|
Ukraina
Oleksandr Zinchenko( 26’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 22:59 ngày 09/09/2023 |
Anh
Kyle Walker( 41’)
|
Nhận định Ukraina vs Anh, 22h59 ngày 09/09
| 09.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Ukraina | 1 - 1 | Anh |
| 26.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Anh | 2 - 0 | Ukraina |
| 04.07.2021 | Euro 2028 | Ukraina | 0 - 4 | Anh |
| 11.09.2013 | VLWC KV Châu Âu | Ukraina | 0 - 0 | Anh |
| 12.09.2012 | VLWC KV Châu Âu | Anh | 1 - 1 | Ukraina |
| 20.06.2012 | Euro 2028 | Ukraina | 0 - 1 | Anh |
| 10.10.2009 | VLWC KV Châu Âu | Ukraina | 1 - 0 | Anh |
| 02.04.2009 | VLWC KV Châu Âu | Anh | 2 - 1 | Ukraina |
Số liệu thống kê về Ukraina gặp Anh phong độ
Ukraina
Anh
Tỷ lệ trận Ukraina vs Anh
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*1 : 0*0.85 | 0.99*2 1/2*0.89 |
| Hiệp 1 | 0.92*1/2 : 0*0.96 | 0.86*1*-0.98 |
Thắng: 7.30 - Hòa: 4.25 - Thua: 1.47
Nhận định kèo Ukraina gặp Anh chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Ukraina 12% thắng, hòa 37%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 09/09/2023 kết thúc với tỷ số Ukraina 1 - 1 Anh.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ukraina họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Anh thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: 0.90*1 1/4 : 0*0.92
Anh thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất). Lịch sử đối đầu gọi tên Anh khi thắng cách biệt 2 trận đối đầu vừa qua.
Dự đoán : Anh
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của UKR có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Ukraina đấu với Anh
| 90+5' | England được hưởng một quả phạt góc, Viktor Tsygankov là người vừa phá bóng. |
| 90+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Conor Gallagher (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | Đội England có sự thay đổi người, Bukayo Saka rời sân nhường chỗ cho Conor Gallagher |
| 86' |
|
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Henderson (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 76' | Oleksandr Zinchenko rời sân nhường chỗ cho Vitalii Buyalskyi (Ukraine) |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Maguire (England) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 71' | England được hưởng một quả phạt góc, Vitalii Mykolenko là người vừa phá bóng. |
| 70' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Ben Chilwell |
| 66' | Đội England có sự thay đổi người, James Maddison rời sân nhường chỗ cho Phil Foden |
| 66' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Marc Guéhi |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Artem Dovbyk vào sân thay cho Roman Yaremchuk |
| 65' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Serhii Sydorchuk vào sân thay cho Heorhii Sudakov |
| 65' | Đội England có sự thay đổi người, Jude Bellingham rời sân nhường chỗ cho Marcus Rashford |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Kane (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bukayo Saka (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 59' | KHÔNG VÀO!!!! Bukayo Saka (England) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Chilwell (England) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 53' | Phạt góc cho England sau tình huống phá bóng của Yukhym Konoplya |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' |
|
| 41' |
|
| 34' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Jordan Henderson (England) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 26' |
|
| 22' |
|
| 13' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bukayo Saka (England) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Ukraina gặp Anh
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Ukraina
| 1 | H. Bushchan |
| 2 | Y. Konoplya |
| 13 | I. Zabarnyi |
| 22 | M. Matvienko |
| 16 | V. Mykolenko |
| 17 | O. Zinchenko |
| 6 | T. Stepanenko |
| 15 | V. Tsygankov |
| 8 | H. Sudakov |
| 10 | M. Mudryk |
| 9 | R. Yaremchuk |
Đội dự bị
| 18 | Y. Makarenko |
| 21 | O. Karavaev |
| 7 | A. Yarmolenko |
| 20 | O. Zubkov |
| 4 | S. Kryvtsov |
| 12 | A. Pyatov |
| 14 | Y. Makarenko |
| 23 | Andriy Lunin |
| 11 | Marlos |
| 19 | A. Besedin |
| 3 | I. Zabarnyi |
Đội hình chính Anh
| J. Pickford | 1 |
| L. Shaw | 3 |
| H. Maguire | 6 |
| M. Guehi | 5 |
| K. Walker | 2 |
| J. Henderson | 8 |
| D. Rice | 4 |
| J. Bellingham | 10 |
| J. Maddison | 11 |
| Harry Kane | 9 |
| B. Saka | 7 |
Đội dự bị
| M. Mount | 19 |
| A. Ramsdale | 13 |
| C. Coady | 16 |
| Callum Wilson | 23 |
| K. Trippier | 12 |
| J. Henderson | 14 |
| T. Arnold | 18 |
| P. Foden | 20 |
| R. James | 17 |
| E. Dier | 15 |
| J. Maddison | 21 |
Thống kê sau trận Ukraina vs Anh
|
|
2 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
35% | Cầm bóng | 65% |
|