|
Zemplin Michalovce
Zubairu A.( 66’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:59 ngày 19/09/2026 |
Dukla BB
|
Nhận định Zemplin Michalovce vs Dukla BB, 22h59 ngày 19/09
| 19.09.2026 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 1 - 0 | Dukla BB |
| 17.05.2025 | VĐQG Slovakia | Dukla BB | 2 - 3 | Zemplin Michalovce |
| 12.04.2025 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 3 - 3 | Dukla BB |
| 23.02.2025 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 1 - 0 | Dukla BB |
| 06.10.2024 | VĐQG Slovakia | Dukla BB | 1 - 0 | Zemplin Michalovce |
| 26.04.2024 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 2 - 0 | Dukla BB |
| 13.04.2024 | VĐQG Slovakia | Dukla BB | 0 - 1 | Zemplin Michalovce |
| 11.11.2023 | VĐQG Slovakia | Dukla BB | 3 - 1 | Zemplin Michalovce |
| 12.08.2023 | VĐQG Slovakia | Zemplin Michalovce | 0 - 3 | Dukla BB |
| 01.10.2022 | VĐQG Slovakia | Dukla BB | 3 - 1 | Zemplin Michalovce |
Số liệu thống kê về Zemplin Michalovce gặp Dukla BB phong độ
Zemplin Michalovce
Dukla BB
Tỷ lệ trận Zemplin Michalovce vs Dukla BB
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 3/4*0.77 | -0.99*3*0.81 |
| Hiệp 1 | 0.88*0 : 1/4*0.96 | 1.00*1 1/4*0.82 |
Thắng: 1.85 - Hòa: 3.75 - Thua: 3.40
Nhận định kèo Zemplin Michalovce gặp Dukla BB chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Zemplin Michalovce 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Zemplin Michalovce 1 - 0 Dukla BB.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Zemplin Michalovce họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Dukla BB thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: **
ZMIC đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, DUK thi đấu thiếu ổn định: thua 1/5 trận vừa qua.
Dự đoán : ZMIC
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ZMIC có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của DUK cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Zemplin Michalovce đấu với Dukla BB
| 90+3' | Brosnan K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 35) |
| 90+1' | Tomasz Walczak sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 34) |
| 90+1' | Vasilios Theofanopoulos sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 33) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-0 |
| 90' | Viegas M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 89' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Korba R. vào sân thay Zubairu A. |
| 88' | Duris M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 86' | Zubairu A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 85' | Luka Lemishko sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 83' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Tomasz Walczak vào sân thay Danek P. |
| 83' |
|
| 81' | Nikolas Kubala sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 80' | Martin Gjorgievski sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 79' |
|
| 77' | Thay người bên phía Dukla BB: Okechukwu E. vào sân thay Enzo Mauro Arevalo Acosta |
| 77' | Thay người bên phía Dukla BB: Viegas M. vào sân thay David Richtarech |
| 77' | Phạt góc thứ 11 |
| 76' | Vasilios Theofanopoulos đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 74' | Duris M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 74' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Vasilios Theofanopoulos vào sân thay Mashike E. |
| 73' |
|
| 71' | Povazanec J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 71' | David Richtarech sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 66' | Zubairu A. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 66' | Thay người bên phía Dukla BB: Nikolas Kubala vào sân thay Hanes A. |
| 66' | Thay người bên phía Dukla BB: Povazanec J. vào sân thay Viktor Toth |
| 66' | Phạt góc thứ 10 |
| 66' |
|
| 63' | Viktor Toth đánh đầu, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 21) |
| 62' | Cottrell B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 57' | Mashike E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 52' | Bakala M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 52' | Phạt góc thứ 9 |
| 50' | Kazeem Bolaji sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 49' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Brosnan K. vào sân thay Noa Cervantes |
| 46' | Thay người bên phía Zemplin Michalovce: Zubairu A. vào sân thay Bednar M. |
| 45+3' | Martin Gjorgievski sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+2' | Noa Cervantes sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 44' | Phạt góc thứ 8 |
| 39' | Phạt góc thứ 7 |
| 38' | Martin Gjorgievski sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 36' | Phạt góc thứ 6 |
| 35' | Bahi F. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 34' | Enzo Mauro Arevalo Acosta sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 34' |
|
| 32' | Hanes A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 31' | Phạt góc thứ 5 |
| 29' | Phạt góc thứ 4 |
| 29' | Phạt góc thứ 3 |
| 26' | David Richtarech sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 26' | Phạt góc thứ 2 |
| 25' | Hanes A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 24' | Cottrell B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 24' | Cottrell B. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 20' | Noa Cervantes sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 16' | Enzo Mauro Arevalo Acosta sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 16' | Phạt góc thứ 1 |
| 13' | Enzo Mauro Arevalo Acosta sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 10' | Luka Lemishko sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 07' | Noa Cervantes sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' | Hanes A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Zemplin Michalovce gặp Dukla BB
-
(4-1-4-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Zemplin Michalovce
| 16 | Jakubech A. |
| 25 | Pauschek L. |
| 5 | Volanakis P. |
| 26 | Dzotsenidze T. |
| 12 | Bahi F. |
| 66 | Bednar M. |
| 20 | Luka Lemishko |
| 47 | Noa Cervantes |
| 80 | Cottrell B. |
| 22 | Danek P. |
| 99 | Mashike E. |
Đội dự bị
| 27 | Curma M. |
| 69 | Dula M. |
| 42 | Kalemi O. |
| 70 | Korba R. |
| 14 | Kido Taylor-Hart |
| 18 | Vasilios Theofanopoulos |
| 9 | Tomasz Walczak |
| 4 | Zubairu A. |
Đội hình chính Dukla BB
| Hrosso L. | 31 |
| Kazeem Bolaji | 77 |
| Lubomir Willweber | 41 |
| Viktor Toth | 24 |
| Nicolas Sikula | 13 |
| Bakala M. | 23 |
| Enzo Mauro Arevalo Acosta | 29 |
| David Richtarech | 6 |
| Martin Gjorgievski | 28 |
| Duris M. | 57 |
| Hanes A. | 73 |
Đội dự bị
| Joao Vitor Miranda de Souza | 14 |
| Nikolas Kubala | 27 |
| Viegas M. | 42 |
| Okechukwu E. | 25 |
| Povazanec J. | 7 |
| Adrian Sivicek | 15 |
| Trefil J. | 1 |
Thống kê sau trận Zemplin Michalovce vs Dukla BB
|
|
16 | Sút bóng | 19 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 19 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|