mings, phạt góc cho Arsenal |
| 03' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Martinelli (Arsenal) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | Arsenal được hưởng một quả phạt góc, Matty Cash là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Arsenal gặp Aston Villa
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Arsenal
| 22 | David Raya |
| 5 | T. Partey |
| 12 | J. Timber |
| 6 | Gabriel |
| 49 | M. Lewis-Skelly |
| 8 | M. Odegaard |
| 41 | D. Rice |
| 23 | M. Merino |
| 11 | Martinelli |
| 29 | K. Havertz |
| 19 | L. Trossard |
Đội dự bị
| 17 | O. Zinchenko |
| 20 | Jorginho |
| 37 | Nathan Butler-Oyedeji |
| 32 | Neto |
| 15 | J. Kiwior |
| 3 | K. Tierney |
| 30 | R. Sterling |
| 46 | Ismeal Kabia |
Đội hình chính Aston Villa
| E. Martinez | 23 |
| I. Maatsen | 22 |
| T. Mings | 5 |
| E. Konsa | 4 |
| Matty Cash | 2 |
| A. Onana | 24 |
| B. Kamara | 44 |
| J. Ramsey | 41 |
| Y. Tielemans | 8 |
| M. Rogers | 27 |
| O. Watkins | 11 |
Đội dự bị
| L. Digne | 12 |
| L. Bogarde | 26 |
| Robin Olsen | 25 |
| L. Bailey | 31 |
| J. Duran | 9 |
| S. Iling-Junior | 17 |
| K. Nedeljkovic | 20 |
| J. Gauci | 18 |
Thống kê sau trận Arsenal vs Aston Villa
|
|
18 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
3 | Việt vị | 2 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|