Leicester City
Riis E.( 68’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:00 ngày 10/10/2026 |
Peterborough Utd
OHora W.(O.g 44’)
Leonard H.( 36’)
Edwards O.( 12’)
|
Nhận định Leicester City vs Peterborough Utd, 21h00 ngày 10/10
| 10.10.2026 | League One | Leicester City | 1 - 3 | Peterborough Utd |
| 05.07.2025 | Giao Hữu CLB | Leicester City | 3 - 1 | Peterborough Utd |
| 27.01.2018 | Cúp FA | Peterborough Utd | 1 - 5 | Leicester City |
| 09.02.2013 | Hạng Nhất Anh | Peterborough Utd | 2 - 1 | Leicester City |
| 18.08.2012 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 2 - 0 | Peterborough Utd |
| 31.03.2012 | Hạng Nhất Anh | Peterborough Utd | 1 - 0 | Leicester City |
| 10.12.2011 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Peterborough Utd |
| 10.04.2010 | Hạng Nhất Anh | Peterborough Utd | 1 - 2 | Leicester City |
| 16.09.2009 | Hạng Nhất Anh | Leicester City | 1 - 1 | Peterborough Utd |
Số liệu thống kê về Leicester City gặp Peterborough Utd phong độ
Leicester City
Peterborough Utd
Tỷ lệ trận Leicester City vs Peterborough Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.83*0 : 3/4*-0.95 | -0.98*3 3/4*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/2*0.94 | 0.95*1 1/2*0.91 |
Thắng: 1.61 - Hòa: 4.50 - Thua: 3.90
Nhận định kèo Leicester City gặp Peterborough Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Leicester City 44% thắng, hòa 22%, thua 33%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Leicester City 1 - 3 Peterborough Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Leicester City họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Peterborough Utd thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: -0.93*0 : 1 1/4*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LEI khi thắng 4/9 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LEI
Tài xỉu: 0.84*3 1/2*-0.98
4/5 trận gần đây của LEI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của PET cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Leicester City đấu với Peterborough Utd
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-3 |
| 90' | Ormerod D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 34) |
| 88' | Woods B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 85' | Ormerod D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 85' |
Garbett M. (Peterborough Utd) nhận thẻ vàng
|
| 83' | Phạt góc thứ 16 |
| 82' | Woods B. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 31) |
| 82' | Phạt góc thứ 15 |
| 82' | Phạt góc thứ 14 |
| 78' | Thay người bên phía Leicester City: Howell H. vào sân thay Okoli C. |
| 78' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Ormerod D. vào sân thay Leonard H. |
| 78' | Thay người bên phía Peterborough Utd: B.Khela vào sân thay Kelly L. |
| 76' | K.Doyle sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 76' | Braybrooke S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 73' | Phạt góc thứ 13 |
| 70' | Garbett M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 28) |
| 70' | K.Doyle sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 69' | Masara V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 68' | Riis E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 25) |
| 68' |
|
| 67' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Masara V. vào sân thay Shofowoke B. |
| 67' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Woods B. vào sân thay Ashfield H. |
| 66' | Phạt góc thứ 12 |
| 65' | Thay người bên phía Leicester City: Braybrooke S. vào sân thay Reid B. |
| 64' | Kelly L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 62' | K.Doyle sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 59' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Garbett M. vào sân thay Williams E. |
| 54' | Reid B. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 52' | Okoli C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 52' | K.Doyle sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 52' | Phạt góc thứ 11 |
