|
Zemplin Michalovce
Danek P.( 50’)
Mashike E.( 39’)
Mashike E.( 16’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:59 ngày 05/09/2026 |
Trencin
Jordan Zirkzee( 90’)
|
Nhận định Zemplin Michalovce vs Trencin, 22h59 ngày 05/09
| 05.09.2026 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 3 - 1 | Trencin |
| 21.02.2026 | VĐQG Slovakia | Trencin | 1 - 2 | Zemplin Michalovce |
| 04.10.2025 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 2 - 0 | Trencin |
| 19.04.2025 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 3 - 2 | Trencin |
| 09.03.2025 | VĐQG Slovakia | Trencin | 3 - 2 | Zemplin Michalovce |
| 14.12.2024 | VĐQG Slovakia | Trencin | 0 - 0 | Zemplin Michalovce |
| 14.09.2024 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 1 - 1 | Trencin |
| 04.05.2024 | VĐQG Slovakia | Trencin | 1 - 0 | Zemplin Michalovce |
| 06.04.2024 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 0 - 0 | Trencin |
| 04.11.2023 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 0 - 0 | Trencin |
Số liệu thống kê về Zemplin Michalovce gặp Trencin phong độ
Zemplin Michalovce
Trencin
Tỷ lệ trận Zemplin Michalovce vs Trencin
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 1/2*0.83 | 0.87*3*0.95 |
| Hiệp 1 | -0.90*0 : 1/4*0.74 | 0.98*1 1/4*0.84 |
Thắng: 2.01 - Hòa: 3.75 - Thua: 2.97
Nhận định kèo Zemplin Michalovce gặp Trencin chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Zemplin Michalovce 40% thắng, hòa 40%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 05/09/2026 kết thúc với tỷ số Zemplin Michalovce 3 - 1 Trencin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Zemplin Michalovce họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Trencin thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.99*0 : 1/2*0.85
ZMIC đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, TREN thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : ZMIC
Tài xỉu: 0.92*3*0.90
3/5 trận gần đây của ZMIC có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của TREN cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Zemplin Michalovce đấu với Trencin
| 90+1' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Korba R. vào sân thay Cottrell B. |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-1 |
| 90' | Jordan Zirkzee sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 35) |
| 90' | Eynel Soares sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 34) |
| 90' |
|
| 89' | Poom M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 84' | Kasana F. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 84' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Vasilios Theofanopoulos vào sân thay Mashike E. |
| 83' | Phạt góc thứ 9 |
| 80' | Mashike E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 31) |
| 74' | Pavek H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 70' | Poom M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 69' | Eynel Soares sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 68' | Jordan Zirkzee sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 67' | Dylann Kam sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 26) |
| 66' | Ansah C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 25) |
| 66' | Phạt góc thứ 8 |
| 65' | Eynel Soares sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 64' | Thay người bên phía Trencin: Jordan Zirkzee vào sân thay Skovajsa L. |
| 64' | Thay người bên phía Trencin: Jonathan Mulder vào sân thay Krizan R. |
| 61' | Ansah C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 61' | Phạt góc thứ 7 |
| 60' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Kido Taylor-Hart vào sân thay Luka Lemishko |
| 60' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Brosnan K. vào sân thay Danek P. |
| 59' | Dylann Kam sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 59' | Poom M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 57' | Eynel Soares sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 56' | Pilling T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 55' | Mikulaj L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 53' | Eynel Soares sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 50' | Danek P. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 50' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Trencin: Dylann Kam vào sân thay Hajovsky T. |
| 46' | Thay người bên phía Trencin: Kasana F. vào sân thay Gonzalez P. |
| 46' | Thay người bên phía Trencin: Bessile L. vào sân thay Jovanovic N. |
| 45' | Pavek H. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 44' |
|
| 43' | Danek P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 42' | Gonzalez P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 39' | Mashike E. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 39' |
|
| 37' |
|
| 36' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 32' | Phạt góc thứ 6 |
| 31' | Phạt góc thứ 5 |
| 29' | Bahi F. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 26' | Danek P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 22' | Eynel Soares sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 22' | Ansah C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 22' | Eynel Soares sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 20' | Phạt góc thứ 4 |
| 16' | Mashike E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 16' | Phạt góc thứ 3 |
| 16' |
|
| 14' | Pilling T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 14' | Phạt góc thứ 2 |
| 13' | Gonzalez P. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Danek P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 09' | Mashike E. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 08' | Phạt góc thứ 1 |
| 05' | Danek P. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Zemplin Michalovce gặp Trencin
-
(4-4-2) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Zemplin Michalovce
| 16 | Jakubech A. |
| 12 | Bahi F. |
| 5 | Volanakis P. |
| 26 | Dzotsenidze T. |
| 25 | Pauschek L. |
| 20 | Luka Lemishko |
| 8 | Pilling T. |
| 80 | Cottrell B. |
| 3 | Koscelnik M. |
| 99 | Mashike E. |
| 22 | Danek P. |
Đội dự bị
| 27 | Curma M. |
| 69 | Dula M. |
| 42 | Kalemi O. |
| 70 | Korba R. |
| 14 | Kido Taylor-Hart |
| 18 | Vasilios Theofanopoulos |
| 9 | Tomasz Walczak |
| 4 | Zubairu A. |
Đội hình chính Trencin
| Andrija Katic | 1 |
| Skovajsa L. | 25 |
| Pavek H. | 90 |
| Krizan R. | 33 |
| Jovanovic N. | 2 |
| Poom M. | 18 |
| Eynel Soares | 7 |
| Ansah C. | 16 |
| Hajovsky T. | 8 |
| Gonzalez P. | 93 |
| Mikulaj L. | 21 |
Đội dự bị
| Campagne J. | 31 |
| Dimitri Jepihhin | 22 |
| Dylann Kam | 10 |
| Kasana F. | 5 |
| Jonathan Mulder | 13 |
| Gia Nadareishvili | 19 |
| Matus Slavicek | 30 |
| Jordan Zirkzee | 9 |
Thống kê sau trận Zemplin Michalovce vs Trencin
|
|
12 | Sút bóng | 23 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
36% | Cầm bóng | 64% |
|