|
Winterthur
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 22/04/2023 |
Grasshoppers
|
Nhận định Winterthur vs Grasshoppers, 22h59 ngày 22/04
| 13.05.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 3 - 2 | Winterthur |
| 11.04.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Winterthur | 0 - 2 | Grasshoppers |
| 09.11.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Winterthur | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 24.08.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 2 - 2 | Winterthur |
| 03.05.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Winterthur | 2 - 0 | Grasshoppers |
| 19.04.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 0 - 1 | Winterthur |
| 24.11.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 1 - 1 | Winterthur |
| 06.10.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Winterthur | 1 - 0 | Grasshoppers |
| 10.03.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Winterthur | 2 - 0 | Grasshoppers |
| 04.02.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 0 - 1 | Winterthur |
Số liệu thống kê về Winterthur gặp Grasshoppers phong độ
Winterthur
Grasshoppers
Tỷ lệ trận Winterthur vs Grasshoppers
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 0*0.89 | 0.89*2 1/2*0.98 |
| Hiệp 1 | 0.98*0 : 0*0.90 | 0.86*1*-0.99 |
Thắng: 2.62 - Hòa: 3.30 - Thua: 2.52
Nhận định kèo Winterthur gặp Grasshoppers chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Winterthur 50% thắng, hòa 20%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 13/05/2026 kết thúc với tỷ số Grasshoppers 3 - 2 Winterthur.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Winterthur họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Grasshoppers thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.81
WTER đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, GRAS thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : GRAS
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.98
3/5 trận gần đây của WTER có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GRAS cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Thống kê sau trận Winterthur vs Grasshoppers
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|