|
Universitatea Craiova
Elisor S.( 87’)
Elisor S.( 69’)
Cicaldau A.( 57’)
Al Hamlawi A.( 45+3’)
Al Hamlawi A.( 29’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:30 ngày 20/09/2026 |
Steaua Bucuresti
|
Nhận định Universitatea Craiova vs Steaua Bucuresti, 00h30 ngày 20/09
| 20.09.2026 | VĐQG Romania | Universitatea Craiova | 5 - 0 | Steaua Bucuresti |
| 16.02.2026 | VĐQG Romania | Universitatea Craiova | 1 - 0 | Steaua Bucuresti |
| 13.02.2026 | Cúp Romania | Universitatea Craiova | 2 - 2 | Steaua Bucuresti |
| 06.10.2025 | VĐQG Romania | Steaua Bucuresti | 1 - 0 | Universitatea Craiova |
| 18.05.2025 | VĐQG Romania | Steaua Bucuresti | 1 - 0 | Universitatea Craiova |
| 14.04.2025 | VĐQG Romania | Universitatea Craiova | 0 - 0 | Steaua Bucuresti |
| 10.03.2025 | VĐQG Romania | Steaua Bucuresti | 1 - 0 | Universitatea Craiova |
| 19.12.2024 | Cúp Romania | Steaua Bucuresti | 0 - 2 | Universitatea Craiova |
| 04.11.2024 | VĐQG Romania | Universitatea Craiova | 1 - 1 | Steaua Bucuresti |
| 07.05.2024 | VĐQG Romania | Universitatea Craiova | 2 - 0 | Steaua Bucuresti |
Số liệu thống kê về Universitatea Craiova gặp Steaua Bucuresti phong độ
Universitatea Craiova
Steaua Bucuresti
Tỷ lệ trận Universitatea Craiova vs Steaua Bucuresti
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*0 : 3/4*0.98 | 0.83*2 1/2*-0.97 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 1/4*-0.96 | -0.90*1 1/4*0.76 |
Thắng: 1.71 - Hòa: 3.65 - Thua: 4.10
Nhận định kèo Universitatea Craiova gặp Steaua Bucuresti chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Universitatea Craiova 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Universitatea Craiova 5 - 0 Steaua Bucuresti.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Universitatea Craiova họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Steaua Bucuresti thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SBU khi thắng 24/38 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SBU
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của CSCR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SBU cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Universitatea Craiova đấu với Steaua Bucuresti
| 90+3' | 34 Shot Dawa J. Khác Không trúng đích |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 5-0 |
| 90' | Paulo J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 33) |
| 87' | Elisor S. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 32) |
| 87' | Basceanu L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 87' |
|
| 84' | Thay người bên phía Universitatea Craiova: João Lameira vào sân thay Cicaldau A. |
| 84' | Thay người bên phía Universitatea Craiova: Heriberto Tavares vào sân thay Bancu N. |
| 83' | Thay người bên phía Universitatea Craiova: Basceanu L. vào sân thay David M. |
| 81' | Baluta T. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 80' |
|
| 79' | Boutoutaou A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 76' | Korenica M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 28) |
| 75' | Romanchuk O. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 75' | Phạt góc thứ 6 |
| 71' | Baiaram S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 71' | Thay người bên phía Steaua Bucuresti: Toma M. vào sân thay Juri Cisotti |
| 71' | Phạt góc thứ 5 |
| 70' | David M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 69' | Elisor S. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 69' |
|
| 66' | Cicaldau A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 66' | Baluta T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 66' | Phạt góc thứ 4 |
| 65' | Thay người bên phía Universitatea Craiova: Baiaram S. vào sân thay M.Etim |
| 64' | Thay người bên phía Steaua Bucuresti: Stoian A. vào sân thay Paul Arnold Garita |
| 62' | Thay người bên phía Universitatea Craiova: Elisor S. vào sân thay Al Hamlawi A. |
| 57' | Cicaldau A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 21) |
| 57' |
|
| 55' | Cretu V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 52' | Al Hamlawi A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 50' | Boutoutaou A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 48' | Cicaldau A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 47' | Cretu V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Steaua Bucuresti: Paulo J. vào sân thay Arad O. |
| 46' | Thay người bên phía Steaua Bucuresti: Cretu V. vào sân thay Labonne R. |
| 45+3' | Al Hamlawi A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45+3' |
|
| 45+2' | Korenica M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 44' | Cicaldau A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 44' | Baluta T. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 44' | Phạt góc thứ 3 |
| 43' | Al Hamlawi A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 43' | Boutoutaou A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 42' | Thay người bên phía Steaua Bucuresti: Boutoutaou A. vào sân thay Dragus D. M. |
| 36' | Baluta T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 32' | Al Hamlawi A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 29' | Al Hamlawi A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 29' |
|
| 25' | Mora C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 23' | Al Hamlawi A. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 21' | Phạt góc thứ 2 |
| 16' | Cicaldau A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 16' | Korenica M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 13' | David M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' | Phạt góc thứ 1 |
| 03' | Al Hamlawi A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Universitatea Craiova gặp Steaua Bucuresti
-
(3-4-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Universitatea Craiova
| 21 | L.Popescu |
| 6 | Screciu V. |
| 24 | N.Stevanovic |
| 3 | Romanchuk O. |
| 11 | Bancu N. |
| 20 | Cicaldau A. |
| 8 | Baluta T. |
| 17 | Mora C. |
| 9 | Al Hamlawi A. |
| 30 | David M. |
| 10 | Baiaram S. |
Đội dự bị
| 4 | Cretu A. |
| 22 | Elisor S. |
| 19 | Heriberto Tavares |
| 16 | Joao Lameira |
| 7 | S.Nsimba |
| 18 | Radulescu M. |
| 5 | Roux B. |
| 90 | Razvan Sava |
| 23 | Teles |
| 31 | Webster R. |
Đội hình chính Steaua Bucuresti
| Tarnovanu S. | 32 |
| Ricardo Padurariu | 4 |
| Batubinsika D. | 21 |
| Dawa J. | 5 |
| Labonne R. | 97 |
| Arad O. | 15 |
| Muhar K. | 73 |
| Korenica M. | 7 |
| Dragus D. M. | 10 |
| Juri Cisotti | 31 |
| Paul Arnold Garita | 14 |
Đội dự bị
| Cretu V. | 2 |
| Gnahore E. | 8 |
| Paulo J. | 18 |
| Popa D. | 98 |
| Popa M. | 13 |
| Radunovic R. | 33 |
| L.Stancu | 77 |
| Stoian A. | 90 |
| Toma M. | 22 |
Thống kê sau trận Universitatea Craiova vs Steaua Bucuresti
|
|
24 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
11 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|