| 50' | Kangasniemi I. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 50' | Phạt góc thứ 10 |
| 48' | Phạt góc thứ 9 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Leicester City: K.Doyle vào sân thay Aluko O. |
| 46' | Thay người bên phía Leicester City: Kangasniemi I. vào sân thay OHora W. |
| 46' | Thay người bên phía Leicester City: Burns W. vào sân thay Cullen L. |
| 45+1' | Cullen L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-3 |
| 44' |
OHora W. (Peterborough Utd) phản lưới nhà
|
| 44' | OHora W. sút chân trái, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 17) |
| 43' | 16 Shot Okoli C. Khác Không trúng đích |
| 43' | Phạt góc thứ 8 |
| 39' | Okoli C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 39' | Phạt góc thứ 7 |
| 36' | Leonard H. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 36' |
|
| 32' | Riis E. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 27' | Phạt góc thứ 6 |
| 26' | Phạt góc thứ 5 |
| 24' | Phạt góc thứ 4 |
| 23' | Page L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 23' | Riis E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 19' | W.Alves sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 16' | Riis E. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 16' | Cullen L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 12' | Edwards O. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 12' |
|
| 09' | Reid B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 09' | Phạt góc thứ 3 |
| 04' | Feeney J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 04' | Leonard H. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 04' | Phạt góc thứ 2 |
| 03' | Edwards O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 03' | Leonard H. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 01' | Riis E. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Leicester City gặp Peterborough Utd
-
(4-2-3-1)
-
(4-2-3-1)
Đội hình chính
| 29 | McCarthy A. |
| 33 | Thomas L. |
| 16 | OHora W. |
| 5 | Okoli C. |
| 32 | Aluko O. |
| 25 | Page L. |
| 6 | Lundstram J. |
| 37 | W.Alves |
| 14 | Reid B. |
| 11 | Cullen L. |
| 17 | Riis E. |
Đội dự bị
| 7 | Burns W. |
| 27 | K.Doyle |
| 20 | Howell H. |
| 24 | Kangasniemi I. |
| 21 | Ravizzoli F. |
| 15 | Souttar H. |
Đội hình chính
| Bass A. | 1 |
| H.Mills | 14 |
| L.Mendonca | 18 |
| Feeney J. | 12 |
| Johnston C. | 2 |
| Ashfield H. | 45 |
| Kelly L. | 4 |
| Edwards O. | 11 |
| Williams E. | 10 |
| Shofowoke B. | 19 |
| Leonard H. | 9 |
Đội dự bị
| Garbett M. | 28 |
| B.Khela | 8 |
| Masara V. | 17 |
| D.Okagbue | 26 |
| Ormerod D. | 27 |
| Woods B. | 16 |
Thống kê sau trận Leicester City vs Peterborough Utd
|
|
20 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
3 | Việt vị | 3 |
|
|
|
70% | Cầm bóng | 30% |
|
Thông tin đối đầu và nhận định Leicester City vs Peterborough Utd - Trực tiếp Leicester City vs Peterborough Utd
Dữ liệu đối đầu Leicester City vs Peterborough Utd gồm: Những thống kê đối đầu trước trận đấu đêm nay, những thông tin lịch sử đối đầu và phong độ 2 đội ĐẦY ĐỦ và CHÍNH XÁC các trận đấu trong khuôn khổ từ giao hữu, các giải VĐQG cũng như các giải đấu Quốc tế. Bên cạnh đó là phong độ riêng của từng đội kèm tỷ lệ thắng sân nhà, sân khách tương ứng để quý vị tiện theo dõi và nắm bắt thông tin.
Thông tin tỷ lệ kèo trận Leicester City vs Peterborough Utd được website Ketquabongda.com cung cấp mốc kèo cược trận đấu chuẩn xác theo Châu Á và Châu Âu, cùng thông tin bảng xếp hạng hiện tại của 2 đội bóng.
Nhận định trận đấu Leicester City vs Peterborough Utd & xem tường thuật trực tiếp trận đấu với những nhận định bóng đá từ các dữ liệu phân tích và tỷ lệ kèo bóng đá phía trên giúp độc giả có thể tham khảo thông tin hữu ích để dự đoán chính xác nhất, bạn cũng có thể theo dõi trực tiếp khi trận đấu diễn ra (từ những thông tin đội hình ra sân, dự bị, diễn biến, cầu thủ ghi bàn, thẻ phạt, biểu đồ - số liệu thống kê của trận đấu). Ngoài ra, website chúng tôi còn cung cấp nhiều tin bài BÊN LỀ trận đấu như: nhận định của chuyên gia bóng đá liên quan tới trận đấu.












