|
Armenia
Eduard Spertsyan( 86’)
Lucas Zelarayan( 48’)
Kaspars Dubra(O.g 35’)
Vahan Bichakhchyan( 06’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 22:59 ngày 07/09/2024 |
Latvia
Georgi Harutyunyan(O.g 09’)
|
Nhận định Armenia vs Latvia, 22h59 ngày 07/09
| 25.09.2026 | UEFA Nations League | Armenia | 2 - 0 | Latvia |
| 17.11.2024 | UEFA Nations League | Latvia | 1 - 2 | Armenia |
| 07.09.2024 | UEFA Nations League | Armenia | 4 - 1 | Latvia |
| 12.10.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Latvia | 2 - 0 | Armenia |
| 19.06.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Armenia | 2 - 1 | Latvia |
| 04.09.2014 | Giao Hữu ĐTQG | Latvia | 2 - 0 | Armenia |
Số liệu thống kê về Armenia gặp Latvia phong độ
Armenia
Latvia
Tỷ lệ trận Armenia vs Latvia
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.97*0 : 3/4*0.92 | -0.95*2 1/2*0.83 |
| Hiệp 1 | 0.92*0 : 1/4*0.96 | 0.99*1*0.89 |
Thắng: 1.73 - Hòa: 3.80 - Thua: 4.70
Nhận định kèo Armenia gặp Latvia chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Armenia 66% thắng, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 25/09/2026 kết thúc với tỷ số Armenia 2 - 0 Latvia.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Armenia họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Latvia thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.92*0 : 3/4*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để ARM có một trận đấu khả quan.
Dự đoán : ARM
Tài xỉu: 0.94*2 1/4*0.86
5 trận gần đây của LAT có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Armenia đấu với Latvia
| 90+1' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Eduard Spertsyan (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kristers Tobers, phạt góc cho Armenia |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Grant-Leon Ranos (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 86' |
|
| 84' | Lucas Zelarayán rời sân nhường chỗ cho Grant-Leon Ranos (Armenia) |
| 82' | Renars Varslavans vào sân thay cho Janis Ikaunieks đã gặp phải chân thương (Latvia) |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Vladislavs Gutkovskis (Latvia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Armenia, Sergey Muradyan vào sân thay cho André Calisir đã gặp phải chân thương |
| 72' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Edgar Sevikyan (Armenia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' |
|
| 66' | Edgar Sevikyan vào sân thay cho Vahan Bichakhchyan (Armenia) |
| 66' | Đội Armenia có sự thay đổi người, Artur Serobyan rời sân nhường chỗ cho Zhirayr Shaghoyan |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! André Calisir (Armenia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 64' | Đội Latvia có sự thay đổi người, Alvis Jaunzems rời sân nhường chỗ cho Roberts Savalnieks |
| 64' | Phạt góc cho Armenia sau tình huống phá bóng của Raivis Jurkovskis |
| 63' | Sự thay đổi người bên phía Latvia, Dmitrijs Zelenkovs vào sân thay cho Lukass Vapne |
| 63' | Daniels Balodis vào sân thay cho Kaspars Dubra (Latvia) |
| 63' | Đội Latvia có sự thay đổi người, Eduards Daskevics rời sân nhường chỗ cho Vladislavs Gutkovskis |
| 56' | Armenia được hưởng một quả phạt góc, Aleksejs Saveljevs là người vừa phá bóng. |
| 52' | XÀ NGANG!!!! Lucas Zelarayán (Armenia) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Janis Ikaunieks (Latvia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Vahan Bichakhchyan (Armenia) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Artur Serobyan (Armenia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kaspars Dubra, phạt góc cho Armenia |
| 43' | Armenia được hưởng một quả phạt góc, Raivis Jurkovskis là người vừa phá bóng. |
| 35' |
|
| 30' | Latvia được hưởng một quả phạt góc, Kamo Hovhannisyan là người vừa phá bóng. |
| 28' | Latvia được hưởng một quả phạt góc, Varazdat Haroyan là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Zelarayán (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lukass Vapne (Latvia) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vahan Bichakhchyan (Armenia) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Kamo Hovhannisyan (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 17' | Phạt góc cho Armenia sau tình huống phá bóng của Kaspars Dubra |
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Zelarayán (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! André Calisir (Armenia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 11' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Eduard Spertsyan (Armenia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 11' | Phạt góc cho Armenia sau tình huống phá bóng của Aleksejs Saveljevs |
| 09' |
|
| 08' | Latvia được hưởng một quả phạt góc, André Calisir là người vừa phá bóng. |
| 06' |
|
| 02' | Armenia được hưởng một quả phạt góc, Janis Ikaunieks là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Armenia gặp Latvia
-
(3-4-2-1) -
(3-4-1-2)
Đội hình chính Armenia
| 1 | O. Cancarevic |
| 4 | Harutyunyan |
| 3 | V. Haroyan |
| 2 | A. Calisir |
| 13 | Hovhannisyan |
| 8 | E. Spertsyan |
| 6 | U. Iwu |
| 21 | N. Tiknizyan |
| 10 | L. Zelarayan |
| 9 | A. Serobyan |
| 23 | Bichakhchyan |
Đội dự bị
| 7 | Harutyunyan |
| 17 | G. Ranos |
| 11 | E. Piloyan |
| 22 | S. Adamyan |
| 14 | N. Briasco |
| 5 | S. Mkrtchyan |
| 15 | Z. Margaryan |
| 20 | A. Dashyan |
| 18 | G. Harutyunyan |
| 12 | S. Buchnev |
| 19 | W. Angulo |
Đội hình chính Latvia
| R. Matrevics | 23 |
| K. Tobers | 6 |
| K. Dubra | 4 |
| R. Jurkovskis | 13 |
| A. Ciganiks | 14 |
| A. Saveljevs | 22 |
| L. Vapne | 17 |
| A. Jaunzems | 16 |
| J. Ikaunieks | 10 |
| E. Daskevics | 7 |
| R. Uldrikis | 20 |
Đội dự bị
| R. Krollis | 19 |
| Cernomordijs | 5 |
| M. Regza | 18 |
| E. Emsis | 8 |
| V. Sorokins | 2 |
| M. Tonisevs | 15 |
| D. Ikaunieks | 9 |
| M. Oss | 3 |
| D. Balodis | 21 |
| R. Ozols | 12 |
| N. Purins | 1 |
Thống kê sau trận Armenia vs Latvia
|
|
17 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
57% | Cầm bóng | 43% |
|